Nhập hàng Trung Quốc Quần Áo Bài 6

Hướng dẫn Nhập hàng Trung Quốc Quần Áo Bài 6 chi tiết từ A đến Z

0
808
nhập hàng trung quốc quần áo bài 6
nhập hàng trung quốc quần áo bài 6
5/5 - (1 bình chọn)

Nhập hàng Trung Quốc Quần Áo Bài 6 cùng Thầy Vũ

Nhập hàng Trung Quốc Quần Áo Bài 6 như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ sẽ gửi đến các bạn nội dung chi tiết của bài hội thoại chủ đề Quần Áo Bài 6. Đây là một chủ đề rất quen thuộc trọng trong giao tiếp mua bán, trao đổi hàng hóa Trung Quốc,chính vì thế các bạn phải nắm vững bài học hôm nay nhé.

Các bạn tham khảo lớp học nhập hàng Trung Quốc tại link phía dưới đây nhé.

Lớp học tự nhập hàng Trung Quốc taobao tmall 1688

Các bạn xem kiến thức của bài học hôm qua tại link sau

Nhập hàng Trung Quốc Quần Áo Bài 5

Chuyên mục kiến thức nhập hàng Trung Quốc tổng hợp tất cả những bài giảng online của Thầy Vũ về cách thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z không thông qua trung gian như thế nào, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới nhé

 Lớp học nhập hàng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

A: 我觉得薄一点。有更厚的款吗?
Wǒ juédé báo yīdiǎn. Yǒu gèng hòu de kuǎn ma?
Ủa chuế tơ páo i tiẻn. Dẩu câng hâu tơ khoản ma?
Tôi cảm thấy hơi nóng. Có loại dày hơn không nhỉ?

B: 当然有。但是对于这种面料,厚反而成了累赘。这样带有毛绒绒的绝对保暖!
Dāngrán yǒu. Dànshì duìyú zhè zhǒng miànliào, hòu fǎn’ér chéngle léizhui.Zhèyàng dài yǒu máo róng róng de juéduì bǎonuǎn!
Tang rán dẩu. Tan sư tuây úy trưa trủng mien leo,hâu phản ớ trấng lợ lấy truây. Trưa dang tai dẩu máo rúng rúng tợ chuế tuây páo noản!
Đương nhiên có. Nhưng mà với loại chất liệu này, càng dày lại càng vướng víu. Loại có lông nhung như thế này chắc chắn giữ ẩm tốt!

A: 这款现货多吗?
Zhè kuǎn xiànhuò duō ma?
Trưa khoản xien hua tua ma?
Hàng này số lượng sẵn có nhiều không?

B: 库存量不多了。
Kùcún liàng bù duōle. Khu chuẩn lieng pu tua lơ.
Hiện trong kho cũng không còn nhiều.

A: 你们店什么时候补货?
Nǐmen diàn shénme shíhòu bǔ huò
Nỉ mân tiên sẩn mơ sứ hâu pủ hua?
Vậy cửa hàng chị bao giờ bổ sung hàng mới?

B: 你先顶下数量,我们要5到6天生产时间。
Nǐ xiān dǐng xià shùliàng, wǒmen yào 5 dào 6 tiān shēngchǎn shíjiān.
Ni xien tinh xie su lieng, ủa mân deo ủ tao liêu thien sâng trản xứ chien.
Chị cứ đặt số lượng trước, chúng tôi cần 5-6 ngày sản xuất.

TỪ MỚI

小部分 (xéo pu phân)
xiǎo bùfènphần ít, một phần nh
仓库 (chang khu)
cāngkùkho hàng
毛衣 (máo i)
máoyīáo len
冬季 (tung chi)
dōngjìmùa đông
薄 (páo)
báomỏng
厚 (hâu)
hòudày
反而 (phản ớ)
fǎn’érngược lại
累赘 (lấy truây)
léizhuivướng víu, rườm rà
毛绒绒(máo rúng rúng)
máo róng rónglông nhung
存库量(chuấn khu lieng)
cún kù liànglượng tồn kho
补货 (pủ hua)
bǔ huòbổ sung hàng mới
订 (tinh)
dìngđặt

 

CẤU TRÚC

yuè… yuè… ( duê… duê…): càng…  càng…
越多越好
yuè duō yuè hǎo
duê tua duê hảo
càng nhiều càng tốt

越走越远
yuè zǒu yuè yuǎn
duê chẩu duê doẻn
càng đi càng xa

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi,cảm ơn các bạn đã quan tâm theo dõi nhé. Đừng quên lưu bài giảng hôm nay về hoc nhé.