Thứ Sáu, Tháng 11 6, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] khóa học tiếng Trung online lớp 1:1 kèm riêng Thầy Vũ trực tiếp đào tạo
54:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] khóa học tiếng Trung online lớp 1:1 kèm riêng Thầy Vũ trực tiếp đào tạo
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] khóa học tiếng Trung online 1 học viên trong lớp do Thầy Vũ chủ nhiệm
01:28:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] khóa học tiếng Trung online 1-1 lớp đào tạo chứng chỉ HSK theo đề cương
01:20:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] lớp học tiếng Trung online 1:1 Thầy Vũ kèm riêng học viên trong lớp HSK
01:32:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] lớp học tiếng Trung online 1 kèm 1 Thầy Vũ đào tạo bài bản theo HSK mới
01:10:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] tự học tiếng Trung online cơ bản với giáo án chuẩn HSK 1-2-3-4 HSKK mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] tự học tiếng Trung online theo lộ trình như thế nào để đạt hiệu quả tốt
01:17:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online HSK online luyện thi chứng chỉ HSKK cao cấp mới
01:36:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính tổng hợp] học tiếng Trung online uy tín khóa đào tạo chuyên ngành mới
01:31:46
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung HSK online HSKK online uy tín theo giáo trình chuẩn HSK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất? kênh tự học tiếng Trung mỗi ngày
01:09:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính nhân sự] học tiếng Trung online uy tín nhất lớp hành chính và nhân sự
01:30:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online theo giáo án giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3-4-5
01:08:39
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online tại nhà lộ trình bài bản ngữ pháp HSK 1-2-3-4 mới
01:17:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online bài bản theo lộ trình chuyên sâu chuyên biệt HSK
01:30:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online lộ trình giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3-4 mới
01:16:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo lộ trình bài bản dễ hiểu
01:28:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online cơ bản ngày 26/10/2026 luyện thi HSK online HSKK
01:17:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online cơ bản ngày 26/10/2026 luyện thi HSK online HSKK
01:27:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online 1 kèm 1 lớp Hán ngữ kèm riêng 1-1 giao tiếp HSKK
01:23:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online HSK 1-2-3-4 luyện thi HSK và HSKK ngày 24/10/2026
01:19:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung online lớp hành chính và nhân sự 24/10/2026
01:28:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung online chuyên ngành hành chính nhân sự HSKK
01:28:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online cơ bản lớp giao tiếp khẩu ngữ HSKK sơ trung cấp
01:17:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản trình độ HSK 3 ngày 22/10/2026
01:21:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo Hán ngữ giao tiếp HSK 9 cấp
01:20:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp HSK 1-2-3-4 HSKK sơ trung cấp bài bản
01:18:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online lớp em Bình Minh ngày 19-10-2026 luyện thi HSK 345
01:30:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản uy tín lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề ứng dụng thực tế
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung online kinh tế tài chính ngân hàng hợp đồng kinh doanh
01:29:39
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online luyện thi HSK online luyện dịch HSK theo đề thi
01:18:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online phát triển dự án bất động sản và kinh doanh
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online mỗi ngày theo lộ trình bài bản chuyên biệt HSKK
01:30:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:25:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu lớp ôn thi HSK 3 và HSKK sơ cấp
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung theo lộ trình chuẩn HSK 3.0 ngữ pháp HSK 9 cấp từ vựng
01:31:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung chuẩn HSK 3.0 theo lộ trình đào tạo chuyên biệt HSK mới
01:20:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 4] học tiếng Trung giao tiếp luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình HSK 3.0
01:32:47
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lộ trình chuyên sâu
01:19:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành hành chính tổng hợp và nhân sự
01:30:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu giao tiếp HSKK
01:19:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đọc báo cáo tài chính 9/10/2026
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung online cơ bản HSK 3 và HSKK sơ cấp ngày 8/10/2026
01:29:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] giáo án đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cấp
01:14:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu lớp HSK123
01:15:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lộ trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu
01:17:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp giao tiếp HSK 1-2-3 tiếng Trung HSKK sơ cấp cho người mới học
01:25:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSKK cao cấp chuẩn HSK 3.0] lớp luyện thi HSK 5 HSK 6 theo lộ trình đào tạo mới
01:38:00

