Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 4

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 4 chi tiết từ A đến Z

0
722
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 4
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 4
5/5 - (1 bình chọn)

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 4

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 4 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ,tiến sĩ có chuyên môn cao trong bộ môn giảng dạy cũng như dịch thuật tiếng Trung Quốc biên soạn để gửi đến cho tất cả các bạn,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster

Tiếp theo sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Bộ tài liệu dịch tiếng Trung Quốc hay nhất

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 3

Các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ 

Còn những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6 thì hãy truy cập vào link sau nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín tiếng Trung ChineMaster

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 4 hay nhất

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung gồm rất nhiều bài tập luyện dịch tiếng Trung Thầy VũPhiên tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung ChineMasterBạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt trong cột bên dưới
1你给我拿那本书吧nǐ gěi wǒ ná nà běn shū baBạn lấy cho tôi cuốn sách đó đi
2报纸bào zhǐbáo chí
3你要买什么报纸?nǐ yào mǎi shénme bào zhǐ ?Bạn định mua tờ báo nào?
4你不用买了nǐ bú yòng mǎi leBạn không cần phải mua nó
5认识rèn shíbiết rôi
6你认识她吗?nǐ rèn shí tā ma ?Bạn có biết cô ấy không?
7我不认识她wǒ bú rèn shí tāTôi không biết cô ấy.
8我的书很旧wǒ de shū hěn jiùCuốn sách của tôi rất cũ
9没有méi yǒuKhông,
10箱子xiāng zǐtrường hợp
11我没有箱子wǒ méi yǒu xiāng zǐTôi không có hộp
12你有箱子吗?nǐ yǒu xiāng zǐ ma ?Bạn có một cái hộp?
13我的箱子在这儿wǒ de xiāng zǐ zài zhèrĐây là hộp của tôi
14DinhDinhDinh
15红色厚大书hóng sè hòu dà shūSổ đỏ lớn
16你的箱子重吗?nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ?Hộp của bạn có nặng không?
17重的箱子zhòng de xiāng zǐHộp nặng
18重的zhòng deNặng
19重的是我的zhòng de shì wǒ deCái nặng là của tôi
20我的箱子是重的wǒ de xiāng zǐ shì zhòng deHộp của tôi nặng
21我的箱子不是重的wǒ de xiāng zǐ bú shì zhòng deHộp của tôi không nặng
22我的箱子不是重的wǒ de xiāng zǐ bú shì zhòng deHộp của tôi không nặng
23黑箱子hēi xiāng zǐHộp đen
24你买黑箱子吗?nǐ mǎi hēi xiāng zǐ ma ?Bạn có mua hộp đen không?
25你卖箱子吗?nǐ mài xiāng zǐ ma ?Bạn có bán hộp không?
26黑的hēi deĐen
27我的箱子是黑的wǒ de xiāng zǐ shì hēi deHộp của tôi màu đen
28黑的是我的hēi de shì wǒ deCái màu đen là của tôi
29红箱子hóng xiāng zǐHộp màu đỏ
30你的箱子是红的吗?nǐ de xiāng zǐ shì hóng de ma ?Hộp của bạn có màu đỏ không?
31你的箱子轻吗?nǐ de xiāng zǐ qīng ma ?Là hộp đèn của bạn?
32轻的是我的qīng de shì wǒ deÁnh sáng là của tôi
33我的箱子很轻wǒ de xiāng zǐ hěn qīngHộp của tôi rất nhẹ
34我的箱子是轻的wǒ de xiāng zǐ shì qīng deHộp của tôi nhẹ
35我的箱子不是轻的wǒ de xiāng zǐ bú shì qīng deHộp của tôi không nhẹ
36我的箱子很旧wǒ de xiāng zǐ hěn jiùHộp của tôi rất cũ
37旧书jiù shūsách cũ
38轻重qīng zhòngCân nặng
39我的箱子是旧的wǒ de xiāng zǐ shì jiù deHộp của tôi cũ
40你的箱子是旧的吗?nǐ de xiāng zǐ shì jiù de ma ?Hộp của bạn có cũ không?
