Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 6

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 6 chi tiết nhất từ A đến Z

0
257
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 6
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 6

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 6 chi tiết nhất cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài đầu tiên của một chủ đề mới có tên Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 6, đây là một trong những nội dung bài giảng nằm trong chuyên đề Tài liệu Học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp, nhiều thành phần trong câu. Các bạn nhó lưu về và học dần nhé.

Các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online

Còn những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6 thì hãy truy cập vào link sau nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Bạn nào chưa học bài ngày hôm qua thì hãy truy cập vào link dưới đây để học lại nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 5

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu về học dần nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 6 Thầy Vũ ChineMaster

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình lớp biên phiên dịch tiếng Trung của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch ra tiếng Việt bên dưới, chỗ nào sai thì các bạn hãy gửi đáp án vào trong diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài nhé
1 我想考虑一下 Wǒ xiǎng kǎolǜ yīxià Tôi muốn nghĩ về nó
2 今后 jīnhòu từ giờ trở đi
3 我在考虑今后的事情 wǒ zài kǎolǜ jīnhòu de shìqíng Tôi đang nghĩ về tương lai
4 改变 gǎibiàn thay đổi
5 我想改变工作 wǒ xiǎng gǎibiàn gōngzuò Tôi muốn thay đổi công việc
6 想法 xiǎngfǎ ý tưởng
7 这是谁的想法 zhè shì shéi de xiǎngfǎ Đây là ý tưởng của ai
8 临走的时候 lín zǒu de shíhòu Trước khi rời đi
9 拼命 pīnmìng Tuyệt vọng
10 她工作得很拼命 tā gōngzuò dé hěn pīnmìng Cô làm việc chăm chỉ
11 她说得比我流利 tā shuō dé bǐ wǒ liúlì Cô ấy nói tốt hơn tôi
12 她比我说得流利 tā bǐ wǒ shuō dé liúlì Cô ấy nói tốt hơn tôi
13 她跑得比我快多了 tā pǎo dé bǐ wǒ kuài duōle Cô ấy chạy nhanh hơn tôi nhiều
14 她比我跑得快多了 tā bǐ wǒ pǎo dé kuài duōle Cô ấy chạy nhanh hơn tôi nhiều
15 她比我喜欢学汉语 tā bǐ wǒ xǐhuān xué hànyǔ Cô ấy thích học tiếng Trung hơn tôi
16 她比我姐姐更漂亮 tā bǐ wǒ jiějiě gèng piàoliang Cô ấy đẹp hơn em gái tôi
17 今天比昨天暖和 jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo Hôm nay ấm hơn hôm qua
18 今天气温比昨天高三度 jīntiānqìwēn bǐ zuótiān gāosān dù Nhiệt độ hôm nay cao hơn hôm qua ba độ
19 她来得比我早五分钟 tā láidé bǐ wǒ zǎo wǔ fēnzhōng Cô ấy đến sớm hơn tôi năm phút
20 她比我来得早五分钟 tā bǐ wǒ láidé zǎo wǔ fēnzhōng Cô ấy đến sớm hơn tôi năm phút
21 这首歌比那首歌好听 zhè shǒu gē bǐ nà shǒu gē hǎotīng Bài hát này hay hơn bài hát đó
22 汽车比摩托车更快 qìchē bǐ mótuō chē gèng kuài Ô tô nhanh hơn xe máy
23 汽车没有飞机快 qìchē méiyǒu fēijī kuài Ô tô không nhanh bằng máy bay
24 她没有我学得好 tā méiyǒu wǒ xué dé hǎo Cô ấy không học tốt như tôi
25 她做得比我好 tā zuò dé bǐ wǒ hǎo Cô ấy đã làm tốt hơn tôi
26 她比我做得好 tā bǐ wǒ zuò dé hǎo Cô ấy đã làm tốt hơn tôi