500 chữ Hán cơ bản

0
4724
500 chữ Hán cơ bản
500 chữ Hán cơ bản
Đánh giá post

A (3 chữ)
ǎi 矮 [ải/nụy] lùn. ài 愛 ( 爱 ) [ái] yêu. ān 安 [an] yên ổn.
B (30 chữ)

bā 八 [bát] 8.bǐ 比 [tỉ] so sánh.
bǎ 把 [bả] quai cầm, cán.bǐ 筆 ( 笔 ) [bút] cây bút.
bà 爸 [bá] tiếng gọi cha.bì 必 [tất] ắt hẳn.
bái 白 [bạch] trắng.biān 編 ( 编 ) [biên] biên soạn.
bǎi 百 [bách] 100.biàn 便 [tiện] tiện lợi.
bài 拜 [bái] lạy.biàn 變 ( 变 ) [biến] biến đổi.
bān 般 [ban] bộ phận, loại.biāo 標 ( 标 ) [tiêu] mốc, mục tiêu.
bàn 半 [bán] phân nửa.biǎo 表 [biểu] biểu lộ.
bàn 辦 ( 办 ) [bạn/biện] làm việc.bié 別 [biệt] ly biệt, đừng.
bāo 包 [bao] bọc lại.bīng 兵 [binh] lính, binh khí.
bǎo 保 [bảo] bảo vệ.bìng 病 [bệnh] bịnh tật.
bào 報 ( 报 ) [báo] báo cáo, tờ báo.bō 波 [ba] sóng nước.
běi 北 [bắc] phía bắc.bù 不 [bất] không.
bèi 備 ( 备 ) [bị] đầy đủ, chuẩn bị.bù 布 [bố] vải.
běn 本 [bản] gốc.bù 部 [bộ] bộ phận.

C (25 chữ)

cài 菜 [thái] rau.chí 持 [trì] cầm giữ.
céng 層 ( 层 ) [tằng] tầng lớp.chóng 蟲 ( 虫 ) [trùng] côn trùng.
chá 查 [tra] kiểm tra.chū 出 [xuất] xuất ra.
chǎn 產 ( 产 ) [sản] sinh sản, sản xuất.chú 除 [trừ] trừ bỏ.
cháng 常 [thường] thường hay.chù 處 ( 处 ) [xứ] nơi chốn.
cháng 長(长) [trường/trưởng] dài, lớn.chūn 春 [xuân] mùa xuân.
chǎng 場 ( 场 ) [trường] bãi đất rộng.cí 詞 ( 词 ) [từ] từ ngữ.
chē 車 ( 车 ) [xa] xe.cǐ 此 [thử] này.
chéng 城 [thành] thành trì.cì 次 [thứ] lần, thứ.
chéng 成 [thành] trở thành.cōng 聰 ( 聪 ) [thông] thông minh.
chéng 程 [trình] hành trình, trình độ.cóng 從 ( 从 ) [tòng/tùng] theo.
chéng 乘 [thừa/thặng] đi (xe/ngựa), cỗ xe.cuì 存 [tồn] còn lại, giữ lại.
chǐ 齒 ( 齿 ) [xỉ] răng.

D (43 chữ)

ér 而 [nhi] mà.ér 爾 ( 尔 ) [nhĩ] mi, mày, ngươi.
ér 兒 ( 儿 ) [nhi] trẻ con.èr 二 [nhị] 2, số hai.

E (4 chữ)

fā 發 ( 发 ) [phát] phát ra.fēn 分 [phân] phân chia.
fǎ 法 [pháp] phép tắc.fèn 分 [phận] chức phận; thành phần.
fǎn 反 [phản] trở lại; trái ngược.fēng 風 ( 风 ) [phong] gió.
fāng 方 [phương] cách, phép tắc.fó 佛 [phật] bậc giác ngộ, «bụt».
fáng 房 [phòng] gian phòng.fú 服 [phục] y phục; phục tùng.
fàng 放 [phóng] thả ra, đặt để, bỏ đi.fù 附 [phụ] nương vào, phụ thuộc.
fēi 非 [phi] sai, trái.fù 付 [phó] giao phó.
fèi 費 ( 费 ) [phí] hao phí, phí tổn.fù 復 ( 复 ) [phục] trở lại, báo đáp.

F (15 chữ)

fā 發 ( 发 ) [phát] phát ra.fēn 分 [phân] phân chia.
fǎ 法 [pháp] phép tắc.fèn 分 [phận] chức phận; thành phần.
fǎn 反 [phản] trở lại; trái ngược.fēng 風 ( 风 ) [phong] gió.
fāng 方 [phương] cách, phép tắc.fó 佛 [phật] bậc giác ngộ, «bụt».
fáng 房 [phòng] gian phòng.fú 服 [phục] y phục; phục tùng.
fàng 放 [phóng] thả ra, đặt để, bỏ đi.fù 附 [phụ] nương vào, phụ thuộc.
fēi 非 [phi] sai, trái.fù 付 [phó] giao phó.
fèi 費 ( 费 ) [phí] hao phí, phí tổn.fù 復 ( 复 ) [phục] trở lại, báo đáp.

