Luyện dịch tiếng Trung Bài 22

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 22 chi tiết từ A đến Z

0
878
luyện dịch tiếng trung bài 22
luyện dịch tiếng trung bài 22
5/5 - (1 bình chọn)

Bài học chi tiết Luyện dịch tiếng Trung Bài 22

Luyện dịch tiếng Trung Bài 22 là phần bài giảng tiếp theo nối tiếp bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 21 hôm trước,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi để lưu bài về học dần nhé.

Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 21 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 21

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Tài liệu dịch tiếng Trung Quốc chi tiết từ A đến Z

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Và dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay.

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 22 Thầy Vũ ChineMaster

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy VũPhiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSKHãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1下等Xià děnghạng kém
2中等zhōngděnghạng Trung bình
3高等gāoděnghạng cao
4一般你常喝什么?yībān nǐ cháng hē shénme?Bạn thường uống gì?
5我只要找新工作Wǒ zhǐyào zhǎo xīn gōngzuòTôi chỉ muốn một công việc mới
6孩子háiziđứa trẻ
7她有孩子了吗?tā yǒu háizile ma?Cô ấy có con nhỏ?
8你还要买什么?Nǐ hái yāomǎi shénme?Bạn mua gì nữa?
9一条裤子Yītiáo kùzimột chiếc quần
10一条狗yītiáo gǒuCon chó
11这样zhèyàngnhư là
12你这样做不对nǐ zhèyàng zuò bùduìBạn đang làm không đúng
13她跟我不合适tā gēn wǒ bù héshìCô ấy không hợp với tôi
14好看hǎokànưa nhìn
15你觉得这件羽绒服好看吗?nǐ juédé zhè jiàn yǔróngfú hǎokàn ma?Bạn có nghĩ chiếc áo khoác này trông đẹp không?
16打折DǎzhéGiảm giá
17你给我打折吧nǐ gěi wǒ dǎzhé baBạn giảm giá cho tôi
18这种多少钱?zhè zhǒng duōshǎo qián?Cái này bao nhiêu?
19面包Miànbāobánh mỳ
20上午我常吃面包shàngwǔ wǒ cháng chī miànbāoTôi thường ăn bánh mì vào buổi sáng
21你要买什么鞋?nǐ yāomǎi shénme xié?Bạn muốn mua đôi giày nào?
22一双鞋Yīshuāng xiémột đôi giày
23你有几双鞋?nǐ yǒu jǐ shuāng xié?Bạn có bao nhiêu đôi giày?
24毛衣MáoyīÁo len
25我要买一件毛衣wǒ yāomǎi yī jiàn máoyīTôi muốn mua một chiếc áo len
26你工作几年了?nǐ gōngzuò jǐ niánle?Bạn đã làm việc bao lâu rồi?
27今年JīnniánNăm nay
28今年你要找什么工作?jīnnián nǐ yào zhǎo shénme gōngzuò?Bạn đang tìm kiếm công việc gì trong năm nay?
29明年Míngniánnăm sau
30明年我要换新工作míngnián wǒ yào huàn xīn gōngzuòTôi sẽ thay đổi công việc của mình vào năm tới
31后年hòu niánNăm sau
32去年qùniánnăm ngoái
33去年你做什么工作?qùnián nǐ zuò shénme gōngzuò?Bạn đã làm gì năm ngoái?
34毕业Bìyètốt nghiệp
35什么时候你毕业?shénme shíhòu nǐ bìyè?Khi nào bạn tốt nghiệp?
36明年我毕业Míngnián wǒ bìyèTôi sẽ tốt nghiệp vào năm tới
37多大duōdàBao nhiêu tuổi
38今年我三十四岁jīnnián wǒ sānshísì suìNăm nay tôi ba mươi tư tuổi
39她多少岁了?tā duōshǎo suìle?Cô ấy bao nhiêu tuổi?
40你属什么?Nǐ shǔ shénme?Bạn thuộc loại nào?
41老鼠Lǎoshǔchuột
42你属什么?nǐ shǔ shénme?Bạn thuộc loại nào?
43几月几号?Jǐ yuè jǐ hào?Ngày tháng năm nào?
44今天四号六月Jīntiān sì hào liù yuèHôm nay là ngày 4 tháng 6
45生日shēngrìsinh nhật
46你的生日几月几号?nǐ de shēngrì jǐ yuè jǐ hào?Sinh nhật bạn vào tháng mấy?
47正好ZhènghǎoĐúng rồi
48明天正好是我的生日míngtiān zhènghǎo shì wǒ de shēngrìNgày mai là sinh nhật của tôi
49打算dǎsuàndự định
50明天你打算做什么?míngtiān nǐ dǎsuàn zuò shénme?Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?
51明天我打算去旅行Míngtiān wǒ dǎsuàn qù lǚ xíngTôi dự định đi du lịch vào ngày mai
52过生日guò shēngrìSinh nhật
53你喜欢过生日吗?nǐ xǐhuānguò shēngrì ma?Bạn có thích sinh nhật?
54准备ZhǔnbèiSẵn sàng
55你准备做什么?nǐ zhǔnbèi zuò shénme?Bạn định làm gì?
56我准备过生日Wǒ zhǔnbèiguò shēngrìTôi sẽ tổ chức sinh nhật của mình
57举行jǔxíngGiữ
58你要在哪儿举行生日?nǐ yào zài nǎ’er jǔxíng shēngrì?Bạn tổ chức sinh nhật ở đâu?
59晚会WǎnhuìBuổi tiệc
60生日晚会shēngrì wǎnhuìTiệc sinh nhật
61今天是我的生日晚会jīntiān shì wǒ de shēngrì wǎnhuìHôm nay là bữa tiệc sinh nhật của tôi
62现在xiànzàingay bây giờ
63一起yīqǐcùng với nhau
64咱们zánmenchúng tôi
65常常chángchángthường xuyên
66有时候yǒu shíhòuđôi khi
67咱们走吧zánmen zǒu baĐi nào
68咱们去换钱吧zánmen qù huànqián baHãy đổi tiền
69星期六你常去哪儿?xīngqíliù nǐ cháng qù nǎ’er?Bạn đi đâu vào thứ bảy?
70星期六我常跟朋友去玩Xīngqíliù wǒ cháng gēn péngyǒu qù wánTôi thường đi chơi với bạn bè của tôi vào thứ bảy
71星期天有时候我去喝咖啡xīngqítiān yǒu shíhòu wǒ qù hē kāfēiĐôi khi tôi đi uống cà phê vào chủ nhật
72有时候我去公司工作yǒu shíhòu wǒ qù gōngsī gōngzuòĐôi khi tôi đi làm
73时候shíhòuthời gian
74什么时候shénme shíhòuKhi nào
75什么时候你跟我去玩?shénme shíhòu nǐ gēn wǒ qù wán?Khi nào bạn định chơi với tôi?
76你要借什么?Nǐ yào jiè shénme?Bạn định vay gì?
77你要借多少钱?Nǐ yào jiè duōshǎo qián?Bạn muốn vay bao nhiêu?
78我去图书馆借书Wǒ qù túshū guǎn jiè shūTôi đến thư viện để mượn sách
79上网shàngwǎngLên mạng
80资料zīliàodữ liệu
81查资料chá zīliàonghiên cứu
82总是zǒng shìluôn luôn
83安静ānjìngHãy yên lặng
84晚上wǎnshàngvào ban đêm
85复习fùxíôn tập
86课文kèwénbản văn
87预习yùxíXem trước
88生词shēngcíTừ mới
89或者huòzhěhoặc là
90练习liànxíTập thể dục
91聊天liáotiāntrò chuyện với
92收发shōufāGửi và nhận
93伊妹儿yī mèi erYi Meier
94电影diànyǐngbộ phim
95电视剧diànshìjùtruyền hình nhiều tập
96电视diànshìTV
97休息xiūxínghỉ ngơi
98宿舍sùshèphòng ký túc xá
99公园gōngyuáncông viên
100超市chāoshìSiêu thị
101东西dōngxīĐiều
102出来chūláiđi ra
103正在zhèngzàiĐang
104你好nǐ hǎoxin chào
105我很好wǒ hěn hǎoTôi rất tốt
106你工作忙吗?nǐ gōngzuò máng ma?Công việc của bạn có bận không?
107我的工作很忙Wǒ de gōngzuò hěn mángTôi bận công việc
108你喝茶吗?nǐ hē chá ma?Bạn uống trà?
109你喝什么茶?Nǐ hē shénme chá?Bạn uống trà gì
110你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzì?Bạn tên là gì?
111同学们好Tóngxuémen hǎochào các em
112老师们好lǎoshīmen hǎoChào các thầy cô
113我来介绍一下吧wǒ lái jièshào yīxià baHãy để tôi giới thiệu
114你姓什么?nǐ xìng shénme?Họ của bạn là gì?
115你是哪国人?Nǐ shì nǎ guórén?bạn đến từ đất nước nào?
116我是越南人Wǒ shì yuènán rénTôi là người việt nam
117认识rènshíhiểu biết
118你认识她吗?nǐ rènshí tā ma?bạn có biết cô ấy không?
119我不认识你Wǒ bù rènshí nǐtôi không biết bạn
120高兴gāoxìngvui mừng
121今天我很高兴jīntiān wǒ hěn gāoxìnghôm nay tôi rất hạnh phúc
122认识你我很高兴rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìngtôi rất vui được biết bạn
123我也很高兴wǒ yě hěn gāoxìngtôi cũng vui
124那是谁?nà shì shéi?Đó là ai?
125那是什么?Nà shì shénme?đó là gì?
126你要买什么书?Nǐ yāomǎi shénme shū?Bạn đang mua cuốn sách nào?
127我要买汉语书Wǒ yāomǎi hànyǔ shūTôi muốn mua một cuốn sách tiếng Trung
128她是我的同屋tā shì wǒ de tóng wūCô ấy là bạn cùng phòng của tôi
129课本kèběnsách giáo khoa

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 22 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài về học dần nha,nhớ chia sẻ cho các bạn khác có chung niềm đam mê tiếng Trung cùng học nhé.