Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng về Tủ...

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng về Tủ lạnh

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng và phổ biến nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

0
4852
Từ vựng Tiếng Trung về Máy giặt Tủ lạnh Điều hòa, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng Tiếng Trung về Máy giặt Tủ lạnh Điều hòa, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
5/5 - (3 bình chọn)

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phổ biến nhất và thường dùng nhất theo bộ tài liệu tổng hợp từ vựng tiếng Trung toàn tập của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Ví dụ như từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản, từ vựng tiếng Trung chủ đề buôn bán quần áo, từ vựng tiếng Trung về thiết kế nội thất, từ vựng tiếng Trung chủ đề nội thất nhập khẩu vân vân vô cùng nhiều chủ đề từ vựng tiếng Trung bạn sẽ được học miễn phí ở ngay trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phổ biến nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề giày dep
  2. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề công xưởng
  3. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nhà máy
  4. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề may mặc
  5. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề buôn bán
  6. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết bị điện tử
  7. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất
  8. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhập khẩu
  9. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất trẻ
  10. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhà ở
  11. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất khách sạn
  12. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất malaysia
  13. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất trang trí
  14. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất cổ điển
  15. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất hiện đại
  16. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhà bếp
  17. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất phòng khách
  18. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất phòng ngủ
  19. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất biệt thự
  20. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất chung cư

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành HOT nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhà ở bất động sản
  2. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản nhà đất
  3. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản hà nội
  4. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản tp hcm
  5. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản quảng ninh