G (27 chữ)

gǎi 改 [cải] cải cách, sửa đổi.gōng 公 [công] chung, công cộng.
gài 概 [khái] bao quát, đại khái.gòng 共 [cộng] cộng lại, gộp chung.
gàn 乾 ( 干 ) [can] khô ráo.gǒu 狗 [cẩu] chó.
gē 哥 [ca] anh (tiếng gọi anh ruột).gù 固 [cố] kiên cố, cố nhiên.
gé 格 [cách] cách thức, xem xét.guǎi 拐 [quải] lừa dối; cây gậy.
gé 革 [cách] da, bỏ đi, cách mạng.guān 觀 ( 观 ) [quan/quán] quan sát.
gè 個 ( 个 ) [cá] cái, chiếc, cá lẻ.guān 關 ( 关 ) [quan] quan hệ.
gè 各 [các] mỗi một.guǎn 管 [quản] ống quản; quản l‎ý.
gēn 根 [căn] rễ, gốc gác.guāng 光 [quang] ánh sáng, quang.
gēng 更 [canh] canh (=1/5 đêm).guǎng 廣 ( 广 ) [quảng] rộng.
gèng 更 [cánh] càng thêm.guī 規 ( 规 ) [quy] quy tắc.
gōng 工 [công] người thợ, công tác.guó 國 ( 国 ) [quốc] nước, quốc gia.
gōng 功 [công] công phu, công hiệu.guǒ 果 [quả] trái cây; kết quả.
guò 過 ( 过 ) [quá] vượt quá; lỗi.

H (27 chữ)

hái 還 ( 还 ) [hài] còn hơn, cũng.huà 畫 ( 画 ) [hoạ] tranh, vẽ tranh.
hǎi ( 海 ) [hải] biển.huà 劃 ( 划 ) [hoạch] kế hoạch; phân chia; nét bút (của chữ Hán).
hàn 漢 ( 汉 ) [hán] Hán tộc.huà 化 [hoá] biến hoá.
hǎo 好 [hảo] tốt đẹp.huà 話 ( 话 ) [thoại] lời nói;
hào 號 ( 号 ) [hiệu] số hiệu.huài 壞 ( 坏 ) [hoại] hư, xấu.
hào浩 [hạo] lớn; mênh mông.huán 還 ( 还 ) [hoàn] trở lại, trả lại.
hé 和 [hoà] hoà hợp.huàn 換 ( 换 ) [hoán] thay đổi, tráo;
hé 合 [hợp] hợp lại, phù hợp;huí 回 [hồi] trở lại, một hồi, một lần.
hěn 很 [ngận] rất, lắm.huì 會 ( 会 ) [hội] tụ hội, dịp, có thể, hiểu.
hóng 紅 ( 红 ) [hồng] màu đỏ.hūn 婚 [hôn] hôn nhân.
hóu 猴 [hầu] con khỉ.huó 活 [hoạt] sống; hoạt động.
hòu 後 ( 后 ) [hậu] ở sau, phía sau.huǒ 火 [hoả] lửa.
hǔ 虎 [hổ] cọp.huò 或 [hoặc] hoặc là.
huá 華 ( 华 ) [hoa] đẹp; Trung Hoa.

J (43 chữ)

