Chủ Nhật, Tháng 8 2, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online cơ bản lớp HSKK sơ cấp
01:31:30
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online cơ bản lớp HSKK sơ cấp
00:00
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] luyện thi HSK 3 online tiếng Trung HSKK sơ cấp lớp khẩu ngữ
01:29:38
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình bài bản HSK HSKK
01:32:01
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lớp mới
01:19:28
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:28:14
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:30
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giao tiếp cơ bản
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp theo chủ đề khóa đào tạo HSKK
01:26:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp công xưởng thực dụng HSK 123 HSKK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:17:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:30:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp
01:31:12

500 chữ Hán cơ bản

0
4627
500 chữ Hán cơ bản
500 chữ Hán cơ bản
Đánh giá post

A (3 chữ)
ǎi 矮 [ải/nụy] lùn. ài 愛 ( 爱 ) [ái] yêu. ān 安 [an] yên ổn.
B (30 chữ)

bā 八 [bát] 8.bǐ 比 [tỉ] so sánh.
bǎ 把 [bả] quai cầm, cán.bǐ 筆 ( 笔 ) [bút] cây bút.
bà 爸 [bá] tiếng gọi cha.bì 必 [tất] ắt hẳn.
bái 白 [bạch] trắng.biān 編 ( 编 ) [biên] biên soạn.
bǎi 百 [bách] 100.biàn 便 [tiện] tiện lợi.
bài 拜 [bái] lạy.biàn 變 ( 变 ) [biến] biến đổi.
bān 般 [ban] bộ phận, loại.biāo 標 ( 标 ) [tiêu] mốc, mục tiêu.
bàn 半 [bán] phân nửa.biǎo 表 [biểu] biểu lộ.
bàn 辦 ( 办 ) [bạn/biện] làm việc.bié 別 [biệt] ly biệt, đừng.
bāo 包 [bao] bọc lại.bīng 兵 [binh] lính, binh khí.
bǎo 保 [bảo] bảo vệ.bìng 病 [bệnh] bịnh tật.
bào 報 ( 报 ) [báo] báo cáo, tờ báo.bō 波 [ba] sóng nước.
běi 北 [bắc] phía bắc.bù 不 [bất] không.
bèi 備 ( 备 ) [bị] đầy đủ, chuẩn bị.bù 布 [bố] vải.
běn 本 [bản] gốc.bù 部 [bộ] bộ phận.

C (25 chữ)

cài 菜 [thái] rau.chí 持 [trì] cầm giữ.
céng 層 ( 层 ) [tằng] tầng lớp.chóng 蟲 ( 虫 ) [trùng] côn trùng.
chá 查 [tra] kiểm tra.chū 出 [xuất] xuất ra.
chǎn 產 ( 产 ) [sản] sinh sản, sản xuất.chú 除 [trừ] trừ bỏ.
cháng 常 [thường] thường hay.chù 處 ( 处 ) [xứ] nơi chốn.
cháng 長(长) [trường/trưởng] dài, lớn.chūn 春 [xuân] mùa xuân.
chǎng 場 ( 场 ) [trường] bãi đất rộng.cí 詞 ( 词 ) [từ] từ ngữ.
chē 車 ( 车 ) [xa] xe.cǐ 此 [thử] này.
chéng 城 [thành] thành trì.cì 次 [thứ] lần, thứ.
chéng 成 [thành] trở thành.cōng 聰 ( 聪 ) [thông] thông minh.
chéng 程 [trình] hành trình, trình độ.cóng 從 ( 从 ) [tòng/tùng] theo.
chéng 乘 [thừa/thặng] đi (xe/ngựa), cỗ xe.cuì 存 [tồn] còn lại, giữ lại.
chǐ 齒 ( 齿 ) [xỉ] răng.

D (43 chữ)

ér 而 [nhi] mà.ér 爾 ( 尔 ) [nhĩ] mi, mày, ngươi.
ér 兒 ( 儿 ) [nhi] trẻ con.èr 二 [nhị] 2, số hai.

