Luyện dịch tiếng Trung Bài 1

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 1 chi tiết từ A đến Z

0
1445
luyện dịch tiếng trung bài 1
luyện dịch tiếng trung bài 1
5/5 - (1 bình chọn)

Bài giảng luyện dịch tiếng Trung Bài 1

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài đầu tiên của một chủ đề mới có tên Luyện dịch tiếng Trung Bài 1, đây là một trong những nội dung bài giảng nằm trong chuyên đề Tài liệu Học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp, nhiều thành phần trong câu.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung online

Tổng hợp các bài tập chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao giúp học viên nắm bắt được cách dịch một văn bản Tiếng Trung Quốc trong thời gian ngắn nhất.

Tài liệu học tiếng Trung Quốc

Phía dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu về học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 1 cùng Thầy Vũ

STTLuyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online TiengTrungHSK ChineMasterPhiên âm tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung online uy tínBài tập dịch tham khảo, đáp án bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo, các bạn hãy tìm ra lỗi bên dưới nhé
1这套房子多少钱?Zhè tào fángzi duōshǎo qián?Căn nhà này bao nhiêu tiền?
2这里的工作让我觉得不满意Zhèlǐ de gōngzuò ràng wǒ juédé bù mǎnyìCông việc ở đây khiến tôi cảm thấy không hài lòng
3有的工作很好,有的工作不好yǒu de gōngzuò hěn hǎo, yǒu de gōngzuò bù hǎoMột số hoạt động tốt, một số hoạt động kém
4我想去周围找银行wǒ xiǎng qù zhōuwéi zhǎo yínhángTôi muốn tìm một ngân hàng xung quanh
5周围环境怎么样?zhōuwéi huánjìng zěnme yàng?Môi trường xung quanh như thế nào?
6办公室太乱了Bàngōngshì tài luànleVăn phòng quá lộn xộn
7这套房子有厨房吗?zhè tào fángzi yǒu chúfáng ma?Nhà này có bếp không?
8这套房子有三间卧室Zhè tào fángzi yǒusān jiān wòshìNgôi nhà này có ba phòng ngủ
9你家客厅面积多少平米?nǐ jiā kètīng miànjī duōshǎo píngmǐ?Diện tích phòng khách của bạn là bao nhiêu?
10我们上去看房间吧Wǒmen shàngqù kàn fángjiān baLên xem phòng đi
11你买的房子有阳光吗?nǐ mǎi de fángzi yǒu yángguāng ma?Có nắng trong ngôi nhà bạn mua không?
12还是我们买这套房子吧Háishì wǒmen mǎi zhè tào fángzi baHãy mua căn nhà này
13还是你别喝啤酒了háishìháishì nǐ bié hē píjiǔle háishìHay đừng uống bia háishì
14今天我的妻子不去参观jīntiān wǒ de qīzi bù qù cānguānHôm nay vợ tôi sẽ không đến thăm
15今天你的情况好吗?jīntiān nǐ de qíngkuàng hǎo ma?Hôm nay bạn thế nào?
16工作情况不太好Gōngzuò qíngkuàng bù tài hǎoKhông hoạt động tốt
17五分钟以后我就给你打电话wǔ fēnzhōng yǐhòu wǒ jiù gěi nǐ dǎ diànhuàTôi sẽ gọi cho bạn sau năm phút
18一会她就来找你yī huǐ tā jiù lái zhǎo nǐCô ấy sẽ đến với bạn sớm thôi
19马上mǎshàngngay lập tức, ngay
20我马上就来wǒ mǎshàng jiù láiTôi sẽ đến sớm
21今天早上七点半我就起床了jīntiān zǎoshang qī diǎn bàn wǒ jiù qǐchuángleTôi dậy lúc 7:30 sáng nay
22她六岁就学英语了tā liù suì jiùxué yīngyǔleCô ấy đã học tiếng Anh từ khi lên sáu
23早就zǎo jiùTừ lâu
24我早就起床了wǒ zǎo jiù qǐchuángleTôi đã thức dậy từ lâu
25我早就学这个课了wǒ zǎo jiùxué zhège kèleTôi đã học lớp này lâu rồi
26今天下午五点半我才回到家jīntiān xiàwǔ wǔ diǎn bàn wǒ cái huí dàojiāTôi đã không về nhà cho đến 5:30 chiều nay
27为什么现在你才给我打电话?wèishéme xiànzài nǐ cái gěi wǒ dǎ diànhuà?Tại sao bây giờ bạn mới gọi cho tôi?
28为什么现在你才来上班?Wèishéme xiànzài nǐ cái lái shàngbān?Tại sao bạn mới đến làm việc bây giờ?
29今天上午九点半我才起床Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn bàn wǒ cái qǐchuángTôi chỉ dậy lúc 9:30 sáng nay
30现在我才会说一点汉语xiànzài wǒ cái huì shuō yīdiǎn hànyǔTôi sẽ nói một chút tiếng Trung ngay bây giờ
31我刚才去超市wǒ gāngcái qù chāoshìTôi vừa đi siêu thị
32每天河内都堵车měitiān hénèi dōu dǔchēHà Nội kẹt xe từng ngày
33今天下午堵车三个小时jīntiān xiàwǔ dǔchē sān gè xiǎoshíÙn tắc giao thông trong ba giờ chiều nay
34今天下午堵了三个小时车jīntiān xiàwǔ dǔle sān gè xiǎoshí chēTôi đã bị kẹt xe trong ba giờ chiều nay
35今天堵车堵得很厉害jīntiān dǔchē dǔ dé hěn lìhàiHôm nay bị tắc đường nặng
36我在赶吃饭wǒ zài gǎn chīfànTôi đang vội ăn
37我在赶回家接孩子wǒ zài gǎn huí jiā jiē háiziTôi đang vội vã về nhà để đón con
38我在赶起床送孩子上学wǒ zài gǎn qǐchuáng sòng háizi shàngxuéTôi thức dậy để đưa con tôi đi học
39要是yàoshinếu
40要是你没有时间,我们就在家yàoshi nǐ méiyǒu shíjiān, wǒmen jiù zàijiāNếu bạn không có thời gian, chúng tôi sẽ có mặt tại nhà
41要是你没有钱就别买这个东西yàoshi nǐ méiyǒu qián jiù bié mǎi zhège dōngxīKhông có tiền thì đừng mua thứ này
42房租怎么样?fángzū zěnme yàng?Làm thế nào về tiền thuê?
43房租太贵了Fángzū tài guìleGiá thuê quá đắt
44虽然她没有钱,但是她还买很多东西suīrán tā méiyǒu qián, dànshì tā hái mǎi hěnduō dōngxīDù không có tiền nhưng cô ấy vẫn mua rất nhiều thứ
45虽然今天下雨,但是她还去上课suīrán jīntiān xià yǔ, dànshì tā hái qù shàngkèDù hôm nay trời mưa nhưng cô vẫn đến lớp
46今天我的工作真忙jīntiān wǒ de gōngzuò zhēn mángTôi thực sự bận rộn trong công việc hôm nay
47签字qiānzìChữ ký
48你签字吧nǐ qiānzì baBạn ký
49签字以前你要小心一点qiānzì yǐqián nǐ yào xiǎoxīn yīdiǎnBạn phải cẩn thận trước khi ký
50你签几年的劳动合同?nǐ qiān jǐ nián de láodòng hétóng?Bạn đã ký hợp đồng lao động bao nhiêu năm?
51我签三年劳动合同Wǒ qiān sān nián láodòng hétóngTôi ký hợp đồng lao động ba năm
52旅游业lǚyóu yèDu lịch
53旅游业受很大的影响lǚyóu yè shòu hěn dà de yǐngxiǎngNgành du lịch bị ảnh hưởng lớn
54旺季wàngjìMùa cao điểm
55从六月到十一月是旅游业的旺季cóng liù yuè dào shíyī yuè shì lǚyóu yè de wàngjìTừ tháng 6 đến tháng 11 là mùa cao điểm du lịch
56黄金周huángjīn zhōuTuần lễ vàng
57你去哪儿呢?nǐ qù nǎ’er ne?Bạn đi đâu?
58你住在哪儿?Nǐ zhù zài nǎ’er?Bạn sống ở đâu?
59你在哪儿工作?Nǐ zài nǎ’er gōngzuò?Bạn làm ở đâu?
60做客ZuòkèLàm khách
61你来我家做客吧nǐ lái wǒjiā zuòkè baBạn đến nhà tôi
62今晚你来我家做客吧jīn wǎn nǐ lái wǒjiā zuòkè baĐến nhà tôi tối nay
63我越来越喜欢她wǒ yuè lái yuè xǐhuān tāTôi ngày càng thích cô ấy
64学汉语越来越难xué hànyǔ yuè lái yuè nánHọc tiếng Trung ngày càng khó
65你给我打的吧nǐ gěi wǒ dǎ di baBạn gọi tôi
66你想打的去哪儿?nǐ xiǎng dǎ di qù nǎ’er?Bạn muốn chiến đấu ở đâu?
67空座Kōng zuòGhế trống
68教室里还有空座吗?jiàoshì lǐ hái yǒu kòng zuò ma?Có chỗ nào trống trong lớp học không?
69你家院子大吗?Nǐ jiā yuànzi dà ma?Sân của bạn có lớn không?
70小时候我常在院子里玩Xiǎoshíhòu wǒ cháng zài yuànzi lǐ wánKhi còn nhỏ, tôi thường chơi ở sân
71你家院子里种着什么树?nǐ jiā yuànzi lǐ zhǒngzhe shénme shù?Cây gì được trồng trong sân của bạn?
72我的院子里种着很多树Wǒ de yuànzi lǐ zhǒngzhe hěnduō shùCó rất nhiều cây được trồng trong sân của tôi
73一棵树yī kē shùmột cái cây

Vậy là bài học Luyện dịch tiếng Trung Bài 1 đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.