jī 基 [cơ] nền, cơ bản, cơ sở.jiē 街 [nhai] đường phố.
jī 機 ( 机 ) [cơ] máy móc; cơ hội.jiē 階 [giai] bậc thềm.
jī 雞 ( 鸡 ) [kê] con gà.jié 結 ( 结 ) [kết] kết quả; liên kết; hết.
jí 極 ( 极 ) [cực] rất, lắm; cùng tận.jiě 解 [giải] giải thích; cởi; giải thoát.
jí 及 [cập] đến; kịp; cùng.jiě 姐 [thư] tiếng gọi chị, tiểu thư.
jí 級 ( 级 ) [cấp] cấp bậc.jīn 斤 [cân] một cân (=16 lạng).
jǐ 幾 ( 几 ) [kỷ] mấy? [cơ] cơ hồ.jīn 金 [kim] vàng; kim loại.
jǐ 己 [kỷ] bản thân; can thứ 6.jǐn 緊 ( 紧 ) [khẩn] gấp, khẩn cấp.
jì 計 ( 计 ) [kế] kế toán; mưu kế.jìn 進 ( 进 ) [tiến] tiến tới.
jì 記 ( 记 ) [ký] ghi chép.jìn 近 [cận] gần.
jiā 家 [gia] nhà.jīng 京 [kinh] kinh đô.
jiā 加 [gia] thêm vào.jīng 經 ( 经 ) [kinh] trải qua; kinh điển.
jiā 嘉 [gia] tốt đẹp; khen.jǐng 井 [tỉnh] cái giếng.
jiān 間 ( 间 ) [gian] ở giữa; gian nhà.jiū 究 [cứu] nghiên cứu; truy cứu.
jiàn 見 ( 见 ) [kiến] thấy; kiến thức.jiǔ 九 [cửu] 9.
jiàn 件 [kiện] món, (điều) kiện.jiù 舊 ( 旧 ) [cựu] xưa cũ; cố cựu.
jiàn 建 [kiến] xây dựng, kiến trúc.jiù 就 [tựu] tựu thành, nên việc.
jiāng 將 ( 将 ) [tương] sắp, sẽ.jù 具 [cụ] đủ, dụng cụ.
jiào 叫 [khiếu] kêu, gọi.jué 覺 ( 觉 ) [giác] cảm giác, giác ngộ.
jiào 教 [giáo] dạy; tôn giáo.jué 決 ( 决 ) [quyết] quyết định.
jiào 較 ( 较 ) [giảo] so sánh.jūn 軍 ( 军 ) [quân] quân đội.
jiē 接 [tiếp] tiếp nhận; tiếp xúc.

K (13 chữ)

kǎ 卡 [ca] phiên âm «car, card».kè 客 [khách] khách khứa.
kāi 開 ( 开 ) [khai] mở ra.kè 課 ( 课 ) [khoá] bài học.
kàn 看 [khan, khán] xem.kǒng 孔 [khổng] cái lỗ; họ Khổng.
kǎo 考 [khảo] khảo cứu; sống lâu.kǒng 恐 [khủng] sợ hãi, làm cho ai sợ.
ke 軻 [kha] tên thầy Mạnh Tử.kuài 快 [khoái] nhanh; vui; sắc bén.
kě 可 [khả] có thể.kuǎn 款 [khoản] khoản đãi; khoản tiền.
kè 克 [khắc] khắc phục.

L (32 chữ)

lā 拉 [lạp] kéo.lì 厲 ( 厉 ) [lệ] hung ác; mạnh dữ,
lái 來 ( 来 ) [lai] đến.lián 連 ( 连 ) [liên] liền nhau; liên kết.
lán 籃 ( 篮 ) [lam] cái giỏ xách.liáng 良 [lương] tốt lành; lương hảo.
làng 浪 [lãng] sóng nước.liǎng 兩 ( 两 ) [lưỡng] 2; một lạng.
láo 勞 ( 劳 ) [lao] vất vả; lao động.liàng 量 [lượng] đo lường; sức chứa.
lǎo 老 [lão] già nua.liào 料 [liệu] tính toán; tài liệu; vật liệu.
lè 樂 ( 乐 ) [lạc] vui vẻ, khoái lạc.lín 林 [lâm] rừng.
le 了 [liễu] trợ từ; liǎo xong, rõ ràng.lǐng 領 ( 领 ) [lãnh, lĩnh] cổ áo; lãnh đạo.
léi 雷 [lôi] sấm nổ.liú 流 [lưu] trôi chảy.
lǐ 理 [lý] lý lẽ, đạo lý.liù 六 [lục] 6.
lǐ 里 [lý] dặm; bên trong.lóng 龍 ( 龙 ) [long] con rồng.
lǐ 裡 [lý] bên trong.lóu 樓 ( 楼 ) [lâu] cái lầu.
lǐ 禮 ( 礼 ) [lễ] lễ phép, nghi lễ.lǚ 旅 [lữ] đi chơi xa; quân lữ.
lì 利 [lợi] lợi ích, sắc bén.lǜ 綠 ( 绿 ) [lục] màu xanh lá.
lì 立 [lập] đứng; lập thành.lù 路 [lộ] đường đi.
lì 力 [lực] sức lực.lùn 論 ( 论 ) [luận] bàn luận, thảo luận