  6. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản hạ long
  7. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản nha trang
  8. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản đà nẵng
  9. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản bình dương

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tủ lạnh

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Bộ phận nhận tín hiệu信号接收器xìnhào jiēshōu qì
2Cài đặt nhiệt độ trong phòng设定室温shè dìng shìwēn
3Cái điều khiển từ xa, remote遥控器yáokòng qì
4Cái mở tấm lái开板器kāi bǎn qì
5Cạo tuyết bằng tay手动除霜shǒudòng chú shuāng
6Chất làm lạnh冷冻液lěngdòng yè
7Chế độ khử ẩm nhẹ温和除湿运转wēnhé chúshī yùnzhuǎn
8Chương trình chuẩnBiāozhǔn chéngxù标准程序
9Chuyển động khởi động nhiệt热起动运转rè qǐdòng yùnzhuǎn
10Chuyển động khử tuyết除霜运转chú shuāng yùnzhuǎn
11Chuyên giặtDāndú xǐyī单独洗衣
12Đèn hiển thị thao tác操作显示屏cāozuò xiǎnshì píng
13Đèn hiệu chuyển động运转指示灯yùnzhuǎn zhǐshì dēng
14Đèn hiệu hẹn giờ mở máy开机定时器指示灯闪烁kāijī dìngshí qì zhǐshì dēng shǎnshuò
15Đèn tủ lạnh柜内灯guì nèi dēng
16Đoạn tiếp đất接地端子jiēdì duānzǐ
17Đường ống管路guǎn lù
18Giá đỡ chuyển động转动搁架zhuǎndòng gē jià
19Giá ngăn bằng kính玻璃隔板bōlí gé bǎn
20Giặt khôGānxǐ干洗
21Gioăng cửa tủ lạnh冰柜门密封垫bīngguì mén mìfēng diàn
22Hết pin电池耗完diànchí hào wán
23Hộp để thực phẩm tươi sống新鲜食品盒xīnxiān shípǐn hé
24Khay làm đá制冰盘zhì bīng pán
25Khử tuyết tự động自动除霜zìdòng chú shuāng
26Lỗ hút không khí空气吸入口kōngqì xīrù kǒu
27Lỗ phun không khí空气吹出口kōngqì chuī chūkǒu
28Lưới ngăn cách trong ngăn lạnh冷冻柜隔网lěngdòng guì gé wǎng
29Màng lọc bụi滤尘网lǜchén wǎng
30Máy đặt ngoài nhà室外机shìwài jī
31Máy đặt trong phòng室内机shìnèi jī
32Ngăn để trứng蛋架dàn jià
33Ngăn đông lạnh冷冻柜lěngdòng guì
34Ngăn đựng rau蔬菜柜shūcài guì
35Nóc tủ lạnh顶部台面dǐngbù táimiàn
36Nút ấn chọn phương thức chuyển động运转方式选择按钮yùnzhuǎn fāngshì xuǎnzé ànniǔ
37Nút ấn định nhiệt độ trong phòng室温设定按钮shì wēn shè dìng ànniǔ
38Nút chuyển động bắt buộc强制运转按钮qiángzhì yùnzhuǎn ànniǔ
39Nút chuyển động thử khí lạnh冷气试运转按钮lěngqì shì yùnzhuǎn ànniǔ
40Nút chuyển nhiệt độ tự động khi ngủ睡眠方式自动运转按钮shuìmián fāngshì zìdòng yùnzhuǎn ànniǔ
41Nút điều chỉnh bằng tay hướng luồng khí气流方向手动控制按钮qìliú fāngxiàng shǒudòng kòngzhì ànniǔ
42Nút giặt vòPiāoxǐniǔ漂洗钮
43Nút tháo nướcTuōshuǐniǔ脱水钮
44Nút xả nướcPáishuǐniǔ排水钮
45Ống dẫn nước vàoJìnshuǐguǎn进水管
46Ống xả nướcPáishuǐguǎn排水管
47Tấm lái luồng khí nằm ngang水平气流方向导板shuǐpíng qìliú fāngxiàng dǎobǎn
48Tấm lái luồng khí thẳng đứng垂直气流方向导板chuízhí qìliú fāngxiàng dǎobǎn
49Thay màng lọc更换清洁滤网gēnghuàn qīngjié lǜ wǎng
50Thiết bị định giờ定时器设备dìngshí qì shèbèi
51Thiết bị loại bỏ取消设备qǔxiāo shèbèi
52Thước đo mực nướcShuǐwèibiǎo水位表
53Tốc độ quạt gió xác định theo yêu cầu依希望设定风扇速度yī xīwàng shè dìng fēngshàn sùdù
54Tốc độ siêu thấp超低速chāo dīsù
55Trình tự đơn giảnJiǎndān chéngxù简单程序