E (4 chữ)

fā 發 ( 发 ) [phát] phát ra.fēn 分 [phân] phân chia.
fǎ 法 [pháp] phép tắc.fèn 分 [phận] chức phận; thành phần.
fǎn 反 [phản] trở lại; trái ngược.fēng 風 ( 风 ) [phong] gió.
fāng 方 [phương] cách, phép tắc.fó 佛 [phật] bậc giác ngộ, «bụt».
fáng 房 [phòng] gian phòng.fú 服 [phục] y phục; phục tùng.
fàng 放 [phóng] thả ra, đặt để, bỏ đi.fù 附 [phụ] nương vào, phụ thuộc.
fēi 非 [phi] sai, trái.fù 付 [phó] giao phó.
fèi 費 ( 费 ) [phí] hao phí, phí tổn.fù 復 ( 复 ) [phục] trở lại, báo đáp.

F (15 chữ)

fā 發 ( 发 ) [phát] phát ra.fēn 分 [phân] phân chia.
fǎ 法 [pháp] phép tắc.fèn 分 [phận] chức phận; thành phần.
fǎn 反 [phản] trở lại; trái ngược.fēng 風 ( 风 ) [phong] gió.
fāng 方 [phương] cách, phép tắc.fó 佛 [phật] bậc giác ngộ, «bụt».
fáng 房 [phòng] gian phòng.fú 服 [phục] y phục; phục tùng.
fàng 放 [phóng] thả ra, đặt để, bỏ đi.fù 附 [phụ] nương vào, phụ thuộc.
fēi 非 [phi] sai, trái.fù 付 [phó] giao phó.
fèi 費 ( 费 ) [phí] hao phí, phí tổn.fù 復 ( 复 ) [phục] trở lại, báo đáp.

G (27 chữ)

gǎi 改 [cải] cải cách, sửa đổi.gōng 公 [công] chung, công cộng.
gài 概 [khái] bao quát, đại khái.gòng 共 [cộng] cộng lại, gộp chung.
gàn 乾 ( 干 ) [can] khô ráo.gǒu 狗 [cẩu] chó.
gē 哥 [ca] anh (tiếng gọi anh ruột).gù 固 [cố] kiên cố, cố nhiên.
gé 格 [cách] cách thức, xem xét.guǎi 拐 [quải] lừa dối; cây gậy.
gé 革 [cách] da, bỏ đi, cách mạng.guān 觀 ( 观 ) [quan/quán] quan sát.
gè 個 ( 个 ) [cá] cái, chiếc, cá lẻ.guān 關 ( 关 ) [quan] quan hệ.
gè 各 [các] mỗi một.guǎn 管 [quản] ống quản; quản l‎ý.
gēn 根 [căn] rễ, gốc gác.guāng 光 [quang] ánh sáng, quang.
gēng 更 [canh] canh (=1/5 đêm).guǎng 廣 ( 广 ) [quảng] rộng.
gèng 更 [cánh] càng thêm.guī 規 ( 规 ) [quy] quy tắc.
gōng 工 [công] người thợ, công tác.guó 國 ( 国 ) [quốc] nước, quốc gia.
gōng 功 [công] công phu, công hiệu.guǒ 果 [quả] trái cây; kết quả.
guò 過 ( 过 ) [quá] vượt quá; lỗi.

H (27 chữ)

hái 還 ( 还 ) [hài] còn hơn, cũng.huà 畫 ( 画 ) [hoạ] tranh, vẽ tranh.
hǎi ( 海 ) [hải] biển.huà 劃 ( 划 ) [hoạch] kế hoạch; phân chia; nét bút (của chữ Hán).
hàn 漢 ( 汉 ) [hán] Hán tộc.huà 化 [hoá] biến hoá.
hǎo 好 [hảo] tốt đẹp.huà 話 ( 话 ) [thoại] lời nói;
hào 號 ( 号 ) [hiệu] số hiệu.huài 壞 ( 坏 ) [hoại] hư, xấu.
hào浩 [hạo] lớn; mênh mông.huán 還 ( 还 ) [hoàn] trở lại, trả lại.
hé 和 [hoà] hoà hợp.huàn 換 ( 换 ) [hoán] thay đổi, tráo;
hé 合 [hợp] hợp lại, phù hợp;huí 回 [hồi] trở lại, một hồi, một lần.
hěn 很 [ngận] rất, lắm.huì 會 ( 会 ) [hội] tụ hội, dịp, có thể, hiểu.
hóng 紅 ( 红 ) [hồng] màu đỏ.hūn 婚 [hôn] hôn nhân.
hóu 猴 [hầu] con khỉ.huó 活 [hoạt] sống; hoạt động.
hòu 後 ( 后 ) [hậu] ở sau, phía sau.huǒ 火 [hoả] lửa.
hǔ 虎 [hổ] cọp.huò 或 [hoặc] hoặc là.
huá 華 ( 华 ) [hoa] đẹp; Trung Hoa.

