Luyện dịch tiếng Trung Bài 22

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 22 chi tiết từ A đến Z

0
135
luyện dịch tiếng trung bài 22
luyện dịch tiếng trung bài 22

Bài học chi tiết Luyện dịch tiếng Trung Bài 22

Luyện dịch tiếng Trung Bài 22 là phần bài giảng tiếp theo nối tiếp bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 21 hôm trước,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi để lưu bài về học dần nhé.

Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 21 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 21

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Tài liệu dịch tiếng Trung Quốc chi tiết từ A đến Z

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Và dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay.

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 22 Thầy Vũ ChineMaster

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK Hãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1 下等 Xià děng hạng kém
2 中等 zhōngděng hạng Trung bình
3 高等 gāoděng hạng cao
4 一般你常喝什么? yībān nǐ cháng hē shénme? Bạn thường uống gì?
5 我只要找新工作 Wǒ zhǐyào zhǎo xīn gōngzuò Tôi chỉ muốn một công việc mới
6 孩子 háizi đứa trẻ
7 她有孩子了吗? tā yǒu háizile ma? Cô ấy có con nhỏ?
8 你还要买什么? Nǐ hái yāomǎi shénme? Bạn mua gì nữa?
9 一条裤子 Yītiáo kùzi một chiếc quần
10 一条狗 yītiáo gǒu Con chó
11 这样 zhèyàng như là
12 你这样做不对 nǐ zhèyàng zuò bùduì Bạn đang làm không đúng
13 她跟我不合适 tā gēn wǒ bù héshì Cô ấy không hợp với tôi
14 好看 hǎokàn ưa nhìn
15 你觉得这件羽绒服好看吗? nǐ juédé zhè jiàn yǔróngfú hǎokàn ma? Bạn có nghĩ chiếc áo khoác này trông đẹp không?
16 打折 Dǎzhé Giảm giá
17 你给我打折吧 nǐ gěi wǒ dǎzhé ba Bạn giảm giá cho tôi
18 这种多少钱? zhè zhǒng duōshǎo qián? Cái này bao nhiêu?
19 面包 Miànbāo bánh mỳ
20 上午我常吃面包 shàngwǔ wǒ cháng chī miànbāo Tôi thường ăn bánh mì vào buổi sáng
21 你要买什么鞋? nǐ yāomǎi shénme xié? Bạn muốn mua đôi giày nào?
22 一双鞋 Yīshuāng xié một đôi giày
23 你有几双鞋? nǐ yǒu jǐ shuāng xié? Bạn có bao nhiêu đôi giày?
24 毛衣 Máoyī Áo len
25 我要买一件毛衣 wǒ yāomǎi yī jiàn máoyī Tôi muốn mua một chiếc áo len
26 你工作几年了? nǐ gōngzuò jǐ niánle? Bạn đã làm việc bao lâu rồi?
27 今年 Jīnnián Năm nay
28 今年你要找什么工作? jīnnián nǐ yào zhǎo shénme gōngzuò? Bạn đang tìm kiếm công việc gì trong năm nay?
29 明年 Míngnián năm sau
30 明年我要换新工作 míngnián wǒ yào huàn xīn gōngzuò Tôi sẽ thay đổi công việc của mình vào năm tới
31 后年 hòu nián Năm sau
32 去年 qùnián năm ngoái
33 去年你做什么工作? qùnián nǐ zuò shénme gōngzuò? Bạn đã làm gì năm ngoái?
34 毕业 Bìyè tốt nghiệp
35 什么时候你毕业? shénme shíhòu nǐ bìyè? Khi nào bạn tốt nghiệp?
36 明年我毕业 Míngnián wǒ bìyè Tôi sẽ tốt nghiệp vào năm tới
37 多大 duōdà Bao nhiêu tuổi
38 今年我三十四岁 jīnnián wǒ sānshísì suì Năm nay tôi ba mươi tư tuổi
39 她多少岁了? tā duōshǎo suìle? Cô ấy bao nhiêu tuổi?
40 你属什么? Nǐ shǔ shénme? Bạn thuộc loại nào?
41 老鼠 Lǎoshǔ chuột
42 你属什么? nǐ shǔ shénme? Bạn thuộc loại nào?
43 几月几号? Jǐ yuè jǐ hào? Ngày tháng năm nào?
44 今天四号六月 Jīntiān sì hào liù yuè Hôm nay là ngày 4 tháng 6
45 生日 shēngrì sinh nhật
46 你的生日几月几号? nǐ de shēngrì jǐ yuè jǐ hào? Sinh nhật bạn vào tháng mấy?
47 正好 Zhènghǎo Đúng rồi
48 明天正好是我的生日 míngtiān zhènghǎo shì wǒ de shēngrì Ngày mai là sinh nhật của tôi
49 打算 dǎsuàn dự định
50 明天你打算做什么? míngtiān nǐ dǎsuàn zuò shénme? Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?
51 明天我打算去旅行 Míngtiān wǒ dǎsuàn qù lǚ xíng Tôi dự định đi du lịch vào ngày mai
52 过生日 guò shēngrì Sinh nhật
