Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 6

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 6 chi tiết nhất từ A đến Z

0
730
Gõ tiếng Trung SoGou như thế nào bài 7 HSK Standard Course Giáo trình chuẩn HSK 4 PDF MP3 free
Gõ tiếng Trung SoGou như thế nào bài 7 HSK Standard Course Giáo trình chuẩn HSK 4 PDF MP3 free
5/5 - (1 bình chọn)

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 6

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 6 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ,tiến sĩ có chuyên môn cao trong bộ môn giảng dạy cũng như dịch thuật tiếng Trung Quốc biên soạn để gửi đến cho tất cả các bạn,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Lịch khai giảng và thời khóa biểu chi tiết của lớp học giao tiếp tiếng Trung tại Hà Nội,các bạn xem chi tiết qua link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về làm dần nhé

Luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online nhé.

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín chất lượng 

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Tham gia diễn đàn học tiếng Trung online 

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn xem chi tiết qua link sau nhé

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung Quốc 

Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 5

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 6 đầy đủ nhất

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung gồm rất nhiều bài tập luyện dịch tiếng Trung Thầy VũPhiên tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung ChineMasterBạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt trong cột bên dưới
1我很忙wǒ hěn mángTôi đang bận
2你忙吗?nǐ máng ma ?Bạn có bận không?
3汉语hàn yǔngười Trung Quốc
4汉语很难hàn yǔ hěn nánTiếng trung rất khó
5汉语太难hàn yǔ tài nánTiếng trung khó quá
6爸爸bà bàcha
7妈妈mā māmẹ
8他忙吗?tā máng ma ?Anh ấy bận à?
9哥哥gē gēAnh trai
10弟弟dì dìem trai
11妹妹mèi mèiem gái
12我学汉语wǒ xué hàn yǔTôi học tiếng trung
13不好bú hǎoKhông tốt
14不大bú dàkhông lớn
15你学汉语吗?nǐ xué hàn yǔ ma ?Bạn có học tiếng Trung không?
16我不学汉语wǒ bú xué hàn yǔTôi không học tiếng trung
17英语yīng yǔTiếng Anh
18你学英语吗?nǐ xué yīng yǔ ma ?Bạn có học tiếng anh không?
19我不学英语wǒ bú xué yīng yǔTôi không học tiếng anh
20对吗?duì ma ?Tôi nói đúng chứ?
21不对bú duìsai
22明天míng tiānNgày mai
23明天你忙吗?míng tiān nǐ máng ma ?Ngày mai bạn có bận không?
24明天我很忙míng tiān wǒ hěn mángNgày mai tôi bận
25明天见míng tiān jiànHẹn gặp bạn vào ngày mai.
26我去学汉语wǒ qù xué hàn yǔTôi sẽ học tiếng trung
27我去学英语wǒ qù xué yīng yǔTôi sẽ học tiếng anh
28邮局yóu júBưu điện
29明天我去邮局míng tiān wǒ qù yóu júTôi sẽ đến bưu điện vào ngày mai
30寄信jì xìnGửi thư
31我去邮局寄信wǒ qù yóu jú jì xìnTôi đến bưu điện để gửi thư
32银行yín hángngân hàng
33明天你去银行吗?míng tiān nǐ qù yín háng ma ?Bạn sẽ đi đến ngân hàng vào ngày mai?
34明天我不去银行míng tiān wǒ bú qù yín hángTôi sẽ không đến ngân hàng vào ngày mai
35取钱qǔ qiánRút tiền
36我去银行取钱wǒ qù yín háng qǔ qiánTôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
37交易jiāo yìGiao dịch
38关键guān jiànmấu chốt
39商品shāng pǐnhàng hóa
40新的xīn deMới
41旧的jiù de
42好看的hǎo kàn deƯa nhìn
43便宜的biàn yí derẻ
44贵的guì deĐắt
45红的hóng deĐỏ
46黑的hēi deĐen
47白的bái detrắng
48英文书yīng wén shūNhững cuốn sách tiếng Anh
49英文的yīng wén deTiếng Anh
50产地chǎn dìNguồn gốc
51原产地证书yuán chǎn dì zhèng shūGiấy chứng nhận xuất xứ
52质量证书zhì liàng zhèng shūGiấy chứng nhận chất lượng
53询价xún jiàsự điều tra
54报价bào jiàphục vụ
55惯例guàn lìquy ước
56有效期yǒu xiào qīthời hạn hiệu lực
57合理hé lǐhợp lý
58卖主mài zhǔngười bán
59无效wú xiàokhông hợp lệ
60报价单bào jià dānbảng báo giá
61当面dāng miànMặt đối mặt
62商谈shāng tánbàn luận
63商务谈判shāng wù tán pànđàm phán kinh doanh
64了解liǎojiěhiểu biết
65运到哪里?yùn dào nǎ lǐ ?Họ đang đi đâu vậy?
66交货jiāo huòchuyển
67成本chéng běnGiá cả
68运费yùn fèivận chuyển hàng hóa
69到岸价格dào àn jià géGiá CIF
70主意zhǔ yìý tưởng
71参考价格cān kǎo jià géGiá tham khảo
72成交价格chéng jiāo jià géGiá giao dịch
73理仓费lǐ cāng fèiphí xếp hàng
74保险费bǎo xiǎn fèiphí bảo hiểm
75请便qǐng biàntự lo lấy thân
76计算jì suànphép tính
77佣金yòng jīnUỷ ban
78花红费huā hóng fèiPhí thưởng
79研究yán jiūNghiên cứu
80挂号guà hàoĐăng ký
81坦率tǎn lǜthẳng thắn
82规格guī géThông số kỹ thuật
83种类zhǒng lèikiểu
84协商xié shāngtham khảo ý kiến
85询价单xún jià dāntờ yêu cầu
86便于biàn yúdễ dàng
87齐全qí quánhoàn thành
88利润lì rùnlợi nhuận
89赚头zuàn tóuLợi nhuận
90淡季dàn jìMùa thấp điểm
91进货jìn huòMua, tựa vào, bám vào
92折扣shé kòuGiảm giá?
93估计价格gū jì jià géGiá ước tính
94特殊tè shūđặc biệt
95现货xiàn huòHàng tồn kho
96期货qī huòtương lai
97坚挺jiān tǐngmạnh
98成语chéng yǔcách diễn đạt
99你要吃什么呢?nǐ yào chī shénme ne ?Bạn muốn ăn gì?
100你回家做什么?nǐ huí jiā zuò shénme ?Bạn đang làm gì ở nhà?
101我回家工作wǒ huí jiā gōng zuòTôi về nhà làm việc
102你家在哪儿?nǐ jiā zài nǎr ?Nhà bạn ở đâu?
103你的办公室有几个职员?nǐ de bàn gōng shì yǒu jǐ gè zhí yuán ?Có bao nhiêu nhân viên trong văn phòng của bạn?
104手提包shǒu tí bāotúi xách tay
105圆珠笔yuán zhū bǐbút bi
106你有几支圆珠笔?nǐ yǒu jǐ zhī yuán zhū bǐ ?Bạn có bao nhiêu bút bi?
107你看报纸吗?nǐ kàn bào zhǐ ma ?Bạn có đọc báo không?
108铅笔qiān bǐbút chì
109报纸bào zhǐbáo chí
110一张报纸yī zhāng bào zhǐMột tờ báo
111请问厕所在哪儿?qǐng wèn cè suǒ zài nǎr ?Xin lỗi toilet ở đâu vậy?
112地图dì túBản đồ
113椅子yǐ zǐcái ghế
114冰淇淋bīng qí línkem
115厕所cè suǒPhòng vệ sinh
116卫生间wèi shēng jiānPHÒNG VỆ SINH
117洗手间xǐ shǒu jiānphòng vệ sinh
118经理jīng lǐgiám đốc
119秘书mì shūThư ký
120谁是你的经理?shuí shì nǐ de jīng lǐ ?Quản lý của bạn là ai?
121好久hǎo jiǔthời gian dài
122好久我不见你hǎo jiǔ wǒ bú jiàn nǐTôi đã không gặp bạn trong một thời gian dài
123马虎mǎ hǔcẩu thả
124我的工作很马虎wǒ de gōng zuò hěn mǎ hǔCông việc của tôi là cẩu thả
125最近zuì jìngần đây
126最近你的工作好吗?zuì jìn nǐ de gōng zuò hǎo ma ?Gần đây công việc của bạn thế nào?
127最近你忙吗?zuì jìn nǐ máng ma ?Gần đây bạn có bận không?
128最近你喜欢去哪儿?zuì jìn nǐ xǐ huān qù nǎr ?Bạn thích đi đâu gần đây?
129你刚说什么?nǐ gāng shuō shénme ?Bạn vừa nói gì vậy?
130你刚去哪儿?nǐ gāng qù nǎr ?Bạn vừa đi đâu vậy?
131我刚回家wǒ gāng huí jiāTôi vừa về nhà
132开学kāi xuétrường khai giảng
133开门kāi ménMở cửa
134你开门吧nǐ kāi mén baMở cửa
135有一点yǒu yī diǎnđánh giá cao
136我的工作有一点忙wǒ de gōng zuò yǒu yī diǎn mángTôi hơi bận với công việc của mình
137我的工作有一点多wǒ de gōng zuò yǒu yī diǎn duōTôi có nhiều việc hơn một chút
138你要喝一点什么?nǐ yào hē yī diǎn shénme ?Bạn muốn uống gì?
139你要吃一点什么?nǐ yào chī yī diǎn shénme ?Bạn muốn ăn gì?
140还是hái shìvẫn
141咖啡kā fēiCà phê
142你要喝咖啡还是茶?nǐ yào hē kā fēi hái shì chá ?Bạn muốn trà hay cà phê?
143你要去工作还是在家?nǐ yào qù gōng zuò hái shì zài jiā ?Bạn đang đi làm hay ở nhà?
144一杯啤酒yī bēi pí jiǔMột ly bia
145一杯咖啡yī bēi kā fēiMột cốc cà phê
146你给我来一杯咖啡吧nǐ gěi wǒ lái yī bēi kā fēi baBạn có muốn cho tôi một tách cà phê
147自行车zì háng chēXe đạp
148汽车qì chēô tô
149办公室bàn gōng shìvăn phòng
150办公bàn gōnglàm việc trong văn phòng
151职员zhí yuánthành viên đội ngũ nhân viên
152房间fáng jiānphòng
153房间号fáng jiān hàosố phòng
154知道zhī dàobiết rôi
155电话diàn huàĐiện thoại
156电话号码diàn huà hào mǎSố điện thoại
157你的电话号码是什么?nǐ de diàn huà hào mǎ shì shénme ?Số điện thoại của bạn là gì?
158手机shǒu jīđiện thoại di động
159你有手机吗?nǐ yǒu shǒu jī ma ?Bạn có một chiếc điện thoại di động?
160秘书mì shūThư ký
161介绍jiè shàogiới thiệu
162你先介绍吧nǐ xiān jiè shào baBạn có thể giới thiệu nó trước
163你介绍你的工作吧nǐ jiè shào nǐ de gōng zuò baXin giới thiệu tác phẩm của bạn
164一下yī xiàMột lần
165你介绍一下吧nǐ jiè shào yī xià baBạn có thể giới thiệu cho tôi được không
166请问这位是谁?qǐng wèn zhè wèi shì shuí ?Ai đây, làm ơn?
167欢迎huān yíngchào mừng
168留学生liú xué shēngdu học sinh
169留学liú xuéDu học
170我也是越南人wǒ yě shì yuè nán rénTôi cũng là người việt nam
171我们都是职员wǒ men dōu shì zhí yuánChúng tôi đều là nhân viên
172学生xué shēngsinh viên
173没什么méi shénmekhông có gì
174语言yǔ yánngôn ngữ
175你学什么语言?nǐ xué shénme yǔ yán ?Bạn học ngôn ngữ gì
176大学dà xuétrường đại học
177你学什么大学?nǐ xué shénme dà xué ?Bạn học trường đại học nào?
178这是什么大学?zhè shì shénme dà xué ?Đây là loại trường đại học nào?
179怎么样zěn me yànglàm sao
180这个工作怎么样?zhè gè gōng zuò zěn me yàng ?Còn về công việc?
181今天你身体怎么样?jīn tiān nǐ shēn tǐ zěn me yàng ?Hôm nay bạn thế nào?
182今天你的工作怎么样?jīn tiān nǐ de gōng zuò zěn me yàng ?Công việc hôm nay của bạn thế nào?
183觉得juédesuy nghĩ

Bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 6 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé