Nhập hàng Trung Quốc Giao tiếp với khách hàng Bài 6

Nhập hàng Trung Quốc Giao tiếp với khách hàng Bài 6 chi tiết từ A đến Z

0
782
Nhập hàng Trung Quốc Giao tiếp với khách hàng Bài 6
Nhập hàng Trung Quốc Giao tiếp với khách hàng Bài 6
5/5 - (1 bình chọn)

Nhập hàng Trung Quốc Giao tiếp với khách hàng Bài 6 chi tiết cùng Thầy Vũ

Hôm nay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến các bạn bài Nhập hàng Trung Quốc Giao tiếp với khách hàng Bài 6. Các mẫu câu tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc Giao tiếp với khách hàng Bài 6 được chia sẻ rất nhiều trên khắp các trang mạng xã hội. Các bạn hãy lưu lại bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên đề hướng dẫn cách đàm phán với shop Trung Quốc taobao tmall 1688 thông qua những mẫu câu tiếng Trung thông dụng bên dưới.

Để củng cố thêm các kĩ năng nhập hàng Trung Quốc các bạn hãy tham khảo khóa học nhập hàng Trung Quốc sau đây nhé.

Tự nhập hàng Trung Quốc taobao 1688

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link sau nhé

Nhập hàng Trung Quốc Giao tiếp với khách hàng Bài 5

Tiếp theo là chuyên mục Nhập hàng Trung Quốc do Thầy Vũ tổng hợp tất cả những bài của chủ đề Nhập hàng Trung Quốc được gửi đến tất cả các bạn

Kiến thức cơ bản nhập hàng Trung Quốc 

Sau đây là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng chuyên dùng để  Giao tiếp với khách hàng

Tài liệu nhập hàng Trung Quốc Giao tiếp với khách hàng Bài 6

12.这个价格的有效期是两天。
Zhège jiàgé de yǒuxiàoqí shì liǎng tiān.
Mức giá này có thời hạn trong hai ngày.

13.我们想以信用证为付款方式。
Wǒmen xiǎng yǐ xìnyòng zhèng wèi fùkuǎn fāngshì.
Chúng tôi muốn dùng thẻ tín dụng làm phương thức thanh toán.

14.请您告诉我您的信用证号码。
Qǐng nín gàosù wǒ nín de xìnyòng zhèng hàomǎ.
Xin ông cho chúng tôi biết mã số thẻ tín dụng của ông.

15.价格可以根据订购的数量来商量。
Jiàgé kěyǐ gēnjù dìnggòu de shùliàng lái shāngliáng.
Giá cả có thể căn cứ vào số lượng đặt hàng để thương lượng.

16. 你们提出的价格是合理的,我同意。
Nǐmen tíchū de jiàgé shì hélǐ de, wǒ tóngyì.
Mức giá mà các anh đưa ra là hợp lí, tôi chấp nhận..

17.你们的报价是CIF价格还是FOB价格?
Nǐmen de bàojià shì CIF jiàgé háishì FOB jiàgé?
Giá chào hàng của bên các anh là giá CIF hay giá FOB.

18.产品的样式与质量都很不错。
Chǎnpǐn de yàngshì yǔ zhìliàng dōu hěn bùcuò.
Mẫu mã và chất lượng của sản phẩm đều rất tốt.

19.价格不能再下降了。
Jiàgé bùnéng zài xiàjiàngle.
Giá cả không thể giảm thêm được nữa.

20.不好意思,我们不能答应贵公司所提出的要求。
Bù hǎoyìsi, wǒmen bùnéng dāyìng guì gōngsī suǒ tíchū de yāoqiú.
Thật ngại quá, chúng tôi không thể chấp nhận yêu cầu của bên công ty các ông được.

21.这是最新的报价单。
Zhè shì zuìxīn de bàojià dān.
Đây là bảng báo giá mới nhất.

22.我希望用美元结算。
Wǒ xīwàng yòng měiyuán jiésuàn.
Tôi hi vọng có thể dùng đô la để kết toán.

II.HỘI THOẠI

HỘI THOẠI 1

卖方:您好,请问您是王先生吗?
Màifāng: Nín hǎo, qǐngwèn nín shì wáng xiānshēng ma?
Bên bán: chào ông, xin hỏi ông có phải là ông Vương không?

买方:是的,很高兴认识您。
Mǎifāng: Shì de, hěn gāoxìng rènshí nín.
Bên mua: phải, rất vui được gặp ông.

卖方:认识您我也很高兴,请坐。
Màifāng: Rènshí nín wǒ yě hěn gāoxìng, qǐng zuò.
Bên bán: tôi cung rất vui khi được gặp ông, mời ông ngồi.

买方:上周贵公司寄给的报价单我们已经收到了,我们对贵公司的产品很感兴趣。
Mǎifāng: Shàng zhōu guì gōngsī jì gěi de bàojià dān wǒmen yǐjīng shōu dàole, wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù.
Bên mua: tôi đã nhận được hàng báo giá mà công ty đã gửi cho chung tôi vào tuần trước, chúng tôi rất co hứng thú với ản phẩm của quý công ty.

Vậy là bài học hôm nay Nhập hàng Trung Quốc Giao tiếp với khách hàng Bài 6 đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ.