Chủ Nhật, Tháng 7 26, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
00:00
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:39
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giao tiếp cơ bản
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp theo chủ đề khóa đào tạo HSKK
01:26:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp công xưởng thực dụng HSK 123 HSKK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:17:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:30:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 123 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp
01:13:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online theo chủ đề giao tiếp thực dụng trong công việc
01:09:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online 1-1 lớp Hán ngữ sơ cấp Thầy Vũ đào tạo HSKK
01:28:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp
01:32:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp cơ bản từ đầu
01:24:12

Luyện dịch tiếng Trung Bài 2

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 2 chi tiết từ A đến Z

0
1090
luyện dịch tiếng trung bài 2
luyện dịch tiếng trung bài 2
5/5 - (1 bình chọn)

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 2 miễn phí

Hôm nay mình sẽ tiếp tục gửi đến các bạn chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 2, đây là phần bài giảng tiếp theo nối tiếp bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 1 hôm trước,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi để lưu bài về học dần nhé.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày 

Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 1 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 1

Tiếp theo sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về phần dịch thuật,các bạn nhớ lưu về học dần nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc

Và dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 2 Thầy Vũ ChineMaster

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung online uy tín Thầy VũPhiên âm tiếng Trung bản dịch luyện tập dịch tiếng Trung QuốcBạn hãy tìm ra những lỗi sai trong phần bên dưới
1我家院子里种着一棵枣树Wǒjiā yuànzi lǐ zhǒngzhe yī kē zǎo shùCó một cây táo tàu trồng trong sân của tôi
2床上睡着一个孩子chuángshàng shuìzhe yīgè háiziMột đứa trẻ ngủ trên giường
3果子guǒziTrái cây
4树上结着很多果子shù shàng jiézhe hěnduō guǒziTrên cây có rất nhiều quả
5你尝我做的这个菜看看怎么样nǐ cháng wǒ zuò de zhège cài kàn kàn zěnme yàngBạn có thể thử món này mình làm
6你喜欢吃甜的吗?nǐ xǐhuān chī tián de ma?Bạn có thích những người ngọt ngào?
7这个菜有点甜Zhège cài yǒudiǎn tiánMón này hơi ngọt
8她越说越流利tā yuè shuō yuè liúlìCô ấy nói trôi chảy hơn
9这个电影越看越有意思zhège diànyǐng yuè kàn yuè yǒuyìsiBộ phim này trở nên thú vị hơn khi bạn xem
10盖房子gài fángziXây nhà
11什么时候你想盖新房子?shénme shíhòu nǐ xiǎng gài xīn fángzi?Khi nào bạn muốn xây một ngôi nhà mới?
12别墅BiéshùBiệt thự
13楼房lóufángXây dựng
14公寓楼gōngyù lóucăn hộ, chung cư
15设备齐全shèbèi qíquánĐược trang bị tốt
16我想找一个套设备齐全的房子wǒ xiǎng zhǎo yīgè tào shèbèi qíquán de fángziTôi muốn tìm một ngôi nhà đầy đủ tiện nghi
17最近河内建了很多新楼房zuìjìn hénèi jiànle hěnduō xīn lóufángNhiều tòa nhà mới được xây dựng ở Hà Nội trong thời gian gần đây
18我想搬家到公寓楼wǒ xiǎng bānjiā dào gōngyù lóuTôi muốn chuyển đến một tòa nhà chung cư
19我想搬家到超市旁边wǒ xiǎng bānjiā dào chāoshì pángbiānTôi muốn chuyển đến siêu thị
20你觉得遗憾吗?nǐnǐ juédé yíhàn ma?NǐBạn có thấy tiếc không? nǐ
21不能跟她结婚,我觉得很遗憾bùnéng gēn tā jiéhūn, wǒ juédé hěn yíhànTôi cảm thấy tiếc vì không thể cưới cô ấy
22我舍不得跟她分手wǒ shěbudé gēn tā fēnshǒuTôi không thể chịu đựng được khi chia tay với cô ấy
23我舍不得离开她wǒ shěbudé líkāi tāTôi không thể chịu được khi rời xa cô ấy
