Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng về cơ thể 1

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên ngành được soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK

0
3296
Từ vựng Tiếng Trung về Cơ thể, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng Tiếng Trung về Cơ thể, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
5/5 - (3 bình chọn)

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên ngành HOT nhất và phổ biến nhất. Các bạn muốn cải thiện khả năng giao tiếp Tiếng Trung thì ngoài việc luyện tập phản xạ tiếng Trung giao tiếp ra, học các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung ra, thì vấn đề vốn từ vựng tiếng Trung là một phần không thể thiếu trong quá trình các bạn tự học tiếng Trung Quốc. Vốn từ vựng tiếng Trung phong phú sẽ là một lợi thế vô cùng lớn, tuy nhiên chúng ta cần phải học những từ vựng tiếng Trung phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của bạn hoặc những từ vựng tiếng Trung mà bạn cảm thấy quan trọng đối với bạn. Như vậy thì bạn học từ vựng tiếng Trung sẽ cực kỳ có hiệu quả.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phổ biến nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề giày dep
  2. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề công xưởng
  3. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nhà máy
  4. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề may mặc
  5. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề buôn bán
  6. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết bị điện tử
  7. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất
  8. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhập khẩu
  9. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất trẻ
  10. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhà ở
  11. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất khách sạn
  12. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất malaysia
  13. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất trang trí
  14. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất cổ điển
  15. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất hiện đại

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành HOT nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhà ở bất động sản
  2. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản nhà đất
  3. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản hà nội
  4. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản tp hcm
  5. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản quảng ninh
  6. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản hạ long
  7. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản nha trang
  8. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản đà nẵng
  9. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản bình dương

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề cơ thể người

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Nách腋窝Yèwō
2Cánh tay胳膊Gēbó
3ĐùiTuǐ
4Ngực胸口Xiōngkǒu
5Bụng腹 部Fùbù
6Cổ tay手腕Shǒuwàn
7Bắp đùi大腿Dàtuǐ
8Đầu gối膝盖Xīgài
9Trán前额Qián’é
10Mũi鼻子Bízi
11Cằm下巴Xiàbā
12Tóc头发Tóufǎ
13Cổ脖子Bózi
14Lỗ tai耳朵Ěrduǒ
15面颊Miànjiá
16Vai肩膀Jiānbǎng
17Lông mi睫毛Jiémáo
18Tròng đen虹膜Hóngmó
19Mí mắt眼皮Yǎnpí
20Lông mày眼 眉Yǎnméi
21Môi嘴唇Zuǐchún
22Lưỡi舌头Shétou
23Lòng bàn tay手掌Shǒuzhǎng
24Ngón út小指Xiǎozhǐ
25Ngón áp út无名指Wúmíngzhǐ
26Ngón giữa中指Zhōngzhǐ
27Ngón trỏ食指Shízhǐ
28Ngón cái拇指Mǔzhǐ
29Móng tay指甲盖Zhǐ jia gài
30Cổ chân脚 腕Jiǎo wàn
31Ngón chân脚趾Jiǎozhǐ
32Ngón chân cái大 脚趾Dà jiǎozhǐ
33Bắp chân小腿xiǎotuǐ
34Bắp đùi, bắp vế大腿dàtuǐ
35Bắp đùi腿筋tuǐ ji
36Bụng腹 部fù bù
37Cằm下巴Xiàba
38Cánh tay胳膊gēbo
39Chântuǐ
40Cổ chân脚 腕jiǎo wàn
41Cổ tay手腕shǒuwàn
42Con ngươi虹膜Hóngmó
43Cổ脖子bózi
44Cuống họng喉咙hóulong
45Dái tai耳垂ěrchuí
46Đầu gối膝盖xīgài
47ĐầuTóu
48Đồng tử瞳孔tóngkǒng
49Đốt ngón tay指关节zhǐguānjié
50Gót chân脚跟jiǎogēn
51Họng喉咙Hóulóng
52Hông屁股pìgu
53Hông臀 部tún bù
54Khuỷu tay胳膊 肘gēbo zhǒu
55Lỗ tai耳朵ěrduo
56Lòng bàn chân足弓zúgōng
57Lòng bàn tay手掌shǒuzhǎng
58Lòng đen瞳孔Tóngkǒng
59Lông mày眼眉yǎn méi
60Lông mày眼眉Yǎnméi
61Lông mi睫毛Jiémáo
62Lông mi睫毛jiémáo
63Lưng后面hòumian
64Lưỡi舌头Shétou
65Lưỡi舌头shétou
66Mắt眼睛Yǎnjīng
67面颊Miànjiá
68面颊miànjiá
69Mí mắt眼皮Yǎnpí
70Môi嘴唇Zuǐchún
71Mồm嘴巴Zuǐba
72Móng tay指甲 盖zhǐjia gài
73Mông屁股pìgu
74Mũi鼻子Bízi
75Nách腋窝yèwō
76Ngón áp út无名指wúmíngzhǐ
77Ngón cái拇指mǔzhǐ
78Ngón chân cái大 脚趾dà jiǎozhǐ
79Ngón chân cái脚趾jiǎozhǐ
80Ngón giữa中指zhōngzhǐ
81Ngón trỏ食指shízhǐ
82Ngón út小指xiǎozhǐ
83Ngực胸口xiōngkǒu
84Núm vú乳头rǔtóu
85Ráy tai耳垂Ěrchuí
86Rốn肚脐dùqí
87Tai耳朵Ěrduo
88Thái dương太阳穴Tàiyángxué
89Tóc头发tóufà
90Trán前额Qián’é
91Trán前额qián’é
92Tròng đen虹膜hóngmó
93Vai肩膀jiānbǎng
94Xương bả vai肩胛骨jiānjiǎgǔ
95Bắp chân, bắp chuối小腿xiǎo tuǐ
96Bụng
97Cánh taybèi
98Chân
99Chỉ tay指纹zhǐ wén
100Cổ tay手腕shǒu wàn

Sau đây chúng ta sẽ cùng học một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề thường dùng nhất ở bảng bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề

2674Bạn muốn đi với ai?你想跟谁去?Nǐ xiǎng gēn shuí qù?
2675Đi với ai đều được.跟谁去都可以。Gēn shuí qù dōu kěyǐ.
2676Bạn muốn cái nào?你要哪个?Nǐ yào nǎ ge?
2677Cái nào đều được.哪个都可以。Nǎ ge dōu kěyǐ.
2678Bạn muốn ăn gì?你想吃什么?Nǐ xiǎng chī shénme?
2679Cái gì ngon thì tôi ăn cái đó.什么好吃我就吃什么。Shénme hǎo chī wǒ jiù chī shénme.
2680Bạn muốn uống gì?你想喝什么?Nǐ xiǎng hē shénme?
2681Cái gì ngon thì tôi uống cái đó.什么好喝我就喝什么。Shénme hǎo hē wǒ jiù hē shénme.
2682Bạn thích cái nào?你喜欢哪个?Nǐ xǐhuān nǎ ge?
2683Cái nào tốt thì tôi thích cái đó.哪个好我就喜欢哪个。Nǎ ge hǎo wǒ jiù xǐhuān nǎ ge.
2684Bạn thích đi chơi đâu?你喜欢去哪儿玩儿?Nǐ xǐhuān qù nǎr wánr?
2685Chỗ nào hay thì tôi đến đó chơi.哪儿好玩儿我就去哪儿。Nǎr hǎowánr wǒ jiù qù nǎr.
2686Bạn định đi như thế nào?你打算怎么去?Nǐ dǎsuàn zěnme qù?
2687Thế nào tiện lợi thì tôi đi như thế.怎么方便我就怎么去。Zěnme fāngbiàn wǒ jiù zěnme qù.
2688Cô ta vừa ăn cơm vừa xem tivi.她一边吃饭,一边看电视。Tā yì biān chīfàn, yì biān kàn diànshì.
2689Cô ta vừa nhảy múa vừa hát hò.她一边跳舞,一边唱歌。Tā yì biān tiàowǔ, yì biān chànggē.
2690Cô ta vừa khóc vừa nói.她一边哭,一边说。Tā yì biān kū, yì biān shuō.
2691Cô ta muốn tận dụng kỳ nghỉ hè đi chơi Nhật Bản.我想利用暑假去日本玩儿。Wǒ xiǎng lìyòng shǔjià qù rìběn wánr.
2692Hà Nội có rất nhiều quán ăn, món ăn vừa ngon vừa rẻ.河内有很多饭馆,饭菜又便宜又好吃。Hénèi yǒu hěn duō fànguǎn, fàncài yòu piányi yòu hǎochī.
2693Hà Nội một năm bốn mùa đều rất ấm áp, nhiệt độ ngoài trời chưa từng xuống dưới âm một độ.河内一年四季都很暖和,气温从来没有到过零下一度。Hénèi yì nián sìjì dōu hěn nuǎnhuo, qìwēn cónglái méiyǒu dào guò língxià yí dù.
2694Ngoài đi du lịch ra, tôi còn muốn đi khảo sát một chút giao thông thành phố Hà Nội.除了旅行以外,我还想去河内考察一下儿城市的交通。Chú le lǚxíng yǐwài, wǒ hái xiǎng qù hénèi kǎochá yí xiàr chéngshì de jiāotōng.
2695Công ty chúng tôi cũng yêu cầu triển khai dịch vụ ở đây.我们公司也要求在这儿开展业务。Wǒmen gōngsī yě yāoqiú zài zhèr kāizhǎn yèwù.
2696Tôi muốn tìm hiểu một chút phong tục tập quán của dân tộc thiểu số Việt Nam.我想了解越南少数民族的风俗习惯。Wǒ xiǎng liǎojiě yuènán shǎoshù mínzú de fēngsú xíguàn.
2697Việt Nam có 54 dân tộc.越南有五十四个民族。Yuènán yǒu wǔshísì ge mínzú.
2698Hãy nói cho mọi người một chút về kế hoạch của bạn.请把你的计划跟大家说一下儿吧。Qǐng bǎ nǐ de jìhuà gēn dàjiā shuō yí xiàr ba.
2699Cô ta vừa thông mình vừa xinh đẹp, là gái đẹp của lớp chúng tôi.她又聪明又漂亮,是我们班的美女。Tā yòu cōngmíng yòu piàoliang, shì wǒmen bān de měinǚ.
2700Hôm nay ngoài trời rất lạnh, bạn nên mặc nhiều áo một chút.今天外边很冷,你应该多穿点儿衣服。Jīntiān wàibiān hěn lěng, nǐ yīnggāi duō chuān diǎnr yīfu.
2701Bạn xem việc này nên làm thế nào đây?你看这件事怎么办呢?Nǐ kàn zhè jiàn shì zěnme bàn ne?
2702Bạn muốn làm như thế nào thì làm.你想怎么办就怎么办吧。Nǐ xiǎng zěnme bàn jiù zěnme bàn ba.
2703Tôi muốn đi thăm bạn, lúc nào đi thì thích hợp?我想去看看你,什么时候去比较合适呢?Wǒ xiǎng qù kànkan nǐ, shénme shíhòu qù bǐjiào héshì ne?
2704Bạn muốn đến lúc nào thì đến.你想什么时候来就什么时候来吧。Nǐ xiǎng shénme shíhòu lái jiù shénme shíhòu lái ba.
2705Sau khi đến Việt Nam, bạn đã từng đến nơi nào?来越南以后,你去过什么地方?Lái yuènán yǐhòu, nǐ qù guò shèn me dìfang?
2706Ngoài Hà Nội ra, tôi chưa từng đi nơi nào cả.除了河内以外,什么地方我都没去过。Chú le hénèi yǐwài, shénme dìfang wǒ dōu méi qù guò.
2707Bạn đại học của chúng tôi có người học kinh tế, có người học luật pháp, có người học lịch sử …我们大学的同学有的学经济,有的学法律,有的学历史….Wǒmen dàxué de tóngxué yǒu de xué jīngjì, yǒu de xué fǎlǜ, yǒu de xué lìshǐ….
2708Tôi thích xem sách, sách các phương diện về văn học, lịch sử, y học, kinh tế, pháp luật .v..v. tôi đều thích xem.我喜欢看书,文学、历史、医学、经济、法律等方面的书我都喜欢看。Wǒ xǐhuān kànshū, wénxué, lìshǐ, yīxué, jīngjì, fǎlǜ děng fāngmiàn de shū wǒ dōu xǐhuān kàn.
2709Cô ta đến Việt Nam gần một năm rồi, chỉ đi Hà Nội một lần, nơi khác chưa từng đi.她来越南快一年了,只去过一次河内,别的地方还没有去过。Tā lái yuènán kuài yì nián le, zhǐ qù guò yí cì hénèi, bié de dìfang hái méiyǒu qù guò.
2710Bạn cảm thấy câu nào dễ thì làm câu đó.你觉得哪个题容易就做哪个题吧。Nǐ juéde nǎ ge tí róngyì jiù zuò nǎ ge tí ba.
2711Bạn bảo tôi làm thế nào thì tôi làm thế đó.你说怎么做我就怎么做。Nǐ shuō zěnme zuò wǒ jiù zěnme zuò.
2712Laptop của tôi hỏng rồi, sửa thế nào cũng không được.我的笔记本电脑坏了,怎么修也修不好。Wǒ de bǐjìběn diànnǎo huài le, zěnme xiū yě xiū bù hǎo.
2713Lúc tôi mới đến Bắc Kinh, một câu Tiếng Trung cũng không biết nói.我刚来北京的时候,一句汉语都不会说。Wǒ gāng lái běijīng de shíhòu, yí jù hànyǔ dōu bú huì shuō.
2714Bởi vì ăn ngon và ăn tốt, càng ngày tôi càng béo.因为吃得好也吃得多,我越来越胖了。Yīnwèi chī de hǎo yě chī de duō, wǒ yuè lái yuè pàng le.
2715Trời lạnh rồi, để giảm béo, tôi quyết định chiều hàng ngày đi bơi.天冷了,为了减肥,我决定每天下午去游泳。Tiān lěng le, wèi le jiǎnféi, wǒ juédìng měitiān xiàwǔ qù yóuyǒng.
2716Hôm đầu tiên, tôi đến bể bơi bơi một lát, hôm sau đầu tôi bắt đầu đau lên.第一天,我去游泳馆游了一会儿泳,第二天头就疼起来。Yì tiān, wǒ qù yóuyǒng guǎn yóu le yí huìr yǒng, dì èr tiān tóu jiù téng qǐlái.

Vậy là oke rồi, các bạn về nhà chỉ việc ôn tập lại toàn bộ nội dung từ vựng tiếng Trung trong bài học ngày hôm nay là sẽ ổn.