301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 19 Khóa học tiếng Trung online

301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc giáo trình học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung free

0
1933
5/5 - (2 bình chọn)

Trung Quốc là dân tộc có bề dày về lịch sử và văn hóa. Lịch sử Trung Quốc bắt nguồn từ một trong những nền văn minh cổ nhất thế giới, phát triển tại lưu vực phì nhiêu của sông Hoàng Hà.

Văn hóa Trung được người Trung Quốc sáng tạo và gìn giữ trong hơn 5.000 lịch sử của mình. Để hiểu hết về văn hóa Trung Quốc đòi hỏi phải có sự nghiên cứu lâu dài.

Tuy nhiên, trong cùng một khu vực văn hóa Á Đông, và lại là nước láng giềng người Việt Nam cũng sẽ dễ dàng hiểu được nó.

Văn hóa của Trung Quốc mang những màu sắc rất riêng và đặc sắc đa dạng với nhiều tác phẩm văn học kinh điển đồ sộ: Kinh Thi, Tam Quốc diễn nghĩa, Hồng lâu mộng, Tây du kí.v.v ;các loại hình nghệ thuật đặc sắc như: múa dân gian truyền thống, âm nhạc dân gian với nhiều loại nhạc cụ dân tộc (đàn tam thập lục, sáo, nhị, đàn tì bà, đàn nguyệt, trống…).

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online học tiếng Trung Quốc mỗi ngày

511Trước khi tới Trung Quốc tôi là nhân viên của công ty này.我来中国以前是这个公司的职员。Wǒ lái zhōngguó yǐqián shì zhè ge gōngsī de zhíyuán.
512Thầy giáo bảo chúng tôi nói về sở thích bản thân.老师让我们谈谈自己的爱好。Lǎoshī ràng wǒmen tántan zìjǐ de àihào.
513Tôi rất thích ăn món Trung Quốc.我很喜欢吃中国菜。Wǒ hěn xǐhuān chī zhōngguó cài.
514Bây giờ bạn muốn uống chút trà hay là café?你现在想喝点儿茶还是咖啡?Nǐ xiànzài xiǎng hē diǎnr chá háishì kāfēi?
515Cho tôi hai tách café đi.给我来两杯咖啡吧。Gěi wǒ lái liǎng bēi kāfēi ba.
516Chiều hôm nay bạn muốn đi siêu thị hay là đến cửa hàng?今天下午你要去超市还是去商店?Jīntiān xiàwǔ nǐ yào qù chāoshì háishì qù shāngdiàn?
517Chúng ta đi siêu thị mua một ít đồ đi.我们去超市买一些东西吧。Wǒmen qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxī ba.
518Bạn thích ăn món Việt Nam hay là món Trung Quốc?你喜欢吃越南菜还是中国菜?Nǐ xǐhuān chī yuènán cài háishì zhōngguó cài?
519Tôi đều thích ăn món Việt Nam và món Trung Quốc.越南菜和中国菜我都喜欢。Yuènán cài hé zhōngguó cài wǒ dōu xǐhuān.
520Chúng ta ngồi xe đi hay là đi xe máy?我们坐车去还是骑摩托车去?Wǒmen zuòchē qù háishì qí mótuōchē qù?
521Tôi rất ít khi xem tivi, thỉnh thoảng tôi chỉ xem chút dự báo thời tiết.我很少看电视,有时候我只看看天气预报。Wǒ hěn shǎo kàn diànshì, yǒu shíhòu wǒ zhǐ kànkan tiānqì yùbào.
522Thứ bẩy và Chủ nhật tôi thường xem trận đấu bóng đá.星期六和星期天我常常看足球比赛。Xīngqī liù hé xīngqī tiān wǒ cháng cháng kàn zúqiú bǐsài.
523Tôi rất thích hát bài Trung Quốc.我很喜欢唱中国歌。Wǒ hěn xǐhuān chàng zhōngguó gē.
524Thời gian rảnh rỗi bạn thường đi chơi đâu?业余时间你想去哪儿玩儿?Yèyú shíjiān nǐ xiǎng qù nǎr wánr?
525Thời gian rảnh rỗi tôi thường đến rạp chiếu phim xem phim với bạn gái.业余时间我常常跟女朋友去电影院看电影。Yèyú shíjiān wǒ cháng cháng gēn nǚ péngyǒu qù diànyǐng yuàn kàn diànyǐng.
526Bạn thích đi một mình hay là đi với bạn bè?你喜欢自己一个人去还是跟朋友一起去?Nǐ xǐhuān zìjǐ yí ge rén qù háishì gēn péngyǒu yì qǐ qù?
527Hôm nay trong giờ học, thầy giáo bảo chúng tôi nói về sở thích bản thân.今天上课的时候,老师让我们谈谈自己的爱好。Jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī ràng wǒmen tántan zìjǐ de àihào.
528Thầy giáo bảo tôi nói trước về sở thích của tôi.老师让我先谈我的爱好。Lǎoshī ràng wǒ xiān tán wǒ de àihào.
529Nhiều thanh niên Trung Quốc không thích xem tuồng.在中国,有不少年轻人不喜欢看京剧?Zài zhōngguó, yǒu bù shǎo niánqīng rén bù xǐhuān kàn jīngjù?
530Bạn học lớp chúng ta đều nói về sở thích bản thân.我们班的同学都谈了自己的爱好。Wǒmen bān de tóngxué dōu tán le zìjǐ de àihào.
531Tôi có một chiếc laptop, tôi thường học Tiếng Trung trên máy tính.我有一个笔记本电脑,我常常在电脑上学汉语。Wǒ yǒu yí ge bǐjìběn diànnǎo, wǒ cháng cháng zài diànnǎo shàng xué hànyǔ.
532Sau khi tan học nói chuyện với bạn bè, tôi cảm thấy trong lòng rất vui.下课后跟朋友一起聊聊天,我感到心情很愉快。Xiàkè hòu gēn péngyǒu yì qǐ liáoliao tiān, wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài.
533Trước khi tới Trung Quốc tôi đã rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.我来中国以前就对中国文化很感兴趣。Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
534Hiện tôi đang học Tiếng Trung với một cô giáo Trung Quốc.我现在在跟一个汉语老师学习汉语。Wǒ xiànzài zài gēn yí ge hànyǔ lǎoshī xuéxí hànyǔ.
535Tôi hy vọng sau này tôi có thể học tốt Tiếng Trung.我希望以后我能学好汉语。Wǒ xīwàng yǐhòu wǒ néng xué hǎo hànyǔ.
536Trong bài ngày hôm nay tôi muốn mời các bạn nói về sở thích bản thân. Ai nói trước?今天的课我想请大家谈谈自己的爱好。谁先说?Jīntiān de kè wǒ xiǎng qǐng dàjiā tántan zìjǐ de àihào. Shuí xiān shuō?
537Bạn để tôi nói trước đi.你让我先说吧。Nǐ ràng wǒ xiān shuō ba.
538Ok, bạn nói trước đi, bạn có sở thích gì?好,你先说吧,你有什么爱好?Hǎo, nǐ xiān shuō ba, nǐ yǒu shénme àihào?
539Sở thích của tôi là lên mạng xem phim và chơi game.我的爱好是上网看电影和玩儿游戏。Wǒ de àihào shì shàngwǎng kàn diànyǐng hé wánr yóuxì.
540Bạn thích làm gì?你喜欢做什么?Nǐ xǐhuān zuò shénme?