M (23 chữ)

mā 媽 ( 妈 ) [ma] tiếng gọi mẹ.měi 美 [mỹ] đẹp.
má 麻 [ma] cây gai.mèi 妹 [muội] em gái.
mǎ 馬 ( 马 ) [mã] ngựa.mén 們 ( 们 ) [môn] ngữ vĩ (chỉ số nhiều), như wǒmen 我們 [ngã môn] (chúng tôi).
ma 嗎 ( 吗 ) [ma] trợ từ nghi vấn.mèng 夢 ( 梦 ) [mộng] giấc mộng.
māo 貓 [miêu] con mèo.mǐ 米 [mễ] lúa gạo.
máo 毛 [mao] lông.miàn 面 [diện] mặt.
mào 冒 [mạo] trùm lên; mạo phạm.mín 民 [dân] dân chúng.
me 麼 ( 么 ) [ma] trợ từ nghi vấn.míng 明 [minh] sáng.
méi 霉 [mai] nấm mốc.mìng 命 [mệnh] mệnh lệnh, số mệnh.
méi 煤 [môi] than đá.mó 摩 [ma] ma sát, chà xát.
méi 沒 [mộ] không có; mất đi.mò 末 [mạt] ngọn, cuối chót.
měi 每 [mỗi] mỗi một.

N (17 chữ)

nǎ 哪 [nả] nào?: năli 哪里 [nả lý] ở đâu?nǐ 你 [nễ] mày, mi, anh/chị (xưng hô thân mật như «you» tiếng Anh).
nà 那 [ná] kia, đó, ấy.nǐn 您 [nâm] ông/bà (tôn kính hơn 你).
nài 耐 [nại] chịu đựngnián 年 [niên] năm.
nán 南 [nam] hướng nam.niàn 念 [niệm] nhớ tưởng, đọc.
nán 男 [nam] con trai, đàn ông.niú 牛 [ngưu] con trâu; sao Ngưu.
nǎo 腦 ( 脑 ) [não] não, bộ óc.nóng 農 ( 农 ) [nông] nghề nông.
ne 呢 [ni] trợ từ (tiếng đệm).nǔ 努 [nỗ] cố gắng, nỗ lực.
nèi 內 [nội] bên trong.nǚ 女 [nữ] đàn bà, con gái, phụ nữ.
néng 能 [năng] năng lực; tài cán; có thể.

P (9 chữ)

pái 排 [bài] bày ra; hàng dãy; bài trừ.pián 便 [tiện] tiện nghi, tiện lợi.
pàng 胖 [bạng] mập béo (dáng người).pīn 拼 [bính] ghép lại; liều lĩnh.
péng 朋 [bằng] bạn bè.píng 平 [bình] bằng phẳng; hoà bình.
pī 批 [phê] vả; đánh bằng tay; phê bình.pò 破 [phá] phá vỡ, rách.
pí 脾 [tỳ] lá lách.

Q (17 chữ)

qī 期 [kỳ] kỳ hạn, thời kỳ.qiú 球 [cầu] hình cầu, quả banh.
qī 七 [thất] 7.qū 區 ( 区 ) [khu] vùng, khu vực.
qí 其 [kỳ] (của) nó/chúng nó; ấy; đó.qǔ 取 [thủ] lấy; đạt được; chọn.
qǐ 起 [khởi] nổi dậy, bắt đầu.qǔ 曲 [khúc] khúc hát; cong; gẫy.
qì 器 [khí] đồ dùng, máy móc.qù 趣 [thú] thú vị, hứng thú.
qì 氣 ( 气 ) [khí] hơi thở, khí.qù 去 [khứ] đi; đã qua; khử bỏ.
qián 前 [tiền] trước.quán 全 [toàn] trọn vẹn, cả thảy.
qíng 情 [tình] tình cảm.qún 群 [quần] bầy đoàn; quần thể.
qǐng 請 ( 请 ) [thỉnh] mời mọc.

R (8 chữ)

rán 然 [nhiên] tự nhiên; đúng.rèn 認 ( 认 ) [nhận] nhận thức.
rè 熱 ( 热 ) [nhiệt] nóng, nhiệt độ.rì 日 [nhật] mặt trời; ngày.
rén 人 [nhân] người.rú 如 [như] y như, nếu như.
rèn 任 [nhiệm/nhậm] nhiệm vụ; nhận.rù 入 [nhập] vào.

S (43 chữ)