J (43 chữ)

jī 基 [cơ] nền, cơ bản, cơ sở.jiē 街 [nhai] đường phố.
jī 機 ( 机 ) [cơ] máy móc; cơ hội.jiē 階 [giai] bậc thềm.
jī 雞 ( 鸡 ) [kê] con gà.jié 結 ( 结 ) [kết] kết quả; liên kết; hết.
jí 極 ( 极 ) [cực] rất, lắm; cùng tận.jiě 解 [giải] giải thích; cởi; giải thoát.
jí 及 [cập] đến; kịp; cùng.jiě 姐 [thư] tiếng gọi chị, tiểu thư.
jí 級 ( 级 ) [cấp] cấp bậc.jīn 斤 [cân] một cân (=16 lạng).
jǐ 幾 ( 几 ) [kỷ] mấy? [cơ] cơ hồ.jīn 金 [kim] vàng; kim loại.
jǐ 己 [kỷ] bản thân; can thứ 6.jǐn 緊 ( 紧 ) [khẩn] gấp, khẩn cấp.
jì 計 ( 计 ) [kế] kế toán; mưu kế.jìn 進 ( 进 ) [tiến] tiến tới.
jì 記 ( 记 ) [ký] ghi chép.jìn 近 [cận] gần.
jiā 家 [gia] nhà.jīng 京 [kinh] kinh đô.
jiā 加 [gia] thêm vào.jīng 經 ( 经 ) [kinh] trải qua; kinh điển.
jiā 嘉 [gia] tốt đẹp; khen.jǐng 井 [tỉnh] cái giếng.
jiān 間 ( 间 ) [gian] ở giữa; gian nhà.jiū 究 [cứu] nghiên cứu; truy cứu.
jiàn 見 ( 见 ) [kiến] thấy; kiến thức.jiǔ 九 [cửu] 9.
jiàn 件 [kiện] món, (điều) kiện.jiù 舊 ( 旧 ) [cựu] xưa cũ; cố cựu.
jiàn 建 [kiến] xây dựng, kiến trúc.jiù 就 [tựu] tựu thành, nên việc.
jiāng 將 ( 将 ) [tương] sắp, sẽ.jù 具 [cụ] đủ, dụng cụ.
jiào 叫 [khiếu] kêu, gọi.jué 覺 ( 觉 ) [giác] cảm giác, giác ngộ.
jiào 教 [giáo] dạy; tôn giáo.jué 決 ( 决 ) [quyết] quyết định.
jiào 較 ( 较 ) [giảo] so sánh.jūn 軍 ( 军 ) [quân] quân đội.
jiē 接 [tiếp] tiếp nhận; tiếp xúc.

K (13 chữ)

kǎ 卡 [ca] phiên âm «car, card».kè 客 [khách] khách khứa.
kāi 開 ( 开 ) [khai] mở ra.kè 課 ( 课 ) [khoá] bài học.
kàn 看 [khan, khán] xem.kǒng 孔 [khổng] cái lỗ; họ Khổng.
kǎo 考 [khảo] khảo cứu; sống lâu.kǒng 恐 [khủng] sợ hãi, làm cho ai sợ.
ke 軻 [kha] tên thầy Mạnh Tử.kuài 快 [khoái] nhanh; vui; sắc bén.
kě 可 [khả] có thể.kuǎn 款 [khoản] khoản đãi; khoản tiền.
kè 克 [khắc] khắc phục.

