Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 5

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 5 đầy đủ nhất từ A đến Z

0
670
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 5
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 5
5/5 - (1 bình chọn)

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 5 đầy đủ và chi tiết nhất

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 5 là phần bài giảng tiếp theo mà hôm nay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến cho tất cả các bạn, bài học này nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ soạn thảo và chia sẻ đến các bạn mỗi ngày trên kênh dạy và học tiếng Trung Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chi nhánh tại Hà Nội và quận 10 TP HCM.

Chúng ta sẽ đến với chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn xem chi tiết qua link sau nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc cùng Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster

Những bạn có nhu cầu luyện thi HSK thì hãy lên diễn đàn luyện thi HSK để tải bộ đề luyện thi HSK online này về để làm dần nhé.

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín chất lượng 

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 4

Tại Hà Nội, các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online 

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 5

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung gồm rất nhiều bài tập luyện dịch tiếng Trung Thầy VũPhiên tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung ChineMasterBạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt trong cột bên dưới
1你的箱子里有香水吗?nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu xiāng shuǐ ma ?Có nước hoa nào trong vali của bạn không?
2我要买一瓶香水wǒ yào mǎi yī píng xiāng shuǐTôi muốn mua một lọ nước hoa.
3你的箱子里有一瓶香水nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu yī píng xiāng shuǐCó một lọ nước hoa trong hộp của bạn.
4你要喝水吗?nǐ yào hē shuǐ ma ?Bạn có muốn uống một ít nước không?
5你喝什么水?nǐ hē shénme shuǐ ?Bạn uống nước gì
6词典cí diǎnTừ điển
7一本书yī běn shūmột bản sao của sách
8一本词典yī běn cí diǎnMột cuốn từ điển
9一本杂志yī běn zá zhìMột tờ tạp chí
10一张光盘yī zhāng guāng pánCD
11一支笔yī zhī bǐMột chiếc bút
12这个包里有香水吗?zhè gè bāo lǐ yǒu xiāng shuǐ ma ?Có nước hoa nào trong túi này không?
13你有几支笔?nǐ yǒu jǐ zhī bǐ ?Bạn có bao nhiêu cái bút?
14你喜欢用什么手机?nǐ xǐ huān yòng shénme shǒu jī ?Bạn thích sử dụng loại điện thoại di động nào?
15有一些人是中国人yǒu yī xiē rén shì zhōng guó rénMột số người trong số họ là người Trung Quốc
16东西dōng xīĐiều
17这些是什么东西?zhè xiē shì shénme dōng xī ?Những thứ này là gì?
18书包shū bāocái túi
19你的书包里有什么?nǐ de shū bāo lǐ yǒu shénme ?Có gì trong cặp đi học của bạn?
20旅行lǚ hángdu lịch
21你喜欢去哪儿旅行?nǐ xǐ huān qù nǎrlǚ háng ?Bạn thích đi du lịch ở đâu?
22代表dài biǎoTiêu biểu
23我是公司的代表wǒ shì gōng sī de dài biǎoTôi đại diện cho công ty
24代表团dài biǎo tuánphái đoàn
25缆车lǎn chēCáp treo
26喘气chuǎn qìThở hổn hển
27你别动她nǐ bié dòng tāBạn không chạm vào cô ấy
28到底dào dǐđến cuối cùng
29胜利shèng lìchiến thắng
30加油jiā yóunào.
31出汗chū hànmồ hôi
32接着jiē zhekế tiếp
33你接着说吧nǐ jiē zhe shuō baBạn cứ đi
34危险wēi xiǎnNGUY HIỂM
35积极jī jítích cực
36你想得积极一点吧nǐ xiǎng dé jī jí yī diǎn baBạn muốn trở nên tích cực
37相声xiàng shēngNói chuyện chéo
38台词tái cíDòng
39你背好了吗?nǐ bèi hǎo le ma ?Bạn đã ghi nhớ nó chưa?
40话剧huà jùphim truyền hình hiện đại
41排练pái liànDiễn tập
42受伤shòu shāngbị thương
43纠正jiū zhèngchính xác
44你纠正我的发音吧nǐ jiū zhèng wǒ de fā yīn baVui lòng sửa cách phát âm của tôi
45你演得了吗?nǐ yǎn dé le ma ?Bạn có thể làm được không?
46只要坚持你就能成功zhī yào jiān chí nǐ jiù néng chéng gōngChỉ cần bạn kiên trì, bạn có thể thành công
47世上shì shàngtrên trái đất
48世上无难事shì shàng wú nán shìTrên đời không có gì là khó
49你在怕什么?nǐ zài pà shénme ?Bạn sợ cái gì?
50你的心不好nǐ de xīn bú hǎoTrái tim của bạn không tốt
51自信zì xìntự tin
52她很自信tā hěn zì xìnCô ấy rất tự tin
53相信xiàng xìntin
54我不相信你wǒ bú xiàng xìn nǐTôi không tin bạn
55争取zhēng qǔphấn đấu
56恐怕kǒng pàTôi sợ
57一首歌yī shǒu gēMột bài hát
58突然tū ránđột ngột
59她来得很突然tā lái dé hěn tū ránCô ấy đến đột ngột
60你背熟了吗?nǐ bèi shú le ma ?Bạn có biết nó thuộc lòng không?
61一下子yī xià zǐMột lần
62她应我的邀请tā yīng wǒ de yāo qǐngCô ấy theo lời mời của tôi
63国际guó jìQuốc tế
64广播guǎng bōĐài phát thanh
65电台diàn táiTrạm phát thanh
66邀请yāo qǐngThư mời
67我在河内呆了大概三个月wǒ zài hé nèi dāi le dà gài sān gè yuèTôi ở Hà Nội khoảng ba tháng
68签名字qiān míng zìKý tên của bạn
69合同hé tónghợp đồng
70签合同qiān hé tóngký hợp đồng
71我跟她签了合同wǒ gēn tā qiān le hé tóngTôi đã ký hợp đồng với cô ấy
72中外zhōng wàiTrung Quốc và nước ngoài
73合资hé zīliên doanh
74我跟她合资开公司wǒ gēn tā hé zī kāi gōng sīTôi thiết lập một liên doanh với cô ấy
75今天晚上你有空吗?jīn tiān wǎn shàng nǐ yǒu kōng ma ?Tối nay bạn rảnh không?
76地址dì zhǐĐịa chỉ
77你家地址在哪儿nǐ jiā dì zhǐ zài nǎrĐịa chỉ nhà bạn ở đâu
78你公司的业务是什么?nǐ gōng sī de yè wù shì shénme ?Doanh nghiệp của công ty bạn là gì?
79你在搞什么?nǐ zài gǎo shénme ?Bạn đang làm gì đấy?
80交流jiāo liúgiao tiếp
81她跟很多人交流tā gēn hěn duō rén jiāo liúCô ấy giao tiếp với rất nhiều người
82成立chéng lìthành lập
83你的公司什么时候成立?nǐ de gōng sī shénme shí hòu chéng lì ?Khi nào công ty của bạn sẽ được thành lập?
84不久bú jiǔSớm
85我的公司刚成立不久wǒ de gōng sī gāng chéng lì bú jiǔCông ty của tôi mới thành lập
86开展kāi zhǎnphát triển, xây dựng
87你的公司在开展什么业务?nǐ de gōng sī zài kāi zhǎn shénme yè wù ?Công ty của bạn đang kinh doanh lĩnh vực gì?
88继续jì xùtiếp tục
89你继续工作吧nǐ jì xù gōng zuò baBạn tiếp tục với công việc của bạn
90一定yī dìngchắc chắn
91基础jī chǔKhái niệm cơ bản
92只有zhī yǒuchỉ có
93只有坚持才能成功zhī yǒu jiān chí cái néng chéng gōngChỉ có kiên trì mới có thể thành công
94我卖光了wǒ mài guāng leTôi đã bán hết
95你能抽出时间?nǐ néng chōu chū shí jiān ?Bạn có thể rảnh rỗi thời gian?
96同意tóng yìđồng ý!
97我不同意你的办法wǒ bú tóng yì nǐ de bàn fǎTôi không đồng ý với bạn
98三十多sān shí duōHơn ba mươi
99二十多èr shí duōHơn hai mươi
100一百多yī bǎi duōNhiều hơn 100
101我的公司有二十多个职员wǒ de gōng sī yǒu èr shí duō gè zhí yuánCông ty của tôi có hơn 20 nhân viên
102参观cān guānchuyến thăm
103明天有一个代表团去参观我们的公司míng tiān yǒu yī gè dài biǎo tuán qù cān guān wǒ men de gōng sīMột phái đoàn sẽ đến thăm công ty chúng tôi vào ngày mai
104你要当秘书吗?nǐ yào dāng mì shū ma ?Bạn có định làm thư ký không?
105你给我当翻译吧nǐ gěi wǒ dāng fān yì baBạn có thể là người phiên dịch cho tôi
106飞机fēi jīphi cơ
107火车huǒ chēxe lửa
108你要坐飞机还是火车?nǐ yào zuò fēi jī hái shì huǒ chē ?Bạn muốn đi máy bay hay tàu hỏa?
109回来huí láiquay lại
110什么时候你回来?shénme shí hòu nǐ huí lái ?Khi nào bạn quay lại?
111你帮我办一个事吧nǐ bāng wǒ bàn yī gè shì baBạn có thể làm gì đó cho tôi không
112浇花jiāo huāTưới hoa
113问题wèn tívấn đề
114你的问题是什么?nǐ de wèn tí shì shénme ?Vấn đề của bạn là gì?
115你们有什么问题吗?nǐ men yǒu shénme wèn tí ma ?Bạn có câu hỏi nào không?
116没问题méiméi wèn tí mi iKhông vấn đề gì
117羽绒服yǔ róng fúÁo khoác dạ
118我要买一件羽绒服wǒ yào mǎi yī jiàn yǔ róng fúTôi muốn mua một chiếc áo khoác
119你要买毛衣吗?nǐ yào mǎi máo yī ma ?Bạn có muốn một chiếc áo len?
120裤子kù zǐquần
121一条裤子yī tiáo kù zǐmột chiếc quần
122你要买几条裤子?nǐ yào mǎi jǐ tiáo kù zǐ ?Bạn muốn có bao nhiêu chiếc quần tây?
123牛仔裤niú zǎi kùQuần jean
124你喜欢买什么牛仔裤?nǐ xǐ huān mǎi shénme niú zǎi kù ?Bạn thích mua loại quần jean nào?
125短裤duǎn kùquần short
126便宜biàn yírẻ
127这条牛仔裤很便宜zhè tiáo niú zǎi kù hěn biàn yíQuần jean này rất rẻ
128这条牛仔裤又好又便宜zhè tiáo niú zǎi kù yòu hǎo yòu biàn yíQuần jean này tốt và rẻ
129这条裤子很长zhè tiáo kù zǐ hěn zhǎngQuần rất dài
130一点yī diǎnmột giờ
131你要喝一点什么?nǐ yào hē yī diǎn shénme ?Bạn muốn uống gì?
132深颜色shēn yán sèmàu tối
133你喜欢深颜色吗?nǐ xǐ huān shēn yán sè ma ?Bạn có thích màu tối?
134小伙子xiǎo huǒ zǐđồng nghiệp trẻ
135座位zuò wèighế
136椅子yǐ zǐcái ghế
137正好在离她不远的地方有一个长椅子zhèng hǎo zài lí tā bú yuǎn de dì fāng yǒu yī gè zhǎng yǐ zǐCó một chiếc ghế dài chỉ cách cô ấy một quãng ngắn

 

Vậy là bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 5 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.