sài 賽 ( 赛 ) [tái/trại] thi đua.shì 是 [thị] đúng; tiếng «vâng» đồng ý; đó.
sān 三 [tam] 3.shì 室 [thất] nhà; đơn vị công tác; vợ (chính thất: vợ chính thức).
shān 山 [sơn/san] núi.shì 事 [sự] sự việc; phục vụ.
shàn 善 [thiện] lành, tốt.shì 世 [thế] đời; đời người; thế giới.
shàng 上 [thượng] trên; [thướng] lên.shì 試 ( 试 ) [thí] thử; thi cử (khảo thí).
shāo 燒 ( 烧 ) [thiêu] đốt.shōu 收 [thâu/thu] thu vào; thu thập.
shǎo 少 [thiếu/thiểu] nhỏ; ít.shǒu 手 [thủ] tay; người gây ra (hung thủ).
shé 蛇 [xà] con rắn.shòu 壽 [thọ] sống lâu.
shè 社 [xã] thần đất; hội; xã hội.shòu 瘦 [sấu/sậu] gầy ốm; (thịt) nạc; chật.
shēn 深 [thâm] sâu; kín; sẫm; lâu dài.shū 舒 [thư] duỗi ra; dễ chịu; thư thả.
shén 什 [thập] 10; nào? gì?shǔ 鼠 [thử] con chuột (lão thử).
shēng 生 [sinh] sống; mới; sinh ra.shǔ 屬 ( 属 ) [thuộc] thuộc về; thân thuộc.
shéi 誰 ( 谁 ) [thuỳ] ai? người nào?shù 數 ( 数 ) [số] số mục; shǔ [sổ] đếm.
shī 師 ( 师 ) [sư] thầy; đông đúc; noi theo.shuǐ 水 [thuỷ] nước; sông ngòi.
shí 十 [thập] 10.shuō 說 ( 说 ) [thuyết] nói; thuyết phục.
shí 石 [thạch] đá.sī 思 [tư/tứ] ý nghĩ; suy nghĩ; nghĩ đến.
shí 實 ( 实 ) [thực] thật; đầy đủ; trái cây.sī 私 [tư] riêng tư; chiếm làm của riêng.
shí 時 ( 时 ) [thời] thời gian; thời vận.sī 司 [tư/ty] quản lý; nha môn; công ty.
shǐ 使 [sử/sứ] sai khiến; sử dụng; sứ giả.sì 四 [tứ] 4.
shì 識 ( 识 ) [thức] hiểu biết; kiến thức.suàn 算 [toán] tính toán; kể đến.
shì 式 [thức] phép; công thức; hình thức.suǒ 所 [sở] nơi chốn; sở dĩ; sở hữu.
shì 示 [thị] bảo cho biết; cáo thị.

T (27 chữ)

tā 他 [tha] nó, hắn; (kẻ/việc) khác.tiáo 條 ( 条 ) [điều] cành; điều khoản.
tā 它 [tha] cái đó (chỉ đồ vật).tīng 聽 ( 听 ) [thính] nghe; nghe lời.
tā 她 [tha] cô/bà ấy.tíng 停 [đình] dừng lại; đình trệ.
tài 太 [thái] rất, quá; rất lớn.tíng 庭 [đình] cái sân; nhà lớn.
tán 談 ( 谈 ) [đàm] nói chuyện.tōng 通 [thông] thông suốt; giao thông.
táng 堂 [đường] sảnh đường; rực rỡ.tóng 同 [đồng] cùng nhau.
táng 糖 [đường] đường (chất ngọt).tǒng 統 ( 统 ) [thống] nối tiếp (truyền thống); thống nhất.
tè 特 [đặc] đặc biệt; đặc sắc.tóu 頭 ( 头 ) [đầu] đầu; đứng đầu.
téng 疼 [đông] đau đớn; thương xót.tú 圖 ( 图 ) [đồ] đồ hoạ; toán tính (ý đồ).
tī 梯 [thê] cái thang.tǔ 土 [thổ] đất.
tí 提 [đề] nâng lên (đề bạt, đề cao).tù 兔 [thố] con thỏ.
tí 題 ( 题 ) [đề] chủ đề, vấn đề.tuán 團 ( 团 ) [đoàn] bầy đoàn; đoàn thể.
tǐ 體 ( 体 ) [thể] thân thể; dáng vẻ.tuì 退 [thoái] lùi lại (thoái lui); kém; cùn.
tiān 天 [thiên] ông Trời; bầu trời; ngày.

W (15 chữ)

wài 外 [ngoại] bên ngoài.wèi 為 ( 为 ) [vi] làm; [vị] vì (ai/cái gì).
wán 完 [hoàn] xong (hoàn tất); đủ.wèi 位 [vị] chỗ; vị trí; (các/chư) vị.
wàn 萬 ( 万 ) [vạn] 10000; nhiều; rất.wén 文 [văn] vẻ sáng đẹp (văn vẻ).
wáng 王 [vương] vua (gồm | và 三, ý nói vua  phải thông suốt «thiên-địa-nhân»).wèn 問 ( 问 ) [vấn] hỏi han.
wǎng 往 [vãng] đã qua (≠ lái 來 [lai] lại).wǒ 我 [ngã] tôi; bản ngã.
wàng 望 [vọng] vọng trông; 15 âm lịch.wú 無 ( 无 ) [vô] không.
wěi 委 [uỷ] giao việc (uỷ thác); nguồn cơn.wǔ 五 [ngũ] 5.
wù 物 [vật] đồ vật; sự vật; vật chất.

