Luyện dịch tiếng Trung Bài 2

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 2 chi tiết từ A đến Z

0
855
luyện dịch tiếng trung bài 2
luyện dịch tiếng trung bài 2
5/5 - (1 bình chọn)

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 2 miễn phí

Hôm nay mình sẽ tiếp tục gửi đến các bạn chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 2, đây là phần bài giảng tiếp theo nối tiếp bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 1 hôm trước,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi để lưu bài về học dần nhé.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày 

Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 1 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 1

Tiếp theo sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về phần dịch thuật,các bạn nhớ lưu về học dần nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc

Và dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 2 Thầy Vũ ChineMaster

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung online uy tín Thầy VũPhiên âm tiếng Trung bản dịch luyện tập dịch tiếng Trung QuốcBạn hãy tìm ra những lỗi sai trong phần bên dưới
1我家院子里种着一棵枣树Wǒjiā yuànzi lǐ zhǒngzhe yī kē zǎo shùCó một cây táo tàu trồng trong sân của tôi
2床上睡着一个孩子chuángshàng shuìzhe yīgè háiziMột đứa trẻ ngủ trên giường
3果子guǒziTrái cây
4树上结着很多果子shù shàng jiézhe hěnduō guǒziTrên cây có rất nhiều quả
5你尝我做的这个菜看看怎么样nǐ cháng wǒ zuò de zhège cài kàn kàn zěnme yàngBạn có thể thử món này mình làm
6你喜欢吃甜的吗?nǐ xǐhuān chī tián de ma?Bạn có thích những người ngọt ngào?
7这个菜有点甜Zhège cài yǒudiǎn tiánMón này hơi ngọt
8她越说越流利tā yuè shuō yuè liúlìCô ấy nói trôi chảy hơn
9这个电影越看越有意思zhège diànyǐng yuè kàn yuè yǒuyìsiBộ phim này trở nên thú vị hơn khi bạn xem
10盖房子gài fángziXây nhà
11什么时候你想盖新房子?shénme shíhòu nǐ xiǎng gài xīn fángzi?Khi nào bạn muốn xây một ngôi nhà mới?
12别墅BiéshùBiệt thự
13楼房lóufángXây dựng
14公寓楼gōngyù lóucăn hộ, chung cư
15设备齐全shèbèi qíquánĐược trang bị tốt
16我想找一个套设备齐全的房子wǒ xiǎng zhǎo yīgè tào shèbèi qíquán de fángziTôi muốn tìm một ngôi nhà đầy đủ tiện nghi
17最近河内建了很多新楼房zuìjìn hénèi jiànle hěnduō xīn lóufángNhiều tòa nhà mới được xây dựng ở Hà Nội trong thời gian gần đây
18我想搬家到公寓楼wǒ xiǎng bānjiā dào gōngyù lóuTôi muốn chuyển đến một tòa nhà chung cư
19我想搬家到超市旁边wǒ xiǎng bānjiā dào chāoshì pángbiānTôi muốn chuyển đến siêu thị
20你觉得遗憾吗?nǐnǐ juédé yíhàn ma?NǐBạn có thấy tiếc không? nǐ
21不能跟她结婚,我觉得很遗憾bùnéng gēn tā jiéhūn, wǒ juédé hěn yíhànTôi cảm thấy tiếc vì không thể cưới cô ấy
22我舍不得跟她分手wǒ shěbudé gēn tā fēnshǒuTôi không thể chịu đựng được khi chia tay với cô ấy
23我舍不得离开她wǒ shěbudé líkāi tāTôi không thể chịu được khi rời xa cô ấy
24你离开公司多久了?nǐ líkāi gōngsī duōjiǔle?Bạn đã rời công ty bao lâu rồi?
25你想现代化什么设备?Nǐ xiǎng xiàndàihuà shénme shèbèi?Bạn muốn hiện đại hóa thiết bị nào?
26圣诞节你有什么礼物吗?Shèngdàn jié nǐ yǒu shé me lǐwù ma?Bạn có quà gì cho Giáng sinh không?
27祝你新年快乐Zhù nǐ xīnnián kuàilèChúc bạn năm mới hạnh phúc
28你随便选吧nǐ suíbiàn xuǎn baBạn chọn bất cứ điều gì
29你随便吧nǐ suíbiàn baBất cứ điều gì bạn muốn
30随便你suíbiàn nǐtùy thuộc vào bạn
31银行卡yínháng kǎThẻ ngân hàng