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề

2760Bạn đi thì sẽ biết thôi.你去就知道了。Nǐ qù jiù zhīdào le.
2761Cô ta khiến tôi rất cảm động.她让我很感动。Tā ràng wǒ hěn gǎndòng.
2762Xem dáng thì cô ta là người Việt Nam.看样子她是越南人。Kàn yàngzi tā shì yuènán rén.
2763Có việc thì tới tìm tôi.有事来找我。Yǒushì lái zhǎo wǒ.
2764Có vấn đề thì hỏi tôi.有问题问我。Yǒu wèntí wèn wǒ.
2765Có việc thì gọi điện thoại cho tôi.有事来电话。Yǒushì lái diànhuà.
2766Có ý kiến thì nói với tôi.有意见跟我提。Yǒu yìjiàn gēn wǒ tí.
2767Việc này khiến tôi rất cảm động.这件事让我很感动。Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn gǎndòng.
2768Việc này khiến cô ta rất sốt ruột.这件事让她很着急。Zhè jiàn shì ràng tā hěn zháojí.
2769Việc này khiến tôi không vui.这件事让我不高兴。Zhè jiàn shì ràng wǒ bù gāoxìng.
2770Việc này khiến cô ta rất buồn.这件事让她很难过。Zhè jiàn shì ràng tā hěn nánguò.
2771Việc này khiến cho ông chủ rất bực tức.这件事让老板很生气。Zhè jiàn shì ràng lǎobǎn hěn shēngqì.
2772Xem ra thì họ là vợ chồng.看样子他们是夫妻。Kàn yàngzi tāmen shì fūqī.
2773Xem dáng thì cô ta là người Nhật Bản.看样子她是日本人。Kàn yàngzi tā shì rìběn rén.
2774Xem ra bệnh của cô ta rất là trầm trọng.看样子她病得很厉害。Kàn yàngzi tā bìng de hěn lìhai.
2775Xem ra cô ta là một fan hâm mộ bóng đá.看样子她是个足球迷。Kàn yàngzi tā shì ge zúqiú mí.
2776Chúng tôi coi Việt Nam là Thiên đường nhân gian.我们把越南叫做人间天堂。Wǒmen bǎ yuènán jiàozuò rénjiān tiāntáng.
2777Xem đến cảnh này, cô ta cảm động đến nỗi không biết nói gì.看到这种情景,她感动得不知道说什么好。Kàn dào zhè zhǒng qíngjǐng, tā gǎndòng de bù zhīdào shuō shénme hǎo.
2778Xem đến cảnh này, cô ta sốt ruột đến nỗi không biết làm thế nào.看到这种情景,她着急得不知道怎么办好。Kàn dào zhè zhǒng qíngjǐng, tā zháojí dé bù zhīdào zěnme bàn hǎo.
2779Cô ta lo lắng đến mức không biết hỏi ai.她担心得不知道问谁好。Tā dānxīn de bù zhīdào wèn shuí hǎo.
2780Cô ta buồn đến nỗi không biết nói với ai.她难过得不知道跟谁说好。Tā nánguò de bù zhīdào gēn shuí shuō hǎo.
2781Về học tập có khó khăn gì thì tới tìm tôi.学习上有困难就来找我。Xuéxí shàng yǒu kùn nàn jiù lái zhǎo wǒ.
2782Cô ta không chỉ là giáo viên của chúng tôi, mà còn là người bạn của chúng tôi.她不但是我们的老师,也是我们的朋友。Tā bú dàn shì wǒmen de lǎoshī, yěshì wǒmen de péngyǒu.
2783Xem ra cô ta có lời muốn nói với cậu.看样子她有话要跟你说。Kàn yàngzi tā yǒu huà yào gēn nǐ shuō.
2784Tôi đợi cả nửa ngày trời cô ta cũng không đến.我等了半天她也没来。Wǒ děng le bàntiān tā yě méi lái.
2785Nếu như bạn gọi điện thoại cho tôi, lập tức tôi sẽ đến ngay.你要是给我打电话,我马上就过来。Nǐ yàoshi gěi wǒ dǎ diànhuà, wǒ mǎshàng jiù guòlái.
2786Nhớ đến cuộc sống ở cùng nhau trước đây của chúng tôi, cứ như là sự việc mới xảy ra ngày hôm qua.想到我们过去在一起的生活,就好像是昨天发生的事情一样。Xiǎng dào wǒmen guòqù zài yì qǐ de shēnghuó, jiù hǎoxiàng shì zuótiān fāshēng de shìqíng yí yàng.
2787Thật sự bạn đã giúp tôi rất nhiều.你真是帮了我的大忙。Nǐ zhēn shì bāng le wǒ de dà máng.
2788Bạn quá khen rồi, đây là cái mà tôi nên làm.你过奖了,这是我应该做的。Nǐ guòjiǎng le, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