Đặc biệt Trung Hoa nổi tiếng với nền kinh kịch cổ truyền mang đầy đủ các nét nghệ thuật cả hát, múa, biểu diễn, sân khấu và nội dung mang kịch tính.

Với một bề dày về lịch sử văn hóa như vậy, nhắc tới Trung Quốc như nhắc tới một nước tiêu biểu đại diện cho văn hóa phương Đông.

Trong giao tiếp, người phương Đông nói chung và người Trung nói riêng khá khắt khe. Khi gặp không nên dùng tay chỉ thẳng vào mặt người khác. Tại Trung Quốc, nên thận trọng khi đưa ra những lời bình luận về chính trị.

Người Trung Quốc không muốn bày tỏ ý kiến với bạn về những gì họ nghĩ về chính sách của Chính phủ, trừ khi bạn cực kỳ thân thiết với họ.Khi gặp gỡ làm quen có thể hỏi những chuyện liên quan đến cá nhân.

Giao tiếp là rất quan trọng nên việc chào hỏi là phần giao tiếp ban đầu không thể thiếu cần phải được để ý và rèn luyện.

Dưới đây là một vài ví dụ về chủ đề chào hỏi trong giao tiếp : “Xin chào mừng ông”

1. Jiàndào nǐ zhēn gāoxìng.
见到你真高兴。
Rất vui được gặp bạn.

2. 您经商吗?
Nín jīngshāng ma ?
Anh đang làm trong kinh doanh à?

3. 您第一次来中国吗?
Nín dì yī cì lái zhōngguó ma?
Ông lần đầu tới Trung Quốc phải không?
4. 你生意好吗?
Nǐ shēngyì hǎo ma?
Cậu làm ăn có khá không?
5. 你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Cậu khỏe không?
6. 你这段时间忙吗?
Nǐ zhè duàn shí jiān máng ma?
Bạn dạo này có bận không?
7. 好久不见了 !
Hǎo jiǔ bú jiàn le!
Lâu lắm rồi không gặp!
8. 请你代我向你父母问好。
Qǐng nǐ dài wǒ xiàng nǐ fùmǔ wènhǎo.
Nhờ bạn chuyển lời hỏi thăm của tôi đến bố mẹ bạn.

Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF

  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 1
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 2
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 3
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 4
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 5
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 6
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 7
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 8
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 9
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 10
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 11
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 12
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 13
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 14
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 15
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 16
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 17
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 18
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 19
  • Khóa học tiếng Trung online cấp tốc giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 20

Trên đây là một vài thông tin về văn hóa và văn hóa chào hỏi của người Trung và một số ví dụ minh họa cho chủ đề chào hỏi hi vọng đã giúp được các bạn!