32我没有银行卡wǒ méiyǒu yínháng kǎTôi không có thẻ ngân hàng
33你有几个箱子?nǐnǐ yǒu jǐ gè xiāngzi?NǐBạn có bao nhiêu hộp? nǐ
34你的箱子在这儿吗?nǐ de xiāngzi zài zhè’er ma?Hộp của bạn có ở đây không?
35看完这个电影你有什么感想?Kàn wán zhège diànyǐng nǐ yǒu shé me gǎnxiǎng?Bạn nghĩ gì sau khi xem bộ phim này?
36我可以体会到你的心情Wǒ kěyǐ tǐhuì dào nǐ de xīnqíngTôi có thể cảm nhận được tâm trạng của bạn
37你有什么意见吗?nǐ yǒu shé me yìjiàn ma?Bạn có ý kiến ​​nào hay không?
38你的意见是什么?Nǐ de yìjiàn shì shénme?Ý kiến ​​của bạn là gì?
39你想建议什么?Nǐ xiǎng jiànyì shénme?Bạn muốn đề xuất điều gì?
40你有什么意见或建议吗?Nǐ yǒu shé me yìjiàn huò jiànyì ma?Bạn có bất kỳ lời nhận xét hay đề nghị gì không?
41还有谁提意见吗?Hái yǒu shéi tí yìjiàn ma?Có ai khác nhận xét?
42你想提什么问题?Nǐ xiǎng tí shénme wèntí?Bạn muốn hỏi câu hỏi nào?
43每天几点你出门?Měitiān jǐ diǎn nǐ chūmén?Bạn đi chơi mấy giờ mỗi ngày?
44现在人们都有两辆摩托车Xiànzài rénmen dōu yǒu liǎng liàng mótuō chēBây giờ người ta có hai xe máy
45你的经历很丰富nǐ de jīnglì hěn fēngfùKinh nghiệm của bạn rất phong phú
46你常打扮吗?nǐnǐ cháng dǎbàn ma?NǐBạn có hay ăn mặc hở hang không? nǐ
47她打扮得很漂亮tā dǎbàn dé hěn piàoliangCô ấy ăn mặc đẹp
48你可以装饰这个房间吗?nǐ kěyǐ zhuāngshì zhège fángjiān ma?Bạn có thể trang trí căn phòng này?
49你送给我的礼物很有意思Nǐ sòng gěi wǒ de lǐwù hěn yǒuyìsiMón quà bạn tặng tôi rất thú vị
50晚会气氛很欢乐wǎnhuì qìfēn hěn huānlèKhông khí buổi tiệc rất vui vẻ
51越南有几个节日?yuènán yǒu jǐ gè jiérì?Việt Nam có bao nhiêu lễ hội?
52你参加联欢会吗?Nǐ cānjiā liánhuān huì ma?Bạn đang tham dự bữa tiệc?
53她越打扮越漂亮Tā yuè dǎbàn yuè piàoliangCô ấy ngày càng xinh đẹp
54节日会jiérì huìBữa tiệc kỳ nghỉ
55我想品尝你做的菜?wǒ xiǎng pǐncháng nǐ zuò de cài?Tôi muốn nếm món ăn của bạn?
56你的家乡有什么特色的菜吗?Nǐ de jiāxiāng yǒu shé me tèsè de cài ma?Bạn có món ăn đặc sản nào ở quê mình không?
57这个菜有很多特色Zhège cài yǒu hěnduō tèsèMón ăn này có nhiều đặc điểm
58这个菜是我给你亲手做的zhège cài shì wǒ gěi nǐ qīnshǒu zuò deTôi đã làm món này cho bạn
59最好你应该在家工作zuì hǎo nǐ yīnggāi zàijiā gōngzuòTốt nhất bạn nên làm việc tại nhà
60最好你应该换新工作zuì hǎo nǐ yīnggāi huàn xīn gōngzuòTốt nhất bạn nên đổi công việc mới
61你想搬家到我家旁边吗?nǐnǐ xiǎng bānjiā dào wǒjiā pángbiān ma?NǐBạn có muốn chuyển đến nhà tôi không? nǐ
62为什么你想离开公司?wèishéme nǐ xiǎng líkāi gōngsī?Tại sao bạn muốn rời khỏi công ty?
63什么时候你来我做客?Shénme shíhòu nǐ lái wǒ zuòkè?Khi nào bạn đến với tôi với tư cách là khách?
64请进Qǐng jìnMời vào
65真好zhēn hǎothật tuyệt
66真贵zhēn guìThực sự đắt
67你真漂亮nǐ zhēn piàoliangbạn thật đẹp
68干净gānjìngdọn dẹp
69你的房间干净吗?nǐ de fángjiān gānjìng ma?Phòng bạn sạch sẽ phải không?
70我的房间不太干净Wǒ de fángjiān bù tài gānjìngPhòng của tôi không được sạch sẽ cho lắm
71请坐qǐng zuòVui lòng ngồi xuống
72客气kèqìlịch sự
73你很客气nǐ hěn kèqìBạn thật tốt bụng
74有一点yǒu yīdiǎnMột chút
75贵一点guì yīdiǎnđắt hơn
76这件毛衣有点贵zhè jiàn máoyī yǒudiǎn guìÁo len này hơi đắt
77这件毛衣贵一点zhè jiàn máoyī guì yīdiǎnÁo len này đắt hơn một chút
78我觉得有一点累wǒ juédé yǒu yīdiǎn lèiTôi cảm thấy hơi mệt
79心意xīnyìLí trí
80这是我的心意zhè shì wǒ de xīnyìĐây là trái tim của tôi
81这是我的一点心意zhè shì wǒ de yīdiǎn xīnyìĐây là trái tim nhỏ của tôi
82收下shōu xiànhận lấy, thu nhận

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 2,các bạn hãy nhớ lưu về học dần nha,hẹn gặp lại các bạn  ở những bài học tiếp theo nhé.