Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Bài 3

Phương pháp học tiếng Trung cơ bản cấp tốc tốt nhất Hà Nội Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

0
431
Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Bài 3
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

  1. Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  2. Khóa Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  3. Lớp Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  4. Video Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  5. Giáo trình Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  6. Tự Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  7. Kênh YouTube Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

Video Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 3 Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội với phần ngữ pháp quan trọng là Sự lặp lại của từ ngữ (phần 3). Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay nhé.

  1. Lượng từ lặp lại
  • Thông thường các lượng từ đơn âm tiết trong tiếng Hán đều có thể dùng dưới dạng lặp lại, chúng biểu thị nghĩa “toàn bộ”. “tất cả”, “mỗi một” .
  • AA: tất cả A/toàn bộ A
  • Ví dụ:

这些孩子哥哥都会用电脑。(Tất cả những đứa trẻ này đều biết sử dụng máy tính.)

部部小说都很有意思。(Tất cả những tiểu thuyết của Lỗ Tấn đều rất hay.)

我去过三次广州,回回都遇上台风。(Tôi tùng đến Quảng Châu ba lần, lần nào cũng gặp phải bão.)

他次次都打车来。(Mỗi lần anh ấy đều ngồi xe đến đây.)

Khóa Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

  • Lưu ý: Trước vị ngữ các câu có sự lặp lại của lượng từ thông thường hay có “都”.
  1. Sự lặp lại của đoản ngữ chỉ số lượng.
  • Đoản ngữ chỉ sô lượng trong câu cũng có thể dùng dưới dạng lặp lại, nó sẽ biểu thị một ý nghĩa nhất định, ví dụ như rất nhiều, phương thức của động tác, trình tự của động tác, động tác xảy ra liên tục, tần số của động tác rất nhiều. Thông thường sẽ có ba hình thức sau đây:
  • ABAB 一个一个,两张两张,一回一回
  • BB 一个个,一回回,一遍遍
  • B B 一个又一个,一遍又一遍,一回又一回
  • Ví dụ:

一幅幅的画儿都很漂亮。(Mỗi bức tranh đều rất đẹp.)

老师把生词一个一个地写在黑板上。(Thầy giáo viết từng từ mới bảng đen.)

我一回又一回地麻烦你,真不好意思。(Tôi đã làm phiền anh hết lần này đến lần khác, thật ngại quá.)

  • Lưu ý: Nếu phía sau đoản ngữ chỉ số lượng dùng dưới dạng lặp lại mà còn có các trạng ngữ khác nữa thì phải chú ý đến vị trí của “地”.

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cho người mới bắt đầu hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Nên học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Trung tâm học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Website học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Hướng dẫn học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Lớp Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội hôm nay sẽ chia sẻ miễn phí với các bạn học viên ChineMaster các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online cơ bản được trích dẫn từ nguồn tài liệu bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