L (32 chữ)

lā 拉 [lạp] kéo.lì 厲 ( 厉 ) [lệ] hung ác; mạnh dữ,
lái 來 ( 来 ) [lai] đến.lián 連 ( 连 ) [liên] liền nhau; liên kết.
lán 籃 ( 篮 ) [lam] cái giỏ xách.liáng 良 [lương] tốt lành; lương hảo.
làng 浪 [lãng] sóng nước.liǎng 兩 ( 两 ) [lưỡng] 2; một lạng.
láo 勞 ( 劳 ) [lao] vất vả; lao động.liàng 量 [lượng] đo lường; sức chứa.
lǎo 老 [lão] già nua.liào 料 [liệu] tính toán; tài liệu; vật liệu.
lè 樂 ( 乐 ) [lạc] vui vẻ, khoái lạc.lín 林 [lâm] rừng.
le 了 [liễu] trợ từ; liǎo xong, rõ ràng.lǐng 領 ( 领 ) [lãnh, lĩnh] cổ áo; lãnh đạo.
léi 雷 [lôi] sấm nổ.liú 流 [lưu] trôi chảy.
lǐ 理 [lý] lý lẽ, đạo lý.liù 六 [lục] 6.
lǐ 里 [lý] dặm; bên trong.lóng 龍 ( 龙 ) [long] con rồng.
lǐ 裡 [lý] bên trong.lóu 樓 ( 楼 ) [lâu] cái lầu.
lǐ 禮 ( 礼 ) [lễ] lễ phép, nghi lễ.lǚ 旅 [lữ] đi chơi xa; quân lữ.
lì 利 [lợi] lợi ích, sắc bén.lǜ 綠 ( 绿 ) [lục] màu xanh lá.
lì 立 [lập] đứng; lập thành.lù 路 [lộ] đường đi.
lì 力 [lực] sức lực.lùn 論 ( 论 ) [luận] bàn luận, thảo luận

M (23 chữ)

mā 媽 ( 妈 ) [ma] tiếng gọi mẹ.měi 美 [mỹ] đẹp.
má 麻 [ma] cây gai.mèi 妹 [muội] em gái.
mǎ 馬 ( 马 ) [mã] ngựa.mén 們 ( 们 ) [môn] ngữ vĩ (chỉ số nhiều), như wǒmen 我們 [ngã môn] (chúng tôi).
ma 嗎 ( 吗 ) [ma] trợ từ nghi vấn.mèng 夢 ( 梦 ) [mộng] giấc mộng.
māo 貓 [miêu] con mèo.mǐ 米 [mễ] lúa gạo.
máo 毛 [mao] lông.miàn 面 [diện] mặt.
mào 冒 [mạo] trùm lên; mạo phạm.mín 民 [dân] dân chúng.
me 麼 ( 么 ) [ma] trợ từ nghi vấn.míng 明 [minh] sáng.
méi 霉 [mai] nấm mốc.mìng 命 [mệnh] mệnh lệnh, số mệnh.
méi 煤 [môi] than đá.mó 摩 [ma] ma sát, chà xát.
méi 沒 [mộ] không có; mất đi.mò 末 [mạt] ngọn, cuối chót.
měi 每 [mỗi] mỗi một.

N (17 chữ)

nǎ 哪 [nả] nào?: năli 哪里 [nả lý] ở đâu?nǐ 你 [nễ] mày, mi, anh/chị (xưng hô thân mật như «you» tiếng Anh).
nà 那 [ná] kia, đó, ấy.nǐn 您 [nâm] ông/bà (tôn kính hơn 你).
nài 耐 [nại] chịu đựngnián 年 [niên] năm.
nán 南 [nam] hướng nam.niàn 念 [niệm] nhớ tưởng, đọc.
nán 男 [nam] con trai, đàn ông.niú 牛 [ngưu] con trâu; sao Ngưu.
nǎo 腦 ( 脑 ) [não] não, bộ óc.nóng 農 ( 农 ) [nông] nghề nông.
ne 呢 [ni] trợ từ (tiếng đệm).nǔ 努 [nỗ] cố gắng, nỗ lực.
nèi 內 [nội] bên trong.nǚ 女 [nữ] đàn bà, con gái, phụ nữ.
néng 能 [năng] năng lực; tài cán; có thể.