X (33 chữ)

xī 西 [tây] hướng tây.xiè 謝 ( 谢 ) [tạ] cám ơn; héo tàn (tàn tạ); từ chối khách (tạ khách); chia tay (tạ từ).
xī 希 [hi/hy] ít có (hy hữu); hy vọng.xīn 新 [tân] mới mẻ.
xī 息 [tức] hơi thở; tin tức; dừng; tiền lãi.xīn 心 [tâm] quả tim; tấm lòng; tâm trí.
xí 席 [tịch] chỗ ngồi; cái chiếu.xīng 興 ( 兴 ) [hưng] thịnh vượng; xìng [hứng] hứng khởi, hứng thú.
xí 習 ( 习 ) [tập] rèn luyện, tập tành.xíng 行 [hành] đi; được; háng [hàng] giòng, hàng lối; cửa tiệm.
xì 系 [hệ] cùng một mối (hệ thống).xíng 型 [hình] khuôn đúc; mô hình.
xià 下 [hạ] dưới; [há] đi xuống.xíng 形 [hình] hình dáng, hình thức.
xiān 先 [tiên] trước (tiên sinh 先生); đã mất (tiên đế 先帝, tiên phụ 先父).xìng 姓 [tính] họ; (bách tính: 100 họ).
xiǎn 險 ( 险 ) [hiểm] nguy hiểm.xìng 性 [tính/tánh] bản tính; giới tính.
xiàn 現 ( 现 ) [hiện] hiện ra; hiện tại.xiōng 兄 [huynh] anh (ruột); anh.
xiàn 綫 ( 线 ) [tuyến] sợi; tuyến đường.xiū 休 [hưu] nghỉ ngơi; về hưu; bỏ vợ; đừng, chớ; tốt lành (cát khánh).
xiāng 相 [tương] lẫn nhau; xiàng [tướng] tướng mạo; quan tướng.xiū 修 [tu] xây dựng; sửa chữa (tu lý).
xiǎng 想 [tưởng] nghĩ ngợi; muốn.xuǎn 選 ( 选 ) [tuyển] chọn lựa.
xiàng 像 [tượng] hình; hình vẽ; giống.xué 學 ( 学 ) [học] học hỏi, học tập.
xiàng 向 [hướng] hướng về; hướng.xuě 雪 [tuyết] tuyết lạnh; rửa (tuyết sỉ 雪恥 : rửa sạch mối nhục).
xiàng 象 [tượng] con voi; biểu tượng.
xiǎo 小 [tiểu] nhỏ.
xiē 些 [ta] một vài.

Y (47 chữ)

yā 壓 ( 压 ) [áp] ép; sức nén (áp lực).yíng 贏 ( 赢 ) [doanh] có lợi; đánh bạc ăn (≠ 輸 thâu: thua bạc).
yà 亞 ( 亚 ) [á] thứ 2 (á hậu); châu Á.yòng 用 [dụng] dùng; áp dụng.
yán 研 [nghiên] nghiên cứu; mài nhẹ.yóu 由 [do] do bởi; tự do.
yán 嚴 ( 严 ) [nghiêm] nghiêm khắc.yóu 猶 ( 犹 ) [do] cũng như, giống như.
yàn 驗 ( 验 ) [nghiệm] thí nghiệm; kinh nghiệm; hiệu nghiệm.yóu 油 [du] dầu; thoa dầu.
yáng 羊 [dương] con dê.yóu 遊 [du] đi chơi; bất định.
yáng 陽 [dương] khí dương (≠ âm); nam; mặt trời; cõi sống (dương thế).yóu 游 [du] bơi lội; = 遊 [du] (du lịch).
yàng 樣 ( 样 ) [dạng] hình dạng.yǒu 有 [hữu] có; đầy đủ.
yào 要 [yếu] quan trọng; cần phải; muốn.yǒu 友 [hữu] bạn bè (bằng hữu).
yě 也 [dã] cũng; «vậy» (hư từ).yòu 又 [hựu] lại nữa.
yè 業 ( 业 ) [nghiệp] nghề; sự nghiệp.yú 于 [vu] đi (vu quy); = 於 [ư] ở, tại.
yī 一 [nhất] một; cùng (nhất tâm, nhất trí)yú 与 [dữ] cùng với; cho, tặng; dự vào.
yí 移 [di] dời, biến đổi.yǔ 雨 [vũ] mưa.
yí 宜 [nghi] nên, phải; thích nghi.yǔ 語 ( 语 ) [ngữ] lời nói; từ ngữ; ngôn ngữ; yù [ngứ] nói.
yǐ 已 [dĩ] đã rồi.yù 預 ( 预 ) [dự] dự tính; sẵn (dự bị).
yǐ 以 [dĩ] để mà; làm; xem như (dĩ vi).yù 育 [dục] sinh sản; nuôi nấng.
yì 意 [ý] ý tưởng; ý kiến.yuán 原 [nguyên] nguồn; bằng phẳng.
yì 義 ( 义 ) [nghĩa] ý nghĩa; việc nghĩa.yuán 元 [nguyên] nguồn; đầu; đồng ($).
yīn 因 [nhân] nguyên nhân; vì bởi.yuán 員 ( 员 ) [viên] nhân viên.
yīn 音 [âm] âm thanh; tin tức (âm hao)yuè 樂 ( 乐 ) [nhạc] âm nhạc.
yīn 陰 [âm] khí âm (≠ dương); nữ; bóng râm; cõi âm (âm ty, âm phủ).yuè 越 [việt] vượt qua.
yīng 鷹 ( 鹰 ) [ưng] chim ưng.yuè 粵 [việt] dân Việt (Quảng Đông).
yīng 應 ( 应 ) [ưng] cần phải; yìng [ứng] trả lời, đáp ứng; ưng chịu.yuè 月 [nguyệt] tháng; mặt trăng.
yùn 運 ( 运 ) [vận] thời vận, vận động.