  1. 大夫给你开了什么药?dàifu gěi nǐ kāi le shénme yào
  2. 打针 dǎzhēn
  3. 你要打几针?nǐ yào dǎ jǐ zhēn
  4. 大夫给我打了一针 dàifu gěi wǒ dǎ le yì zhēn
  5. V + 后
  6. 吃饭后 chī fàn hòu
  7. 吃饭后你吃两片药 chīfàn hòu nǐ chī liǎng piàn yào
  8. 哭 kū
  9. 她哭什么?tā kū shénme
  10. 寂寞 jìmò
  11. 我觉得很寂寞 wǒ juéde hěn jìmò
  12. 为什么你觉得寂寞?wèishénme nǐ juéde jìmò
  13. 所以 suǒyǐ
  14. 因为她觉得寂寞,所以她哭了很多 yīnwèi tā juéde jìmò, suǒyǐ tā kū le hěn duō
  15. 别 bié + V + 了
  16. 你别哭了 nǐ bié kū le
  17. 你别说了 nǐ bié shuō le
  18. 你别唱了 nǐ bié chàng le
  19. 你别喝了 nǐ bié hē le
  20. 难过 nán guò
  21. 我觉得很难过 wǒ juéde hěn nánguò
  22. 为什么你觉得难过?wèishénme nǐ juéde nánguò
  23. 为什么你哭?wèishénme nǐ kū
  24. 礼堂 lǐtáng
  25. 你去礼堂做什么?nǐ qù lǐtáng zuò shénme
  26. 舞会 wǔhuì
  27. 跳舞 tiàowǔ
  28. 生日晚会 shēngrì wǎnhuì
  29. 你会跳舞吗?nǐ huì tiàowǔ ma
  30. 竹 zhú
  31. 看样子,看起来,看来,看上去
  32. 看样子她很喜欢去玩 kàn yàngzi tā hěn xǐhuān qù wán
  33. 看样子天快要下雨了 kàn yàngzi tiān kuài yào xiàyǔ le
  34. 陈文进 chén wén jìn
  35. 大夫 dàifu
  36. 护士 hùshi
  37. 经理 jīnglǐ
  38. 飞碟 fēi dié
  39. 县 xiàn
  40. 省 shěng
  41. 城市 chéngshì
  42. 郡 jùn
  43. 国家 guójiā
  44. 村 cūn
  45. 村道 cūn dào
  46. 村路 cūn lù
  47. 街 jiē
  48. 小街 xiǎo jiē
  49. 胡同 hú tong
  50. 路 lù
  51. 森林 sēnlín
  52. 草原 cǎoyuán
  53. 味道 wèidào
  54. 鲜美 xiānměi
  55. 抓 zhuā
  56. 羊肉 yáng ròu
  57. 水牛 shuǐ niú
  58. 仙境 xiān jìng
  59. 太阳 tàiyáng
  60. 作家 zuòjiā
  61. 急促 jí cù
  62. 连忙 liánmáng
  63. 用力 yònglì
  64. 意识 yì shí
  65. 寻常 xún cháng
  66. 惊呆 jīngdāi
  67. 不约而同 bù yuē ér tóng
  68. 天空 tiānkōng
  69. 只见 zhǐ jiàn
  70. 巨大 jù dà
  71. 光束 guāngshù
  72. 快速 kuàisù
  73. 自转 zì zhuàn
  74. 悬 xuán
  75. 橙红 chénghóng
  76. 光亮 guāngliàng
  77. 耀眼 yàoyǎn
  78. 明显 míngxiǎn
  79. 涡流 wō liú
  80. 发亮 fā liàng
  81. 照亮 zhàoliàng
  82. 神奇 shénqí
  83. 无奈 wú nài
  84. 傻瓜 shǎguā
  85. 手忙脚乱 shǒumáng jiǎo luàn
  86. 明白 míngbai
  87. 难得 nán dé
  88. 朝 cháo
  89. 直 zhí
  90. 冲 chōng
  91. 降落 jiàngluò
  92. 闪Shǎn
  93. 星星 xīng xīng
  94. 碟子 diézi
  95. 速度 sùdù
  96. 渐渐 jiàn jiàn
  97. 恢复 huīfù
  98. 彼此 bǐcǐ
  99. 痛快 tòngkuài
  100. 入睡 rùshuì
  101. 宇宙 yǔ zhòu
  102. 地球 dì qiú
  103. 存才 cúnzài
  104. 智能 zhìnéng
  105. 智能手机 zhìnéng shǒujī
  106. 生物 shēngwù
  107. 无数 wú shù
  108. AA = A + 一下
  109. 试试 shìshi = 试一下 shì yí xià
  110. 我可以试试吗?wǒ kěyǐ shìshi ma
  111. 我可以试一下吗?wǒ kěyǐ shì yí xià ma
  112. 看看 kànkan = 看一下 kàn yí xià
  113. 我可以看看吗?wǒ kěyǐ kànkàn ma
