Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 7

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 7 chi tiết đầy đủ từ A đến Z

0
862
giáo trình luyện dịch tiếng trung bài 7
giáo trình luyện dịch tiếng trung bài 7
5/5 - (1 bình chọn)

Nội dung cụ thể Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 7

Xin chào tất cả các bạn,hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 7 là bài học tiếp theo mà Thầy Vũ muốn chia sẻ cho các bạn,nằm trong bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Nhằm giúp các bạn nâng cao kĩ năng dịch thuật của bài bản thân phục vụ cho việc học và công việc sau này.

Các bạn hãy nhớ tham gia khóa học tiếng Trung giao tiếp của Trung tâm giao tiếp tiếng Trung ở Hà Nội tại link sau nhé.

Tham gia khóa học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn nhớ tải bài tập luyện dịch tiếng Trung online cùng Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung online 

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để có thêm được nhiều bài luyện thi HSK bổ ích nhé.

Diễn đàn luyện thi HSK online Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Tiếp theo các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster qua link dưới đây nhé.

Tham gia diễn đàn học tiếng Trung online 

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn xem chi tiết qua link sau nhé

Chuyên mục các bài học về luyện dịch tiếng Trung Quốc 

Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 6

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 7 mỗi ngày cùng Thầy Vũ

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung gồm rất nhiều bài tập luyện dịch tiếng Trung Thầy VũPhiên tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung ChineMasterBạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt trong cột bên dưới
1你觉得怎么样?nǐ juéde zěn me yàng ?Làm thế nào bạn thích nó?
2你觉得这个工作怎么样?nǐ juéde zhè gè gōng zuò zěn me yàng ?Bạn nghĩ gì về công việc?
3我觉得这个工作很好wǒ juéde zhè gè gōng zuò hěn hǎoTôi nghĩ đó là một công việc tốt
4你觉得学汉语怎么样?nǐ juéde xué hàn yǔ zěn me yàng ?Bạn nghĩ gì về việc học tiếng Trung?
5你觉得汉语老师怎么样?nǐ juéde hàn yǔ lǎo shī zěn me yàng ?Bạn nghĩ gì về giáo viên tiếng Trung?
6你觉得她怎么样?nǐ juéde tā zěn me yàng ?bạn nghĩ gì về cô ấy?
7你觉得这个怎么样?nǐ juéde zhè gè zěn me yàng ?Bạn nghĩ gì về cái này?
8你觉得学语法难吗?nǐ juéde xué yǔ fǎ nán ma ?Bạn có thấy khó học ngữ pháp không?
9你觉得学汉语难吗?nǐ juéde xué hàn yǔ nán ma ?Bạn cảm thấy khó khăn khi học tiếng Trung?
10我觉得学汉语不太难wǒ juéde xué hàn yǔ bù tài nánTôi không nghĩ nó rất khó học tiếng Trung
11你觉得这个工作怎么样?nǐ juéde zhè gè gōng zuò zěn me yàng ?Bạn nghĩ gì về công việc?
12你觉得学语法怎么样?nǐ juéde xué yǔ fǎ zěn me yàng ?Bạn nghĩ gì về việc học ngữ pháp?