P (9 chữ)

pái 排 [bài] bày ra; hàng dãy; bài trừ.pián 便 [tiện] tiện nghi, tiện lợi.
pàng 胖 [bạng] mập béo (dáng người).pīn 拼 [bính] ghép lại; liều lĩnh.
péng 朋 [bằng] bạn bè.píng 平 [bình] bằng phẳng; hoà bình.
pī 批 [phê] vả; đánh bằng tay; phê bình.pò 破 [phá] phá vỡ, rách.
pí 脾 [tỳ] lá lách.

Q (17 chữ)

qī 期 [kỳ] kỳ hạn, thời kỳ.qiú 球 [cầu] hình cầu, quả banh.
qī 七 [thất] 7.qū 區 ( 区 ) [khu] vùng, khu vực.
qí 其 [kỳ] (của) nó/chúng nó; ấy; đó.qǔ 取 [thủ] lấy; đạt được; chọn.
qǐ 起 [khởi] nổi dậy, bắt đầu.qǔ 曲 [khúc] khúc hát; cong; gẫy.
qì 器 [khí] đồ dùng, máy móc.qù 趣 [thú] thú vị, hứng thú.
qì 氣 ( 气 ) [khí] hơi thở, khí.qù 去 [khứ] đi; đã qua; khử bỏ.
qián 前 [tiền] trước.quán 全 [toàn] trọn vẹn, cả thảy.
qíng 情 [tình] tình cảm.qún 群 [quần] bầy đoàn; quần thể.
qǐng 請 ( 请 ) [thỉnh] mời mọc.

R (8 chữ)

rán 然 [nhiên] tự nhiên; đúng.rèn 認 ( 认 ) [nhận] nhận thức.
rè 熱 ( 热 ) [nhiệt] nóng, nhiệt độ.rì 日 [nhật] mặt trời; ngày.
rén 人 [nhân] người.rú 如 [như] y như, nếu như.
rèn 任 [nhiệm/nhậm] nhiệm vụ; nhận.rù 入 [nhập] vào.

S (43 chữ)

sài 賽 ( 赛 ) [tái/trại] thi đua.shì 是 [thị] đúng; tiếng «vâng» đồng ý; đó.
sān 三 [tam] 3.shì 室 [thất] nhà; đơn vị công tác; vợ (chính thất: vợ chính thức).
shān 山 [sơn/san] núi.shì 事 [sự] sự việc; phục vụ.
shàn 善 [thiện] lành, tốt.shì 世 [thế] đời; đời người; thế giới.
shàng 上 [thượng] trên; [thướng] lên.shì 試 ( 试 ) [thí] thử; thi cử (khảo thí).
shāo 燒 ( 烧 ) [thiêu] đốt.shōu 收 [thâu/thu] thu vào; thu thập.
shǎo 少 [thiếu/thiểu] nhỏ; ít.shǒu 手 [thủ] tay; người gây ra (hung thủ).
shé 蛇 [xà] con rắn.shòu 壽 [thọ] sống lâu.
shè 社 [xã] thần đất; hội; xã hội.shòu 瘦 [sấu/sậu] gầy ốm; (thịt) nạc; chật.
shēn 深 [thâm] sâu; kín; sẫm; lâu dài.shū 舒 [thư] duỗi ra; dễ chịu; thư thả.
shén 什 [thập] 10; nào? gì?shǔ 鼠 [thử] con chuột (lão thử).
shēng 生 [sinh] sống; mới; sinh ra.shǔ 屬 ( 属 ) [thuộc] thuộc về; thân thuộc.
shéi 誰 ( 谁 ) [thuỳ] ai? người nào?shù 數 ( 数 ) [số] số mục; shǔ [sổ] đếm.
shī 師 ( 师 ) [sư] thầy; đông đúc; noi theo.shuǐ 水 [thuỷ] nước; sông ngòi.
shí 十 [thập] 10.shuō 說 ( 说 ) [thuyết] nói; thuyết phục.
shí 石 [thạch] đá.sī 思 [tư/tứ] ý nghĩ; suy nghĩ; nghĩ đến.
shí 實 ( 实 ) [thực] thật; đầy đủ; trái cây.sī 私 [tư] riêng tư; chiếm làm của riêng.
shí 時 ( 时 ) [thời] thời gian; thời vận.sī 司 [tư/ty] quản lý; nha môn; công ty.
shǐ 使 [sử/sứ] sai khiến; sử dụng; sứ giả.sì 四 [tứ] 4.
shì 識 ( 识 ) [thức] hiểu biết; kiến thức.suàn 算 [toán] tính toán; kể đến.
shì 式 [thức] phép; công thức; hình thức.suǒ 所 [sở] nơi chốn; sở dĩ; sở hữu.
shì 示 [thị] bảo cho biết; cáo thị.

T (27 chữ)

tā 他 [tha] nó, hắn; (kẻ/việc) khác.tiáo 條 ( 条 ) [điều] cành; điều khoản.
tā 它 [tha] cái đó (chỉ đồ vật).tīng 聽 ( 听 ) [thính] nghe; nghe lời.
tā 她 [tha] cô/bà ấy.tíng 停 [đình] dừng lại; đình trệ.
tài 太 [thái] rất, quá; rất lớn.tíng 庭 [đình] cái sân; nhà lớn.
tán 談 ( 谈 ) [đàm] nói chuyện.tōng 通 [thông] thông suốt; giao thông.
táng 堂 [đường] sảnh đường; rực rỡ.tóng 同 [đồng] cùng nhau.
táng 糖 [đường] đường (chất ngọt).tǒng 統 ( 统 ) [thống] nối tiếp (truyền thống); thống nhất.
tè 特 [đặc] đặc biệt; đặc sắc.tóu 頭 ( 头 ) [đầu] đầu; đứng đầu.
téng 疼 [đông] đau đớn; thương xót.tú 圖 ( 图 ) [đồ] đồ hoạ; toán tính (ý đồ).
tī 梯 [thê] cái thang.tǔ 土 [thổ] đất.
tí 提 [đề] nâng lên (đề bạt, đề cao).tù 兔 [thố] con thỏ.
tí 題 ( 题 ) [đề] chủ đề, vấn đề.tuán 團 ( 团 ) [đoàn] bầy đoàn; đoàn thể.
tǐ 體 ( 体 ) [thể] thân thể; dáng vẻ.tuì 退 [thoái] lùi lại (thoái lui); kém; cùn.
tiān 天 [thiên] ông Trời; bầu trời; ngày.

W (15 chữ)

wài 外 [ngoại] bên ngoài.wèi 為 ( 为 ) [vi] làm; [vị] vì (ai/cái gì).
wán 完 [hoàn] xong (hoàn tất); đủ.wèi 位 [vị] chỗ; vị trí; (các/chư) vị.
wàn 萬 ( 万 ) [vạn] 10000; nhiều; rất.wén 文 [văn] vẻ sáng đẹp (văn vẻ).
wáng 王 [vương] vua (gồm | và 三, ý nói vua  phải thông suốt «thiên-địa-nhân»).wèn 問 ( 问 ) [vấn] hỏi han.
wǎng 往 [vãng] đã qua (≠ lái 來 [lai] lại).wǒ 我 [ngã] tôi; bản ngã.
wàng 望 [vọng] vọng trông; 15 âm lịch.wú 無 ( 无 ) [vô] không.
wěi 委 [uỷ] giao việc (uỷ thác); nguồn cơn.wǔ 五 [ngũ] 5.
wù 物 [vật] đồ vật; sự vật; vật chất.

X (33 chữ)

xī 西 [tây] hướng tây.xiè 謝 ( 谢 ) [tạ] cám ơn; héo tàn (tàn tạ); từ chối khách (tạ khách); chia tay (tạ từ).
xī 希 [hi/hy] ít có (hy hữu); hy vọng.xīn 新 [tân] mới mẻ.
xī 息 [tức] hơi thở; tin tức; dừng; tiền lãi.xīn 心 [tâm] quả tim; tấm lòng; tâm trí.
xí 席 [tịch] chỗ ngồi; cái chiếu.xīng 興 ( 兴 ) [hưng] thịnh vượng; xìng [hứng] hứng khởi, hứng thú.
xí 習 ( 习 ) [tập] rèn luyện, tập tành.xíng 行 [hành] đi; được; háng [hàng] giòng, hàng lối; cửa tiệm.
xì 系 [hệ] cùng một mối (hệ thống).xíng 型 [hình] khuôn đúc; mô hình.
xià 下 [hạ] dưới; [há] đi xuống.xíng 形 [hình] hình dáng, hình thức.
xiān 先 [tiên] trước (tiên sinh 先生); đã mất (tiên đế 先帝, tiên phụ 先父).xìng 姓 [tính] họ; (bách tính: 100 họ).
xiǎn 險 ( 险 ) [hiểm] nguy hiểm.xìng 性 [tính/tánh] bản tính; giới tính.
xiàn 現 ( 现 ) [hiện] hiện ra; hiện tại.xiōng 兄 [huynh] anh (ruột); anh.
xiàn 綫 ( 线 ) [tuyến] sợi; tuyến đường.xiū 休 [hưu] nghỉ ngơi; về hưu; bỏ vợ; đừng, chớ; tốt lành (cát khánh).
xiāng 相 [tương] lẫn nhau; xiàng [tướng] tướng mạo; quan tướng.xiū 修 [tu] xây dựng; sửa chữa (tu lý).
xiǎng 想 [tưởng] nghĩ ngợi; muốn.xuǎn 選 ( 选 ) [tuyển] chọn lựa.
xiàng 像 [tượng] hình; hình vẽ; giống.xué 學 ( 学 ) [học] học hỏi, học tập.
xiàng 向 [hướng] hướng về; hướng.xuě 雪 [tuyết] tuyết lạnh; rửa (tuyết sỉ 雪恥 : rửa sạch mối nhục).
xiàng 象 [tượng] con voi; biểu tượng.
xiǎo 小 [tiểu] nhỏ.
xiē 些 [ta] một vài.

Y (47 chữ)

yā 壓 ( 压 ) [áp] ép; sức nén (áp lực).yíng 贏 ( 赢 ) [doanh] có lợi; đánh bạc ăn (≠ 輸 thâu: thua bạc).
yà 亞 ( 亚 ) [á] thứ 2 (á hậu); châu Á.yòng 用 [dụng] dùng; áp dụng.
yán 研 [nghiên] nghiên cứu; mài nhẹ.yóu 由 [do] do bởi; tự do.
yán 嚴 ( 严 ) [nghiêm] nghiêm khắc.yóu 猶 ( 犹 ) [do] cũng như, giống như.
yàn 驗 ( 验 ) [nghiệm] thí nghiệm; kinh nghiệm; hiệu nghiệm.yóu 油 [du] dầu; thoa dầu.
yáng 羊 [dương] con dê.yóu 遊 [du] đi chơi; bất định.
yáng 陽 [dương] khí dương (≠ âm); nam; mặt trời; cõi sống (dương thế).yóu 游 [du] bơi lội; = 遊 [du] (du lịch).
yàng 樣 ( 样 ) [dạng] hình dạng.yǒu 有 [hữu] có; đầy đủ.
yào 要 [yếu] quan trọng; cần phải; muốn.yǒu 友 [hữu] bạn bè (bằng hữu).
yě 也 [dã] cũng; «vậy» (hư từ).yòu 又 [hựu] lại nữa.
yè 業 ( 业 ) [nghiệp] nghề; sự nghiệp.yú 于 [vu] đi (vu quy); = 於 [ư] ở, tại.
yī 一 [nhất] một; cùng (nhất tâm, nhất trí)yú 与 [dữ] cùng với; cho, tặng; dự vào.
yí 移 [di] dời, biến đổi.yǔ 雨 [vũ] mưa.
yí 宜 [nghi] nên, phải; thích nghi.yǔ 語 ( 语 ) [ngữ] lời nói; từ ngữ; ngôn ngữ; yù [ngứ] nói.
yǐ 已 [dĩ] đã rồi.yù 預 ( 预 ) [dự] dự tính; sẵn (dự bị).
yǐ 以 [dĩ] để mà; làm; xem như (dĩ vi).yù 育 [dục] sinh sản; nuôi nấng.
yì 意 [ý] ý tưởng; ý kiến.yuán 原 [nguyên] nguồn; bằng phẳng.
yì 義 ( 义 ) [nghĩa] ý nghĩa; việc nghĩa.yuán 元 [nguyên] nguồn; đầu; đồng ($).
yīn 因 [nhân] nguyên nhân; vì bởi.yuán 員 ( 员 ) [viên] nhân viên.
yīn 音 [âm] âm thanh; tin tức (âm hao)yuè 樂 ( 乐 ) [nhạc] âm nhạc.
yīn 陰 [âm] khí âm (≠ dương); nữ; bóng râm; cõi âm (âm ty, âm phủ).yuè 越 [việt] vượt qua.
yīng 鷹 ( 鹰 ) [ưng] chim ưng.yuè 粵 [việt] dân Việt (Quảng Đông).
yīng 應 ( 应 ) [ưng] cần phải; yìng [ứng] trả lời, đáp ứng; ưng chịu.yuè 月 [nguyệt] tháng; mặt trăng.
yùn 運 ( 运 ) [vận] thời vận, vận động.

Z (48 chữ)

zài 再 [tái] thêm lần nữa.zhì 質 ( 质 ) [chất] bản chất; chất vấn.
zài 在 [tại] ở; đang có; hiện tại.zhì 治 [trị] cai trị.
zào 造 [tạo] chế tạo.zhōng 中 [trung] giữa; [trúng] trúng vào.
zé 則 ( 则 ) [tắc] phép tắc; ắt là.zhǒng 種 ( 种 ) [chủng] loại; trồng cây.
zēng 增 [tăng] tăng thêm.zhòng 重 [trọng/trùng] nặng; lặp lại.
zhǎn 展 [triển] mở rộng, khai triển.zhòng 眾 ( 众 ) [chúng] đông người.
zhàn 站 [trạm] đứng; trạm xe.zhōu 週 [chu] một tuần lễ.
zhàn 戰 ( 战 ) [chiến] đánh nhau.zhōu 周 [chu] chu đáo; nhà Chu.
zhāng 章 [chương] chương sách; vẻ sáng.zhōu 州 [châu] châu (đơn vị hành chánh).
zhāng 張 ( 张 ) [trương] giương lên.zhū 猪 [trư] con heo.
zhě 者 [giả] kẻ, (học giả: người học).zhǔ 主 [chủ] chủ; chúa.
zhè 這 ( 这 ) [giá] này, cái này.zhù 住 [trụ/trú] ở, cư trú.
zhe 着 [trước] trợ từ; zhuó [trước] mặc.zhuān 專 ( 专 ) [chuyên] chuyên biệt.
zhēn 真 [chân] đúng; chân chính.zhuàn 轉 ( 转 ) [chuyển] xoay; 1 vòng.
zhēng 爭 ( 争 ) [tranh] giành giật.zī 資 ( 资 ) [tư] tiền của; vốn (tư bản).
zhèng 正 [chính] chính thức.zǐ 子 [tử] con; ngài; thầy; [tý] giờ tý.
zhèng 政 [chính] chính trị.zì 自 [tự] tự bản thân; từ đó.
zhī 支 [chi] chi xài; chi nhánh.zǒng 總 ( 总 ) [tổng] cả thảy.
zhī 之 [chi] đi; trợ từ; nó; ấy.zū 租 [tô] thuế đất; thuế thóc; cho thuê.
zhí 直 [trực] ngay; thẳng.zú 足 [túc] chân; đầy đủ.
zhǐ 指 [chỉ] ngón tay; chỉ điểm.zǔ 組 ( 组 ) [tổ] nhóm, tổ.
zhǐ 只 [chỉ] chỉ có.zuì 最 [tối] cùng tột, rất lắm.
zhì 志 [chí] ý chí.zuò 做 [tố] làm việc.
zhì 制 [chế] chế tạo.zuò 作 [tác] làm việc, chế tạo.

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về 110 Câu Tiếng Trung ngắn được sử dụng nhiều nhất trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo link bên dưới.

110 Câu Tiếng Trung ngắn thông dụng nhất

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!