  114. 我可以看一下吗?wǒ kěyǐ kàn yí xià ma
  115. A了A = A + 了 + 一下
  116. 昨天我看了看这本书 zuótiān wǒ kàn le kàn zhè běn shū
  117. 我看了一下这本书 wǒ kàn le yí xià zhè běn shū
  118. ABAB = AB + 一下
  119. 休息休息 xiūxi xiūxi
  120. AB了AB
  121. 休息了休息 xiūxi le xiūxi
  122. 昨天我在家休息了休息 zuótiān wǒ zài jiā xiūxi le xiūxi
  123. 你要喝点什么?nǐ yào hē diǎn shénme
  124. 有一点 + adj
  125. 这条牛仔裤有一点长 zhè tiáo niúzǎikù yǒu yì diǎn cháng
  126. 面包 miànbāo
  127. 毛衣 máoyī
  128. 听说 tīng shuō
  129. 听说你要买衣服 tīngshuō nǐ yào mǎi yīfu
  130. 冬天 dōngtiān
  131. 冷 lěng
  132. 冬天冷吗?dōngtiān lěng ma
  133. 机场 jī chǎng
  134. 接 jiē
  135. 接电话 jiē diànhuà
  136. 你去接电话吧 nǐ qù jiē diànhuà ba
  137. 我去机场接我的朋友 wǒ qù jīchǎng jiē wǒ de péngyou
  138. 能 néng
  139. 你能说汉语吗?nǐ néng shuō hànyǔ ma
  140. 我不能说汉语 wǒ bù néng shuō hànyǔ
  141. 抽烟 chōuyān
  142. 这里能抽烟吗?zhè lǐ néng chōuyān ma
  143. 这里不能抽烟 zhè lǐ bù néng chōuyān
  144. 展览 zhǎnlǎn
  145. 什么时候你去看展览?shénme shíhou nǐ qù kàn zhǎnlǎn
  146. 年 nián
  147. 今年 jīnnián
  148. 岁 suì
  149. 今年你多少岁?jīnnián nǐ duōshǎo suì
  150. 我今年二十六岁 wǒ jīnnián èr shí liù suì
  151. 明年 míngnián
  152. 后年 hòu nián
  153. 去年 qù nián
  154. 去年你去哪儿旅行?qù nián nǐ qù nǎr lǚxíng
  155. 毕业 bìyè
  156. 大学毕业 dà xué bìyè
  157. 什么时候你大学毕业?shénme shíhou nǐ dàxué bìyè
  158. 多大了?duō dà le
  159. 出生 chū shēng
  160. 属 shǔ
  161. 你属什么?nǐ shǔ shénme
  162. 属 shǔ
  163. 鼠 shǔ
  164. 牛 niú
  165. 虎 hǔ
  166. 猫 māo
  167. 兔 tù
  168. 龙 lóng
  169. 蛇 shé
  170. 马 mǎ
  171. 羊 yáng
  172. 猴 hóu
  173. 鸡 jī
  174. 狗 gǒu
  175. 猪 zhū
  176. 可能性 kěnéngxìng
  177. 律师 lǜshī
  178. 记者 jìzhě
  179. 看起来她不喜欢你了kàn qǐlái tā bù xǐhuān nǐ le
  180. 像 … 一样
  181. A跟B一样
  182. 她像我姐姐一样 tā xiàng wǒ jiějie yí yàng
  183. 我要买一个像你一样的手机 wǒ yào mǎi yí ge xiàng nǐ yí yàng de shǒujī
  184. 她像我女朋友一样 tā xiàng wǒ de nǚ péngyou yíyàng
  185. 她很像我的女朋友 tā hěn xiàng wǒ de nǚpéngyou
  186. 她感动得不知道说什么 tā gǎndòng de bù zhīdào shuō shénme
  187. 她高兴得跳了起来 tā gāoxìng de tiào le qǐlái
  188. 她看足球看得忘了吃饭 tā kàn zúqiú kàn de wàng le chīfàn
  189. 下课就回宿舍 xiàkè jiù huí sùshè
  190. 起床就去跑步 qǐchuáng jiù qù pǎobù
  191. 放寒假就回国 fang hánjià jiù huíguó
  192. 没事就去玩 méi shì jiù qù wán
  193. 你来我就走 nǐ lái wǒ jiù zǒu
  194. 她去我也去 tā qù wǒ yě qù
  195. 老师来了就好了 lǎoshī lái le jiù hǎo le
  196. 你去就知道了 nǐ qù jiù zhīdào le
  197. 让我很感动 rang wǒ hěn gǎndòng
  198. 让妈妈很着急 rang māma hěn zháojí
  199. 让她很生气 ràng tā hěn shēngqì