2789Tôi muốn đến Việt Nam, nếu như bạn muốn đi thì đi cùng với tôi nhé.我要去越南,你要是想去就跟我一起去吧。Wǒ yào qù yuènán, nǐ yàoshi xiǎng qù jiù gēn wǒ yì qǐ qù ba.
2790Nếu như bạn thật sự thích cô ta, thì nên nói cho cô ta biết những gì bạn muốn nói.你要是真喜欢她,就应该把你想说的话告诉她。Nǐ yàoshi zhēn xǐhuān tā, jiù yīnggāi bǎ nǐ xiǎng shuō de huà gàosu tā.
2791Vừa tốt nghiệp đại học là cô ta tìm ngay được công việc.她大学一毕业就找到工作了。Tā dàxué yí bìyè jiù zhǎo dào gōngzuò le.
2792Bởi vì tối nay cô ta muốn đi nhảy múa nên trang điểm rất là xinh đẹp.因为今天晚上她要去跳舞,所以打扮得很漂亮。Yīnwèi jīntiān wǎnshang tā yào qù tiàowǔ, suǒyǐ dǎbàn de hěn piàoliang.
2793Bởi vì người tôi không được khỏe nên không thể đến lớp học.因为我身体不好,所以不能上课。Yīnwèi wǒ shēntǐ bù hǎo, suǒyǐ bùnéng shàngkè.
2794Cô ta ở ngay trong trường học, nếu như bạn tìm cô ta, thì đến nhà cô ta tìm đi.她就住在学校里,你要是找她,就到她家里去找吧。Tā jiù zhù zài xuéxiào lǐ, nǐ yàoshi zhǎo tā, jiù dào tā jiālǐ qù zhǎo ba.
2795Cô ta lái xe làm đâm ngã người đi đường.她开车把人撞倒了。Tā kāichē bǎ rén zhuàng dǎo le.
2796Bọn trẻ đá bóng làm vỡ cửa kính rồi.孩子踢球把窗户踢破了。Háizi tī qiú bǎ chuānghu tī pò le.
2797Cô ta hút thuốc làm cháy quần áo.她抽烟把衣服烧了。Tā chōuyān bǎ yīfu shāo le.
2798Cô ta không cẩn thận làm mất hộ chiếu rồi.她不小心把护照丢了。Tā bù xiǎoxīn bǎ hùzhào diū le.
2799Gió to làm đổ cây rồi.大风把树刮倒了。Dà fēng bǎ shù guā dǎo le.
2800Bạn bè hỏi bạn nếu như gặp phải vấn đề không biết làm như thế nào, bạn hỏi thế nào?朋友问你要是遇到不懂的问题怎么办,你怎么回答?Péngyǒu wèn nǐ yàoshi yù dào bù dǒng de wèntí zěnme bàn, nǐ zěnme huídá?
2801Ví tiền của bạn bị mất, bạn báo cáo với công an như thế nào?你的钱包丢了,你怎么向警察报告?Nǐ de qiánbāo diū le, nǐ zěnme xiàng jǐngchá bàogào.
2802Bạn để mất ví tiền ở đâu rồi?你的钱包丢在哪儿了?Nǐ de qiánbāo diū zài nǎr le?
2803Bạn còn nhớ màu sắc của chiếc xe đó không?你还记得那辆车的颜色吗?Nǐ hái jì de nà liàng chē de yánsè ma?
2804Bạn muốn hóa đơn không?你要发票吗?Nǐ yào fāpiào ma?
2805Hãy để lại số điện thoại di động của bạn.请把你的手机号留下。Qǐng bǎ nǐ de shǒujī hào liú xià.
2806Ngày mai tôi muốn đi chơi Việt Nam với cô ta, nhưng mà dự báo thời tiết nói là ngày mai Việt Nam có mưa, vì vậy chúng tôi không đi nữa.我想跟她明天去越南玩儿,但是天气预报说明天越南有雨,所以我们不去了。Wǒ xiǎng gēn tā míngtiān qù yuènán wánr, dànshì tiānqì yùbào shuō míngtiān yuènán yǒu yǔ, suǒyǐ wǒmen bù qù le.
2807Nếu như ngày mai trời mưa thì làm thế nào?要是明天下雨怎么办?Yàoshi míngtiān xià yǔ zěnme bàn?
2808Nếu như ngày mai trời mưa thì ở nhà.要是明天下雨就在家。Yàoshi míng tiān xià yǔ jiù zài jiā.
2809Trời sắp tối rồi.天快黑了。Tiān kuài hēi le.
2810Tôi đi xe đạp vội vội vàng vàng về nhà.我骑着自行车,急急忙忙地往家走。Wǒ qí zhe zìxíng chē, jí jí máng máng de wǎng jiā zǒu.

Xong nội dung bài giảng ngày hôm nay là các bạn đã học được rất nhiều kiến thức tiếng Trung rồi đấy. Các bạn cố gắng về nhà tự học tiếng Trung Quốc mỗi ngày 30 phút là sẽ ổn.