53 你喜欢过生日吗? nǐ xǐhuānguò shēngrì ma? Bạn có thích sinh nhật?
54 准备 Zhǔnbèi Sẵn sàng
55 你准备做什么? nǐ zhǔnbèi zuò shénme? Bạn định làm gì?
56 我准备过生日 Wǒ zhǔnbèiguò shēngrì Tôi sẽ tổ chức sinh nhật của mình
57 举行 jǔxíng Giữ
58 你要在哪儿举行生日? nǐ yào zài nǎ’er jǔxíng shēngrì? Bạn tổ chức sinh nhật ở đâu?
59 晚会 Wǎnhuì Buổi tiệc
60 生日晚会 shēngrì wǎnhuì Tiệc sinh nhật
61 今天是我的生日晚会 jīntiān shì wǒ de shēngrì wǎnhuì Hôm nay là bữa tiệc sinh nhật của tôi
62 现在 xiànzài ngay bây giờ
63 一起 yīqǐ cùng với nhau
64 咱们 zánmen chúng tôi
65 常常 chángcháng thường xuyên
66 有时候 yǒu shíhòu đôi khi
67 咱们走吧 zánmen zǒu ba Đi nào
68 咱们去换钱吧 zánmen qù huànqián ba Hãy đổi tiền
69 星期六你常去哪儿? xīngqíliù nǐ cháng qù nǎ’er? Bạn đi đâu vào thứ bảy?
70 星期六我常跟朋友去玩 Xīngqíliù wǒ cháng gēn péngyǒu qù wán Tôi thường đi chơi với bạn bè của tôi vào thứ bảy
71 星期天有时候我去喝咖啡 xīngqítiān yǒu shíhòu wǒ qù hē kāfēi Đôi khi tôi đi uống cà phê vào chủ nhật
72 有时候我去公司工作 yǒu shíhòu wǒ qù gōngsī gōngzuò Đôi khi tôi đi làm
73 时候 shíhòu thời gian
74 什么时候 shénme shíhòu Khi nào
75 什么时候你跟我去玩? shénme shíhòu nǐ gēn wǒ qù wán? Khi nào bạn định chơi với tôi?
76 你要借什么? Nǐ yào jiè shénme? Bạn định vay gì?
77 你要借多少钱? Nǐ yào jiè duōshǎo qián? Bạn muốn vay bao nhiêu?
78 我去图书馆借书 Wǒ qù túshū guǎn jiè shū Tôi đến thư viện để mượn sách
79 上网 shàngwǎng Lên mạng
80 资料 zīliào dữ liệu
81 查资料 chá zīliào nghiên cứu
82 总是 zǒng shì luôn luôn
83 安静 ānjìng Hãy yên lặng
84 晚上 wǎnshàng vào ban đêm
85 复习 fùxí ôn tập
86 课文 kèwén bản văn
87 预习 yùxí Xem trước
88 生词 shēngcí Từ mới
89 或者 huòzhě hoặc là
90 练习 liànxí Tập thể dục
91 聊天 liáotiān trò chuyện với
92 收发 shōufā Gửi và nhận
93 伊妹儿 yī mèi er Yi Meier
94 电影 diànyǐng bộ phim
95 电视剧 diànshìjù truyền hình nhiều tập
96 电视 diànshì TV
97 休息 xiūxí nghỉ ngơi
98 宿舍 sùshè phòng ký túc xá
99 公园 gōngyuán công viên
100 超市 chāoshì Siêu thị
101 东西 dōngxī Điều
102 出来 chūlái đi ra
103 正在 zhèngzài Đang
104 你好 nǐ hǎo xin chào
105 我很好 wǒ hěn hǎo Tôi rất tốt
106 你工作忙吗? nǐ gōngzuò máng ma? Công việc của bạn có bận không?
107 我的工作很忙 Wǒ de gōngzuò hěn máng Tôi bận công việc
108 你喝茶吗? nǐ hē chá ma? Bạn uống trà?
109 你喝什么茶? Nǐ hē shénme chá? Bạn uống trà gì
110 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
111 同学们好 Tóngxuémen hǎo chào các em
112 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
113 我来介绍一下吧 wǒ lái jièshào yīxià ba Hãy để tôi giới thiệu
114 你姓什么? nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
115 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guórén? bạn đến từ đất nước nào?
116 我是越南人 Wǒ shì yuènán rén Tôi là người việt nam
117 认识 rènshí hiểu biết
118 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
119 我不认识你 Wǒ bù rènshí nǐ tôi không biết bạn
120 高兴 gāoxìng vui mừng
121 今天我很高兴 jīntiān wǒ hěn gāoxìng hôm nay tôi rất hạnh phúc
122 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn
123 我也很高兴 wǒ yě hěn gāoxìng tôi cũng vui
124 那是谁? nà shì shéi? Đó là ai?
125 那是什么? Nà shì shénme? đó là gì?
126 你要买什么书? Nǐ yāomǎi shénme shū? Bạn đang mua cuốn sách nào?
127 我要买汉语书 Wǒ yāomǎi hànyǔ shū Tôi muốn mua một cuốn sách tiếng Trung
128 她是我的同屋 tā shì wǒ de tóng wū Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi
129 课本 kèběn sách giáo khoa

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 22 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài về học dần nha,nhớ chia sẻ cho các bạn khác có chung niềm đam mê tiếng Trung cùng học nhé.