41这是什么药?zhè shì shénme yào ?Đây là loại thuốc gì?
42你喝药吗?nǐ hē yào ma ?Bạn có uống thuốc không?
43中药zhōng yàoy học cổ truyền Trung Quốc
44西药xī yàothuốc tây
45你要买什么药?nǐ yào mǎi shénme yào ?Bạn muốn loại thuốc nào?
46你喝什么药?nǐ hē shénme yào ?Bạn uống loại thuốc gì?
47你喝什么茶?nǐ hē shénme chá ?Bạn uống loại trà gì?
48我不喝中药wǒ bú hē zhōng yàoTôi không uống thuốc bắc
49你要喝药吗?nǐ yào hē yào ma ?Bạn có muốn một số thuốc không?
50你买西药吗?nǐ mǎi xī yào ma ?Bạn có mua thuốc tây không?
51茶叶chá yèTrà
52房间里fáng jiān lǐTrong phòng
53我的房间里有两个人wǒ de fáng jiān lǐ yǒu liǎng gè rénCó hai người trong phòng của tôi
54办公室里bàn gōng shì lǐTrong văn phòng
55你的办公室里有几个职员?nǐ de bàn gōng shì lǐ yǒu jǐ gè zhí yuán ?Có bao nhiêu nhân viên trong văn phòng của bạn?
56你的学校里有办公室吗?nǐ de xué xiào lǐ yǒu bàn gōng shì ma ?Bạn có một văn phòng trong trường học của bạn?
57我在银行里取钱wǒ zài yín háng lǐ qǔ qiánTôi rút tiền từ ngân hàng
58你去买日用品吧nǐ qù mǎi rì yòng pǐn baĐi và mua nhu yếu phẩm hàng ngày
59一件货yī jiàn huòMột phần hàng hóa
60你要买这件衣服吗?nǐ yào mǎi zhè jiàn yī fú ma ?Bạn có muốn mua chiếc váy này không?
61这把雨伞多少钱?zhè bǎ yǔ sǎn duō shǎo qián ?Cái ô này bao nhiêu tiền?
62我要买一瓶啤酒wǒ yào mǎi yī píng pí jiǔTôi muốn mua một chai bia
63这瓶香水多少钱?zhè píng xiāng shuǐ duō shǎo qián ?Lọ nước hoa này giá bao nhiêu?
64箱子里xiāng zǐ lǐTrong cái hộp
65你的箱子里有什么?nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ?Có gì trong hộp của bạn?
66你买日用品吗?nǐ mǎi rì yòng pǐn ma ?Bạn có mua đồ dùng thiết yếu hàng ngày không?
67衣服yī fúquần áo
68一件衣服yī jiàn yī fúMột mảnh quần áo
69新款xīn kuǎnmẫu mới
70这件衣服是新款吗?zhè jiàn yī fú shì xīn kuǎn ma ?Chiếc váy này có kiểu dáng mới không?
71款式kuǎn shìPhong cách
72这件衣服多少钱?zhè jiàn yī fú duō shǎo qián ?Cái váy này bao nhiêu tiền?
73你的箱子里有衣服吗?nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu yī fú ma ?Bạn có quần áo nào trong vali không?
74我的箱子里有三件衣服wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu sān jiàn yī fúCó ba bộ quần áo trong hộp của tôi
75我的箱子里有衣服wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu yī fúTôi có quần áo của tôi trong hộp
76你买衣服吗?nǐ mǎi yī fú ma ?Bạn có mua quần áo không?
77你买衣服给谁?nǐ mǎi yī fú gěi shuí ?Bạn mua quần áo cho ai?
78我的箱子里有两件衣服wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu liǎng jiàn yī fúCó hai bộ quần áo trong hộp của tôi
79你的箱子里有日用品吗?nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu rì yòng pǐn ma ?Bạn có bất kỳ vật dụng cần thiết hàng ngày nào trong vali của mình không?
80一件衣服yī jiàn yī fúMột mảnh quần áo
81我的箱子里有两件衣服wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu liǎng jiàn yī fúCó hai bộ quần áo trong hộp của tôi
82我要买两件衣服wǒ yào mǎi liǎng jiàn yī fúTôi muốn mua hai bộ quần áo
83雨伞yǔ sǎnÔ
84一把雨伞yī bǎ yǔ sǎnCái ô
85明天有雨吗?míng tiān yǒu yǔ ma ?Liệu mai có mưa không?
86香水xiāng shuǐNước hoa
87一瓶香水yī píng xiāng shuǐMột chai nước hoa
88一瓶啤酒yī píng pí jiǔMột chai bia
89你的箱子里有香水吗?nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu xiāng shuǐ ma ?Có nước hoa nào trong vali của bạn không?

Vậy là bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 4 hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.