13你要听什么?nǐ yào tīng shénme ?Bạn muốn nghe điều gì?
14我学汉语和英语wǒ xué hàn yǔ hé yīng yǔTôi học tiếng trung và tiếng anh
15你要说什么?nǐ yào shuō shénme ?Bạn muốn nói gì?
16比较bǐ jiàoso sánh
17我的工作比较忙wǒ de gōng zuò bǐ jiào mángTôi bận với công việc của tôi
18汉语比较难hàn yǔ bǐ jiào nánTiếng Trung khó hơn
19今天我比较忙jīn tiān wǒ bǐ jiào mángHôm nay tôi bận
20我觉得学汉语比较容易wǒ juéde xué hàn yǔ bǐ jiào róng yìTôi thấy học tiếng Trung dễ hơn
21学汉语比较难xué hàn yǔ bǐ jiào nánKhó học tiếng trung
22学汉语比较容易xué hàn yǔ bǐ jiào róng yìHọc tiếng Trung dễ hơn
23你要读什么书?nǐ yào dú shénme shū ?Bạn sẽ đọc cuốn sách nào?
24你要写什么?nǐ yào xiě shénme ?Bạn chuẩn bị viết cái gì?
25喜欢xǐ huāngiống
26我喜欢读汉语,但是不喜欢写汉字wǒ xǐ huān dú hàn yǔ ,dàn shì bù xǐ huān xiě hàn zìTôi thích đọc tiếng Trung, nhưng tôi không thích viết chữ Hán
27星期一我的工作比较多xīng qī yī wǒ de gōng zuò bǐ jiào duōTôi có nhiều việc hơn vào thứ hai
28你给她多少钱?nǐ gěi tā duō shǎo qián ?Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
29这是新书zhè shì xīn shūĐây là một cuốn sách mới
30这是我的新朋友zhè shì wǒ de xīn péng yǒuĐây là bạn mới của tôi
31这是我们的新学生zhè shì wǒ men de xīn xué shēngĐây là học sinh mới của chúng tôi
32容易róng yìdễ dàng
33这个工作很容易zhè gè gōng zuò hěn róng yìCông việc dễ dàng
34学汉语比较容易xué hàn yǔ bǐ jiào róng yìHọc tiếng Trung dễ hơn
35学英语容易吗?xué yīng yǔ róng yì ma ?Học tiếng Anh có dễ không?
36你读什么书?nǐ dú shénme shū ?Bạn đọc những quyển sách nào?
37你要写什么?nǐ yào xiě shénme ?Bạn chuẩn bị viết cái gì?
38但是dàn shìTuy nhiên
39但是我的工作比较忙dàn shì wǒ de gōng zuò bǐ jiào mángNhưng tôi bận công việc của tôi
40你给我介绍吧nǐ gěi wǒ jiè shào baGiới thiệu nó với tôi
41但是我很忙dàn shì wǒ hěn mángNhưng tôi bận
42这位是我的新秘书zhè wèi shì wǒ de xīn mì shūĐây là thư ký mới của tôi
43他们都是我的同学tā men dōu shì wǒ de tóng xuéHọ đều là bạn học của tôi
44我很喜欢她,但是她不喜欢我wǒ hěn xǐ huān tā ,dàn shì tā bù xǐ huān wǒTôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không thích tôi
45我要学汉语,但是汉语很难wǒ yào xué hàn yǔ ,dàn shì hàn yǔ hěn nánTôi muốn học tiếng Trung, nhưng tiếng Trung rất khó
46你给我买水果吧nǐ gěi wǒ mǎi shuǐ guǒ baBạn có thể mua cho tôi một ít trái cây
47她是我的新朋友tā shì wǒ de xīn péng yǒuCô ấy là bạn mới của tôi
48这是我们的新学生zhè shì wǒ men de xīn xué shēngĐây là học sinh mới của chúng tôi
49这是我的新同学zhè shì wǒ de xīn tóng xuéĐây là bạn học mới của tôi
50她是我的同学tā shì wǒ de tóng xuéCô ấy là bạn cùng lớp của tôi
51她是我的同屋tā shì wǒ de tóng wūCô ấy là bạn cùng phòng của tôi
52你的汉语班有多少人?nǐ de hàn yǔ bān yǒu duō shǎo rén ?Có bao nhiêu người trong lớp học tiếng Trung của bạn?
53你的汉语班在哪儿?nǐ de hàn yǔ bān zài nǎr ?Lớp học tiếng Trung của bạn ở đâu?
54我学文学和历史wǒ xué wén xué hé lì shǐTôi học văn học và lịch sử
55你学法律吗?nǐ xué fǎ lǜ ma ?Bạn có học luật không?
56你学经济吗?nǐ xué jīng jì ma ?Bạn có học kinh tế không?
57她的经济怎么样?tā de jīng jì zěn me yàng ?Kinh tế của cô ấy thế nào?
58学经济很难xué jīng jì hěn nánHọc kinh tế khó
59你的经济怎么样?nǐ de jīng jì zěn me yàng ?Kinh tế của bạn thế nào?
60你认识她吗?nǐ rèn shí tā ma ?Bạn có biết cô ấy không?
61我不认识她wǒ bù rèn shí tāTôi không biết cô ấy.
62你没有什么?nǐ méi yǒu shénme ?Bạn không có gì cả?
63我不认识这个汉字wǒ bù rèn shí zhè gè hàn zìTôi không biết chữ Hán này
64这是旧书zhè shì jiù shūĐây là một cuốn sách cũ
65你的书很旧nǐ de shū hěn jiùCuốn sách của bạn rất cũ
66她是我的老朋友tā shì wǒ de lǎo péng yǒuCô ấy là một người bạn cũ của tôi
67你觉得学英语难吗?nǐ juéde xué yīng yǔ nán ma ?Bạn có cảm thấy khó khăn khi học tiếng Anh?
68我觉得学英语很难wǒ juéde xué yīng yǔ hěn nánTôi thấy khó học tiếng anh
69你觉得她好吗?nǐ juéde tā hǎo ma ?Bạn có nghĩ cô ấy ổn không?
70你觉得这个好吗?nǐ juéde zhè gè hǎo ma ?Bạn có nghĩ rằng điều này là tốt?
71你觉得这本书怎么样?nǐ juéde zhè běn shū zěn me yàng ?Bạn nghĩ gì về cuốn sách?
72我觉得这本书很好wǒ juéde zhè běn shū hěn hǎoTôi nghĩ cuốn sách này rất hay
73我不认识她wǒ bù rèn shí tāTôi không biết cô ấy.
74你的书很旧nǐ de shū hěn jiùCuốn sách của bạn rất cũ
75她是我的老同学tā shì wǒ de lǎo tóng xuéCô ấy là bạn học cũ của tôi
76我没有杂质wǒ méi yǒu zá zhìTôi không có tạp chất
77我没有箱子wǒ méi yǒu xiāng zǐTôi không có hộp
78你有箱子吗?nǐ yǒu xiāng zǐ ma ?Bạn có một cái hộp?
79这是谁的箱子?zhè shì shuí de xiāng zǐ ?Đây là trường hợp của ai?
80这是我朋友的箱子zhè shì wǒ péng yǒu de xiāng zǐĐây là hộp của bạn tôi
81你的箱子是哪个?nǐ de xiāng zǐ shì nǎ gè ?Hộp của bạn là gì?
82这是我朋友的箱子zhè shì wǒ péng yǒu de xiāng zǐĐây là hộp của bạn tôi
83你给她钱吧nǐ gěi tā qián baBạn cho cô ấy tiền
84新书xīn shūsách mới
85我要买新书wǒ yào mǎi xīn shūTôi muốn mua một cuốn sách mới
86同学tóng xuébạn cùng lớp
87这是我的同学zhè shì wǒ de tóng xuéĐây là bạn cùng lớp của tôi
88同屋tóng wūbạn cùng phòng
89你的同屋是谁?nǐ de tóng wū shì shuí ?Bạn cùng phòng của bạn là ai?
90汉语班hàn yǔ bānlớp học Trung Quốc
91上班shàng bānđi làm
92下班xià bānđi làm
93摩托车mó tuō chēxe máy
94出租车chū zū chēxe tắc xi
95一辆摩托车yī liàng mó tuō chēMột chiếc xe máy
96颜色yán sèmàu sắc
97你喜欢什么颜色?nǐ xǐ huān shénme yán sè ?Bạn thích màu gì?
98我的办公室有两个职员wǒ de bàn gōng shì yǒu liǎng gè zhí yuánCó hai nhân viên trong văn phòng của tôi
99你有手机号吗?nǐ yǒu shǒu jī hào ma ?Bạn có số điện thoại di động không?
100这是谁的手机号?zhè shì shuí de shǒu jī hào ?Đây là số điện thoại di động của ai?
101买卖mǎi màikinh doanh
102你要买什么?nǐ yào mǎi shénme ?Bạn muốn mua gì?
103你卖什么?nǐ mài shénme ?Bạn bán gì?
104水果shuǐ guǒTrái cây
105苹果píng guǒtáo
106一斤苹果多少钱?yī jīn píng guǒ duō shǎo qián ?Giá táo bao nhiêu một kg?
107公斤gōng jīnKilôgam .

Trên đây là nội dung chính của bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 7 ngày hôm nay,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi,các bạn nhớ hãy lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học vui vẻ.