27 这条裤子比那条裤子贵 zhè tiáo kùzi bǐ nà tiáo kù zǐ guì Cái quần này đắt hơn cái quần kia
28 这个房间比那个房间大 zhège fángjiān bǐ nàgè fángjiān dà Phòng này lớn hơn phòng đó
29 我的手机比你的贵 wǒ de shǒujī bǐ nǐ de guì Điện thoại của tôi đắt hơn của bạn
30 牛仔裤 niúzǎikù Quần jean
31 我的牛仔裤比你便宜 wǒ de niúzǎikù bǐ nǐ piányí Quần jean của tôi rẻ hơn bạn
32 今天她来得比我晚五分钟 jīntiān tā láidé bǐ wǒ wǎn wǔ fēnzhōng Hôm nay cô ấy đến muộn hơn tôi năm phút
33 今天她比我来晚五分钟 jīntiān tā bǐ wǒ lái wǎn wǔ fēnzhōng Hôm nay cô ấy đến muộn hơn tôi năm phút
34 我的时间比你多 wǒ de shíjiān bǐ nǐ duō Tôi có nhiều thời gian hơn bạn
35 河内冬天跟你那儿一样冷吗? hénèi dōngtiān gēn nǐ nà’er yīyàng lěng ma? Hà Nội có lạnh như mùa đông của anh không?
36 河内冬天没有你那儿冷 Hénèi dōngtiān méiyǒu nǐ nà’er lěng Hà Nội mùa đông không lạnh bằng em
37 这个手机没有那个贵 zhège shǒujī méiyǒu nàgè guì Điện thoại này không đắt như vậy
38 她高兴地对我说 tā gāoxìng dì duì wǒ shuō Cô ấy vui vẻ nói với tôi
39 进门 jìnmén Mời vào
40 你进房间吧 nǐ jìn fángjiān ba Bạn vào phòng
41 看见 kànjiàn xem
42 昨天我在银行里看见你 zuótiān wǒ zài yínháng lǐ kànjiàn nǐ Tôi đã thấy bạn trong ngân hàng ngày hôm qua
43 接客 jiēkè Nhặt lên
44 接电话 jiē diànhuà Trả lời điện thoại
45 我去机场接朋友 wǒ qù jīchǎng jiē péngyǒu Tôi đến sân bay để đón bạn bè
46 飞机 fēijī phi cơ
47 坐飞机 zuò fēijī Bằng máy bay
48 我要坐飞机去旅行 wǒ yào zuò fēijī qù lǚxíng Tôi muốn đi du lịch bằng máy bay
49 我想送你回家 wǒ xiǎng sòng nǐ huí jiā Tôi muốn đưa bạn về nhà
50 父母 fùmǔ cha mẹ
51 航班 hángbān chuyến bay
52 你的航班是什么? nǐ de hángbān shì shénme? Chuyến bay của bạn là gì?
53 奇怪 Qíguài lạ lùng
54 我觉得这个事很奇怪 wǒ juédé zhège shì hěn qíguài Tôi nghĩ điều này thật kỳ lạ
55 dōu Tất cả
56 现在都十点了 xiànzài dōu shí diǎnle Bây giờ là mười giờ
57 我都吃饭了 wǒ dū chīfànle Tôi đã ăn
58 查资料 chá zīliào nghiên cứu
59 我看了很多次了 wǒ kànle hěnduō cìle Tôi đã xem nó nhiều lần
60 晚点 wǎndiǎn muộn
61 今天我晚点来 jīntiān wǒ wǎndiǎn lái Tôi sẽ đến muộn hôm nay
62 日记 rìjì Nhật ký
63 你写日记吗? nǐ xiě rìjì ma? Bạn có viết nhật ký không?
64 晴天 Qíngtiān ngày nắng
65 转款 zhuǎn kuǎn Chuyển tiền
66 她给你转款了吗? tā gěi nǐ zhuǎn kuǎnle ma? Cô ấy đã chuyển tiền cho bạn?
67 阴天 Yīn tiān Ngày nhiều mây
68 明天晴天转阴天 míngtiān qíngtiān zhuǎn yīn tiān Ngày mai có nắng đến nhiều mây
69 父亲 fùqīn bố
70 她着急地工作 tā zhāojí dì gōngzuò Cô ấy làm việc vội vàng
71 她考得没有你好 tā kǎo dé méiyǒu nǐ hǎo Cô ấy không tốt như bạn
72 她说得没有你流利 tā shuō dé méiyǒu nǐ liúlì Cô ấy không trôi chảy như bạn
73 她跟我一样喜欢去旅行 tā gēn wǒ yīyàng xǐhuān qù lǚxíng Cô ấy thích đi du lịch nhiều như tôi
74 她唱得没有你好听 tā chàng dé méiyǒu nǐ hǎotīng Cô ấy hát hay hơn bạn
75 她写得比我快 tā xiě dé bǐ wǒ kuài Cô ấy viết nhanh hơn tôi
76 她学得比我好 tā xué dé bǐ wǒ hǎo Cô ấy học tốt hơn tôi
77 河内冬天比胡志明市冷 hénèi dōngtiān bǐ húzhìmíng shì lěng Hà Nội lạnh hơn Thành phố Hồ Chí Minh vào mùa đông
78 这个星期比上个星期忙 zhège xīngqí bǐ shàng gè xīngqí máng Tuần này bận hơn tuần trước
79 我买的书比你贵 wǒ mǎi de shū bǐ nǐ guì Cuốn sách tôi mua đắt hơn bạn
80 她比我大两岁 tā bǐ wǒ dà liǎng suì Cô ấy hơn tôi hai tuổi
81 她没有我高 tā méiyǒu wǒ gāo Cô ấy không cao bằng tôi
82 她跟我一样喜欢喝咖啡 tā gēn wǒ yīyàng xǐhuān hē kāfēi Cô ấy thích cà phê như tôi
83 我曾经爱她 wǒ céngjīng ài tā tôi đã từng yêu cô ấy
84 我曾经去过很多地方 wǒ céngjīng qùguò hěnduō dìfāng Tôi đã đến nhiều nơi
85 我终于考上大学了 wǒ zhōngyú kǎo shàng dàxuéle Cuối cùng tôi đã được nhận vào đại học
86 我的问题终于解决了 wǒ de wèntí zhōngyú jiějuéle Vấn đề của tôi cuối cùng đã được giải quyết
87 我们要坚持到底 wǒmen yào jiānchí dàodǐ Chúng ta phải bám vào nó
88 这几天天气算比较凉快 zhè jǐ tiān tiān qì suàn bǐjiào liángkuai Thời tiết những ngày này tương đối mát mẻ
89 我的工作还算比较好 wǒ de gōngzuò hái suàn bǐjiào hǎo Công việc của tôi khá tốt
90 原来她家很穷 yuánlái tā jiā hěn qióng Vì vậy, gia đình cô ấy rất nghèo
91 对我来说,这个工作不好 duì wǒ lái shuō, zhège gōngzuò bù hǎo Đối với tôi, công việc này không tốt
92 提高 tígāo cải tiến
93 你要提高什么? nǐ yào tígāo shénme? Bạn muốn cải thiện điều gì?
94 贸易 Màoyì thương mại
95 我做国际贸易 wǒ zuò guójì màoyì Tôi làm thương mại quốc tế
96 愤怒 fènnù Sự phẫn nộ
97 老板很愤怒 lǎobǎn hěn fènnù Sếp đang tức giận
98 谁是你的头? shéi shì nǐ de tóu? Ai là người đứng đầu của bạn?
99 她是我的头 Tā shì wǒ de tóu Cô ấy là đầu của tôi
100 改天 gǎitiān Một ngày khác
101 拍电影 pāi diànyǐng quay phim
102 你在弄什么? nǐ zài nòng shénme? Bạn đang làm gì đấy?
103 技巧 Jìqiǎo kỹ năng
104 你有什么技巧吗? nǐ yǒu shé me jìqiǎo ma? Bạn có kỹ năng gì không?
105 反问 Fǎnwèn Câu hỏi tu từ
106 君子 jūnzǐ Quý ông
107 报仇 bàochóu sự trả thù
108 文件 wénjiàn tập tin
109 熟练 shúliàn có tay nghề cao
110 我很熟练这个工作 wǒ hěn shúliàn zhège gōngzuò Tôi rất giỏi trong công việc này
111 操作 cāozuò điều hành
112 程序 chéngxù chương trình
113 操作程序 cāozuò chéngxù Thủ tục điều hành
114 我很熟练操作程序 wǒ hěn shúliàn cāozuò chéngxù Tôi rất thành thạo trong các quy trình vận hành
115 设计 shèjì thiết kế
116 甚至 shènzhì cũng
117 我甚至想不起来她是谁 wǒ shènzhì xiǎng bù qǐlái tā shì shéi Tôi thậm chí không thể nhớ cô ấy là ai
118 设计 shèjì thiết kế
119 你会设计什么? nǐ huì shèjì shénme? Bạn sẽ thiết kế những gì?
120 你会设计程序吗? Nǐ huì shèjì chéngxù ma? Bạn có thể thiết kế một chương trình?
121 修理 Xiūlǐ sửa
122 你会修理摩托车吗? nǐ huì xiūlǐ mótuō chē ma? Bạn có thể sửa chữa xe máy?
123 打印机 Dǎyìnjī máy in
124 你公司有打印机吗? nǐ gōngsī yǒu dǎyìnjī ma? Công ty của bạn có máy in không?
125 复印机 Fùyìnjī Máy photocopy
126 毛病 máobìng Lỗi
127 你有毛病吗? nǐ yǒu máobìng ma? Bạn bị ốm à?
128 免费 Miǎnfèi miễn phí
129 我很喜欢免费东西 wǒ hěn xǐhuān miǎnfèi dōngxī Tôi thích những thứ miễn phí
130 这是免费的 zhè shì miǎnfèi de Nó miễn phí
131 既好又便宜 jì hǎo yòu piányí Tốt và rẻ
132 出气 chūqì Thông hơi
133 我想哪里出气 wǒ xiǎng nǎlǐ chūqì Tôi muốn trút giận
134 听从 tīngcóng tuân theo
135 你要听从我 nǐ yào tīngcóng wǒ Bạn phải tuân theo tôi
136 从此 cóngcǐ Kể từ đó
137 从此她很听从我 cóngcǐ tā hěn tīngcóng wǒ Từ đó cô ấy rất nghe lời tôi
138 刻苦 kèkǔ Công việc khó khăn
139 她很刻苦学习 tā hěn kèkǔ xuéxí Cô ấy học rất chăm chỉ
140 她被留班了 tā bèi liú bānle Cô ấy đã bị bỏ lại
141 加班 jiābān Tăng ca
142 今天晚上我要加班 jīntiān wǎnshàng wǒ yào jiābān Tôi phải làm thêm giờ tối nay
143 开夜车 kāiyèchē Lái xe ban đêm
144 我常常开夜车 wǒ chángcháng kāiyèchē Tôi thường lái xe vào ban đêm
145 偶然 ǒurán tình cờ

Bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 6 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.