Z (48 chữ)

zài 再 [tái] thêm lần nữa.zhì 質 ( 质 ) [chất] bản chất; chất vấn.
zài 在 [tại] ở; đang có; hiện tại.zhì 治 [trị] cai trị.
zào 造 [tạo] chế tạo.zhōng 中 [trung] giữa; [trúng] trúng vào.
zé 則 ( 则 ) [tắc] phép tắc; ắt là.zhǒng 種 ( 种 ) [chủng] loại; trồng cây.
zēng 增 [tăng] tăng thêm.zhòng 重 [trọng/trùng] nặng; lặp lại.
zhǎn 展 [triển] mở rộng, khai triển.zhòng 眾 ( 众 ) [chúng] đông người.
zhàn 站 [trạm] đứng; trạm xe.zhōu 週 [chu] một tuần lễ.
zhàn 戰 ( 战 ) [chiến] đánh nhau.zhōu 周 [chu] chu đáo; nhà Chu.
zhāng 章 [chương] chương sách; vẻ sáng.zhōu 州 [châu] châu (đơn vị hành chánh).
zhāng 張 ( 张 ) [trương] giương lên.zhū 猪 [trư] con heo.
zhě 者 [giả] kẻ, (học giả: người học).zhǔ 主 [chủ] chủ; chúa.
zhè 這 ( 这 ) [giá] này, cái này.zhù 住 [trụ/trú] ở, cư trú.
zhe 着 [trước] trợ từ; zhuó [trước] mặc.zhuān 專 ( 专 ) [chuyên] chuyên biệt.
zhēn 真 [chân] đúng; chân chính.zhuàn 轉 ( 转 ) [chuyển] xoay; 1 vòng.
zhēng 爭 ( 争 ) [tranh] giành giật.zī 資 ( 资 ) [tư] tiền của; vốn (tư bản).
zhèng 正 [chính] chính thức.zǐ 子 [tử] con; ngài; thầy; [tý] giờ tý.
zhèng 政 [chính] chính trị.zì 自 [tự] tự bản thân; từ đó.
zhī 支 [chi] chi xài; chi nhánh.zǒng 總 ( 总 ) [tổng] cả thảy.
zhī 之 [chi] đi; trợ từ; nó; ấy.zū 租 [tô] thuế đất; thuế thóc; cho thuê.
zhí 直 [trực] ngay; thẳng.zú 足 [túc] chân; đầy đủ.
zhǐ 指 [chỉ] ngón tay; chỉ điểm.zǔ 組 ( 组 ) [tổ] nhóm, tổ.
zhǐ 只 [chỉ] chỉ có.zuì 最 [tối] cùng tột, rất lắm.
zhì 志 [chí] ý chí.zuò 做 [tố] làm việc.
zhì 制 [chế] chế tạo.zuò 作 [tác] làm việc, chế tạo.

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về 110 Câu Tiếng Trung ngắn được sử dụng nhiều nhất trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo link bên dưới.

110 Câu Tiếng Trung ngắn thông dụng nhất

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!