  200. 让朋友很不高兴 ràng péngyou hěn bù gāoxìng
  201. 看样子要下雨 kàn yàngzi yào xiàyǔ
  202. 看样子是夫妻 kàn yàngzi shì fūqī
  203. 看样子是中国人 kàn yàngzi shì zhōngguórén
  204. 看样子她不来了 kàn yàngzi tā bù lái le
  205. 不小心把护照丢了 bù xiǎoxīn bǎ hùzhào diū le
  206. 不小心把腿摔了 bù xiǎoxīn bǎ tuǐ shuāi le
  207. 不小心把照相机摔坏了 bù xiǎoxīn bǎ zhàoxiàngjī shuāi huài le
  208. 不小心把杯子碰倒了 bù xiǎoxīn bǎ bēizi pèng dǎo le
  209. 有困难找警察 yǒu kùnnán zhǎo jǐngchá
  210. 有事来找我 yǒu shì lái zhǎo wǒ
  211. 有问题问老师 yǒu wèntí wèn lǎoshī
  212. 有事来电话 yǒu shì lái diànhuà
  213. 有意见跟我提 yǒu yìjiàn gēn wǒ tí
  214. 这件事让我很感动 zhè jiàn shì rang wǒ hěn gǎndòng
  215. 这件事让妈妈很着急 zhè jiàn shì rang māma hěn zháojí
  216. 这件事让朋友很不高兴 zhè jiàn shì rang péngyou hěn bù gāoxìng
  217. 这件事叫我很难过 zhè jiàn shì jiào wǒ hěn nán guò
  218. 这件事叫我很生气 zhè jiàn shì jiào wǒ hěn shēngqì
  219. 看样子今天要下雨 kànyàngzi jīntiān yào xiàyǔ
  220. 看样子他们是夫妻 kànyàngzi tāmen shì fūqī
  221. 包 bāo
  222. 手提包 shǒu tí bāo
  223. 圆珠笔 yuánzhūbǐ
  224. 铅笔 qiānbǐ
  225. 报纸 bàozhǐ
  226. 地图 dìtú
  227. 椅子 yǐzi
  228. 冰淇淋 bīngqílín
  229. 你喜欢吃冰淇淋吗?nǐ xǐhuān chī bīngqílín ma
  230. 厕所 cèsuǒ
  231. 请问厕所在哪儿?qǐngwèn cèsuǒ zài nǎr
  232. 洗手间 xǐshǒujiān
  233. 卫生间 wèishēngjiān
  234. 经理 jīnglǐ
  235. 你的经理去哪儿?
  236. 谁是你的经理?shuí shì nǐ de jīnglǐ
  237. 她是我的经理 tā shì wǒ de jīnglǐ
  238. 好久 hǎojiǔ
  239. 好久我不见她 hǎo jiǔ wǒ bú jiàn tā
  240. 马马虎虎 mǎmǎ hūhū
  241. 她是人
  242. 她是一个很马虎的人
  243. 最近 zuìjìn
  244. 最近你的工作怎么样?zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnmeyàng
  245. 最近你身体好吗?zuìjìn nǐ shēntǐ hǎo ma
  246. 不好意思 bù hǎo yìsi
  247. S + 刚 + V + O
  248. 你刚说什么?nǐ gāng shuō shénme
  249. 你刚去哪儿呢?nǐ gāng qù nǎr ne
  250. 我刚去玩呢 wǒ gāng qù wán ne
  251. 你刚做什么呢?nǐ gāng zuò shénme ne
  252. 开学 kāixué
  253. 什么时候你的班开学?shénme shíhou nǐ de bān kāixué
  254. S + V + O + 的时候 de shíhou
  255. 我吃饭的时候 wǒ chīfàn de shíhou
  256. Tā shì yí ge hěn mǎhū de rén
  257. 开门 kāi mén
  258. 有一点 + adj
  259. 的 de
  260. S + 的 + N
  261. 我的wǒ de
  262. 我的老师 wǒ de lǎoshī
  263. 我的哥哥wǒ de gēge
  264. 我哥哥 wǒ gēge
  265. 我哥哥的老师 wǒ gēge de lǎoshī
  266. 书 shū
  267. 我的书 wǒ de shū
  268. 我的汉语书 wǒ de hànyǔ shū
  269. 我的英语书 wǒ de yīngyǔ shū
  270. 我哥哥的汉语书 wǒ gēge de hànyǔ shū
  271. 我妹妹的英语书 wǒ mèimei de yīngyǔ shū
  272. 谁 shuí
  273. 这是谁?zhè shì shuí
  274. 这是我老师 zhè shì wǒ lǎoshī
  275. 谁的 shui de + N
  276. 谁的书?shuí de shū
  277. 这是谁的汉语书?zhè shì shuí de hànyǔ shū
  278. 这是我的汉语书 zhè shì wǒ de hànyǔ shū
  279. 我觉得有一点累 wǒ juéde yǒu yì diǎn lèi
  280. 今天我的工作有一点多 jīntiān wǒ de gōngzuò yǒu yì diǎn duō
  281. 建议 jiànyì
  282. V + 一点
  283. 你要吃点什么?nǐ yào chī diǎn shénme ma
  284. 你要喝点什么吗?nǐ yào hē diǎn shénme ma
  285. 我要喝点茶 wǒ yào hē diǎn chá
  286. 咖啡 kāfēi
  287. 你喜欢喝什么咖啡?nǐ xǐhuān hē shénme kāfēi
  288. 我想喝点咖啡 wǒ xiǎng hē diǎn kāfēi
  289. 还是 háishì
  290. 你喜欢我还是她?nǐ xǐhuān wǒ háishì tā
  291. 你要喝咖啡还是茶?nǐ yào hē kāfēi háishì chá
  292. 杯 bēi
  293. 你给我一杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ yì bēi kāfēi ba
  294. 干杯 gānbēi
  295. 车 chē
  296. 自行车 zìxíngchē
  297. 汽车 qìchē
  298. 摩托车 mótuōchē
  299. 出租车 chūzūchē
  300. 颜色 yánsè
  301. 这是什么颜色?zhè shì shénme yánsè
  302. 蓝色 lánsè
  303. 辆 liàng
  304. 我有一辆汽车 wǒ yǒu yí liàng qìchē
  305. 你喝啤酒吗?nǐ hē píjiǔ
  306. 喝啊 hē a
  307. 看样子她是欧洲人 kànyàngzi tā shì ōuzhōu rén
  308. 看样子她病得很厉害 kànyàngzi tā bìng de hěn lìhai
  309. 看样子她是个球迷 kàn yàngzi tā shì qiúmí
  310. 你们把美松竹叫做什么?nǐmen bǎ méi sōng zhú jiàozuò shénme
  311. 我们把美松竹叫做岁寒三友 wǒmen bǎ méi sōng zhú jiàozuò suìhán sān yǒu
  312. 你们把爸爸的弟弟叫做什么?nǐmen bǎ bàba de dìdi jiàozuò shénme
  313. 葡萄 pútao
  314. 葡萄酒 pútao jiǔ
  315. 红酒 hóng jiǔ
  316. 来 lái
  317. 三年来 sān nián lái
  318. 半死不活 bàn sǐ bù huó
  319. 没想到 méi xiǎng dào
  320. 不料 bú liào
  321. 竟然 jìngrán
  322. 许多 xǔ duō
  323. 叶子 yèzi
  324. 当 dāng
  325. 熟 shú
  326. 串 chuàn
  327. 今天 jīntiān
  328. 今天你忙吗?jīntiān nǐ máng ma
  329. 今天你好吗?jīntiān nǐ hǎo ma
  330. 天 tiān
  331. 叫 jiào
  332. 你叫她去换钱吧 nǐ jiào tā qù huàn qián ba
  333. 让 ràng
  334. 你让她吧 nǐ ràng tā ba
  335. 大家 dà jiā
  336. 国家 guó jiā
  337. 大家好 dà jiā hǎo
  338. 谈 tán
  339. 自己 zìjǐ
  340. 你要谈什么?nǐ yào tán shénme
  341. 你自己做吧 nǐ zìjǐ zuò ba
  342. 爱好 àihào
  343. 你爱好什么?nǐ àihào shénme
  344. 你的爱好是什么?nǐ de àihào shì shénme
  345. 京剧 jīngjù
  346. 喜欢 xǐhuān
  347. 你喜欢做什么?nǐ xǐhuān zuò shénme
  348. 你喜欢什么工作?nǐ xǐhuān shénme gōngzuò
  349. 非常 fēicháng + adj
  350. 非常好 fēicháng hǎo
  351. 我非常喜欢这个工作 wǒ fēicháng xǐhuān zhège gōngzuò
  352. 唱 chàng
  353. 你喜欢唱什么?nǐ xǐhuān chàng shénme
  354. 玩 wán
  355. 你喜欢玩什么?nǐ xǐhuān wán shénme

Khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội bài giảng số 3 đến đây là tạm dừng, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Kênh YouTube học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.