24你离开公司多久了?nǐ líkāi gōngsī duōjiǔle?Bạn đã rời công ty bao lâu rồi?
25你想现代化什么设备?Nǐ xiǎng xiàndàihuà shénme shèbèi?Bạn muốn hiện đại hóa thiết bị nào?
26圣诞节你有什么礼物吗?Shèngdàn jié nǐ yǒu shé me lǐwù ma?Bạn có quà gì cho Giáng sinh không?
27祝你新年快乐Zhù nǐ xīnnián kuàilèChúc bạn năm mới hạnh phúc
28你随便选吧nǐ suíbiàn xuǎn baBạn chọn bất cứ điều gì
29你随便吧nǐ suíbiàn baBất cứ điều gì bạn muốn
30随便你suíbiàn nǐtùy thuộc vào bạn
31银行卡yínháng kǎThẻ ngân hàng
32我没有银行卡wǒ méiyǒu yínháng kǎTôi không có thẻ ngân hàng
33你有几个箱子?nǐnǐ yǒu jǐ gè xiāngzi?NǐBạn có bao nhiêu hộp? nǐ
34你的箱子在这儿吗?nǐ de xiāngzi zài zhè’er ma?Hộp của bạn có ở đây không?
35看完这个电影你有什么感想?Kàn wán zhège diànyǐng nǐ yǒu shé me gǎnxiǎng?Bạn nghĩ gì sau khi xem bộ phim này?
36我可以体会到你的心情Wǒ kěyǐ tǐhuì dào nǐ de xīnqíngTôi có thể cảm nhận được tâm trạng của bạn
37你有什么意见吗?nǐ yǒu shé me yìjiàn ma?Bạn có ý kiến ​​nào hay không?
38你的意见是什么?Nǐ de yìjiàn shì shénme?Ý kiến ​​của bạn là gì?
39你想建议什么?Nǐ xiǎng jiànyì shénme?Bạn muốn đề xuất điều gì?
40你有什么意见或建议吗?Nǐ yǒu shé me yìjiàn huò jiànyì ma?Bạn có bất kỳ lời nhận xét hay đề nghị gì không?
41还有谁提意见吗?Hái yǒu shéi tí yìjiàn ma?Có ai khác nhận xét?
42你想提什么问题?Nǐ xiǎng tí shénme wèntí?Bạn muốn hỏi câu hỏi nào?
43每天几点你出门?Měitiān jǐ diǎn nǐ chūmén?Bạn đi chơi mấy giờ mỗi ngày?
44现在人们都有两辆摩托车Xiànzài rénmen dōu yǒu liǎng liàng mótuō chēBây giờ người ta có hai xe máy
45你的经历很丰富nǐ de jīnglì hěn fēngfùKinh nghiệm của bạn rất phong phú
46你常打扮吗?nǐnǐ cháng dǎbàn ma?NǐBạn có hay ăn mặc hở hang không? nǐ
47她打扮得很漂亮tā dǎbàn dé hěn piàoliangCô ấy ăn mặc đẹp
48你可以装饰这个房间吗?nǐ kěyǐ zhuāngshì zhège fángjiān ma?Bạn có thể trang trí căn phòng này?
49你送给我的礼物很有意思Nǐ sòng gěi wǒ de lǐwù hěn yǒuyìsiMón quà bạn tặng tôi rất thú vị
50晚会气氛很欢乐wǎnhuì qìfēn hěn huānlèKhông khí buổi tiệc rất vui vẻ
51越南有几个节日?yuènán yǒu jǐ gè jiérì?Việt Nam có bao nhiêu lễ hội?
52你参加联欢会吗?Nǐ cānjiā liánhuān huì ma?Bạn đang tham dự bữa tiệc?
53她越打扮越漂亮Tā yuè dǎbàn yuè piàoliangCô ấy ngày càng xinh đẹp
54节日会jiérì huìBữa tiệc kỳ nghỉ
55我想品尝你做的菜?wǒ xiǎng pǐncháng nǐ zuò de cài?Tôi muốn nếm món ăn của bạn?
56你的家乡有什么特色的菜吗?Nǐ de jiāxiāng yǒu shé me tèsè de cài ma?Bạn có món ăn đặc sản nào ở quê mình không?
57这个菜有很多特色Zhège cài yǒu hěnduō tèsèMón ăn này có nhiều đặc điểm
58这个菜是我给你亲手做的zhège cài shì wǒ gěi nǐ qīnshǒu zuò deTôi đã làm món này cho bạn
59最好你应该在家工作zuì hǎo nǐ yīnggāi zàijiā gōngzuòTốt nhất bạn nên làm việc tại nhà
60最好你应该换新工作zuì hǎo nǐ yīnggāi huàn xīn gōngzuòTốt nhất bạn nên đổi công việc mới
61你想搬家到我家旁边吗?nǐnǐ xiǎng bānjiā dào wǒjiā pángbiān ma?NǐBạn có muốn chuyển đến nhà tôi không? nǐ
62为什么你想离开公司?wèishéme nǐ xiǎng líkāi gōngsī?Tại sao bạn muốn rời khỏi công ty?
63什么时候你来我做客?Shénme shíhòu nǐ lái wǒ zuòkè?Khi nào bạn đến với tôi với tư cách là khách?
64请进Qǐng jìnMời vào
65真好zhēn hǎothật tuyệt
66真贵zhēn guìThực sự đắt
67你真漂亮nǐ zhēn piàoliangbạn thật đẹp
68干净gānjìngdọn dẹp
69你的房间干净吗?nǐ de fángjiān gānjìng ma?Phòng bạn sạch sẽ phải không?
70我的房间不太干净Wǒ de fángjiān bù tài gānjìngPhòng của tôi không được sạch sẽ cho lắm
71请坐qǐng zuòVui lòng ngồi xuống
72客气kèqìlịch sự
73你很客气nǐ hěn kèqìBạn thật tốt bụng
74有一点yǒu yīdiǎnMột chút
75贵一点guì yīdiǎnđắt hơn
76这件毛衣有点贵zhè jiàn máoyī yǒudiǎn guìÁo len này hơi đắt
77这件毛衣贵一点zhè jiàn máoyī guì yīdiǎnÁo len này đắt hơn một chút
78我觉得有一点累wǒ juédé yǒu yīdiǎn lèiTôi cảm thấy hơi mệt
79心意xīnyìLí trí
80这是我的心意zhè shì wǒ de xīnyìĐây là trái tim của tôi
81这是我的一点心意zhè shì wǒ de yīdiǎn xīnyìĐây là trái tim nhỏ của tôi
82收下shōu xiànhận lấy, thu nhận

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 2,các bạn hãy nhớ lưu về học dần nha,hẹn gặp lại các bạn  ở những bài học tiếp theo nhé.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!