Luyện dịch tiếng Trung Bài 23 chi tiết cùng Thầy Vũ
Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài mới có tên Luyện dịch tiếng Trung Bài 23, đây là một trong những nội dung bài giảng nằm trong chuyên đề Tài liệu Học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp, nhiều thành phần trong câu. Tất cả đều do Thầy Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ, tiến sĩ có chuyên môn cao trong dịch thuật tiếng Trung Quốc biên soạn.
Chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.
Tài liệu luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày
Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 22 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé
Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé
Tài liệu dịch tiếng Trung Quốc đầy đủ nhất
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay.
Học Luyện dịch tiếng Trung Bài 23 cùng thầy Vũ
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK | Hãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé |
| 1 | 赛马 | Sàimǎ | cuộc đua ngựa |
| 2 | 国王 | guówáng | nhà vua |
| 3 | 汉越课本 | hàn yuè kèběn | Sách giáo khoa Hanyue |
| 4 | 汉语词典 | hànyǔ cídiǎn | Từ điển tiếng phổ thông |
| 5 | 她就是英语老师 | tā jiùshì yīngyǔ lǎoshī | Cô ấy là giáo viên dạy tiếng Anh |
| 6 | 我要买英语杂志 | wǒ yāomǎi yīngyǔ zázhì | Tôi muốn mua tạp chí tiếng anh |
| 7 | 你要听什么音乐? | nǐ yào tīng shénme yīnyuè? | Bạn muốn nghe nhạc gì? |
| 8 | 她就是我的朋友 | Tā jiùshì wǒ de péngyǒu | Cô ấy là bạn tôi |
| 9 | 音乐 | yīnyuè | Âm nhạc |
| 10 | 没有 | méiyǒu | Không |
| 11 | 你有什么事? | nǐ yǒu shé me shì? | Doanh nghiệp của bạn là gì? |
| 12 | 我找你有事 | Wǒ zhǎo nǐ yǒushì | Tôi đang tìm bạn |
| 13 | 书店 | shūdiàn | hiệu sách |
| 14 | 你想吃什么? | nǐ xiǎng chī shénme? | Bạn muốn ăn gì? |
| 15 | 汉英词典 | Hàn yīng cídiǎn | Từ điển Trung-Anh |
| 16 | 请坐 | qǐng zuò | Vui lòng ngồi xuống |
| 17 | 你的房间太挤了 | nǐ de fángjiān tài jǐle | Phòng của bạn quá đông |
| 18 | 骑摩托车 | qí mótuō chē | Lái xe mô tô |
| 19 | 不行 | bùxíng | Không đời nào |
| 20 | 一门课 | yī mén kè | một khóa học |
| 21 | 综合 | zònghé | Toàn diện |
| 22 | 综合资料 | zònghé zīliào | Thông tin toàn diện |
| 23 | 口语 | kǒuyǔ | Nói |
| 24 | 听力 | tīnglì | thính giác |
| 25 | 阅读 | yuèdú | đọc |
| 26 | 文化 | wénhuà | văn hóa |
| 27 | 体育 | tǐyù | giáo dục thể chất |
| 28 | 打电话 | dǎ diànhuà | Gọi |
| 29 | 飞机 | fēijī | phi cơ |
| 30 | 火车 | huǒchē | xe lửa |
| 31 | 走路 | zǒulù | đi bộ |
| 32 | 打的 | dǎ di | gọi taxi |
| 33 | 参加 | cānjiā | tham dự |
| 34 | 你参加我的生日晚会吧 | nǐ cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì ba | Bạn tham dự bữa tiệc sinh nhật của tôi |
| 35 | 时间 | shíjiān | thời gian |
| 36 | 什么时候你有时间? | shénme shíhòu nǐ yǒu shíjiān? | Khi nào bạn có thời gian? |
| 37 | 点钟 | Diǎn zhōng | O’clock |
| 38 | 七点钟 | qī diǎn zhōng | bảy giờ |
| 39 | 明天我就给你打电话 | míngtiān wǒ jiù gěi nǐ dǎ diànhuà | tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai |
| 40 | 一定 | yīdìng | chắc chắn |
| 41 | 我一定参加 | wǒ yīdìng cānjiā | Tôi phải tham dự |
| 42 | 祝贺 | zhùhè | Chúc mừng |
| 43 | 祝贺你们 | zhùhè nǐmen | Xin chúc mừng |
| 44 | 快乐 | kuàilè | vui mừng |
| 45 | 今天你觉得快乐吗? | jīntiān nǐ juédé kuàilè ma? | Bạn có cảm thấy hạnh phúc ngày hôm nay? |
| 46 | 祝你生日快乐 | Zhù nǐ shēngrì kuàilè | Chúc mừng sinh nhật |
| 47 | 你要喝点什么? | nǐ yào hē diǎn shénme? | Bạn muốn uống gì? |
| 48 | 还是 | Háishì | vẫn là |
| 49 | 你要在家还是去工作? | nǐ yào zàijiā háishì qù gōngzuò? | Bạn muốn ở nhà hay đi làm? |
| 50 | 咖啡 | Kāfēi | cà phê |
| 51 | 回头 | huítóu | Nhìn lại |
| 52 | 回头率 | huítóu lǜ | Tỷ lệ trở lại |
| 53 | 再说 | zàishuō | Nhắc lại |
| 54 | 口头语 | kǒutóuyǔ | Ngôn ngư noi |
| 55 | 其实 | qíshí | trong thực tế |
| 56 | 民航 | mínháng | hàng không dân dụng |
| 57 | 邻座 | lín zuò | Ghế liền kề |
| 58 | 地道 | dìdào | điển hình |
| 59 | 回答 | huídá | Đáp lại |
| 60 | 名片 | míngpiàn | danh thiếp |
| 61 | 几乎 | jīhū | hầu hết |
| 62 | 同时 | tóngshí | Đồng thời |
| 63 | 实在 | shízài | có thật không |
| 64 | 太太 | tàitài | Bà |
| 65 | 之后 | zhīhòu | sau đó |
| 66 | 临了 | línliǎo | đến cuối cùng |
| 67 | 借钱 | jiè qián | Mượn tiền |
| 68 | 付钱 | fù qián | Trả tiền |
| 69 | 平淡 | píngdàn | đần độn |
| 70 | 至于 | zhìyú | Đối với |
| 71 | 推辞 | tuīcí | từ chối |
| 72 | 温暖 | wēnnuǎn | ấm áp |
| 73 | 等待 | děngdài | chờ đợi |
| 74 | 地面 | dìmiàn | đất |
| 75 | 熟悉 | shúxī | Quen thuộc với |
| 76 | 左顾右盼 | zuǒgùyòupàn | liếc qua phải và trái |
| 77 | 主动 | zhǔdòng | sáng kiến |
| 78 | 打招呼 | dǎzhāohū | chào |
| 79 | 迟到 | chídào | Muộn |
| 80 | 今天她又迟到 | jīntiān tā yòu chídào | Hôm nay cô ấy lại đến muộn |
| 81 | 堵车 | dǔchē | Giao thông tắc nghẽn |
| 82 | 今天又堵车了 | jīntiān yòu dǔchēle | Lại kẹt xe hôm nay |
| 83 | 我的汽车又坏了 | wǒ de qìchē yòu huàile | Xe của tôi lại bị hỏng |
| 84 | 轮胎 | lúntāi | Lốp xe |
| 85 | 我的轮胎坏了 | wǒ de lúntāi huàile | Lốp của tôi bị hỏng |
| 86 | 我的轮胎破了 | wǒ de lúntāi pòle | Lốp xe của tôi bị hỏng |
| 87 | 倒霉 | dǎoméi | Không may |
| 88 | 今天我很倒霉 | jīntiān wǒ hěn dǎoméi | Tôi đã không may mắn hôm nay |
| 89 | 小时 | xiǎoshí | giờ |
| 90 | 你工作几个小时? | nǐ gōngzuò jǐ gè xiǎoshí? | Bạn làm việc bao nhiêu giờ? |
| 91 | 一天我工作八个小时 | Yītiān wǒ gōngzuò bā gè xiǎoshí | Tôi làm việc tám giờ một ngày |
| 92 | 平时 | píngshí | thông thường |
| 93 | 平时你做什么? | píngshí nǐ zuò shénme? | Bạn thường làm gì? |
| 94 | 钟头 | Zhōngtóu | giờ |
| 95 | 两个钟头 | liǎng gè zhōngtóu | Hai tiếng |
| 96 | 着急 | zhāojí | Lo lắng |
| 97 | 我觉得很着急 | wǒ juédé hěn zhāojí | Tôi cảm thấy rất lo lắng |
| 98 | 你要用什么? | nǐ yào yòng shénme? | Bạn sẽ sử dụng cái gì? |
| 99 | 你要用什么手机? | Nǐ yào yòng shénme shǒujī? | Bạn muốn sử dụng điện thoại di động nào? |
| 100 | 你要写什么? | Nǐ yào xiě shénme? | Bạn chuẩn bị viết cái gì? |
| 101 | 作文 | Zuòwén | thành phần |
| 102 | 你常写作文吗? | nǐ cháng xiě zuòwén ma? | Bạn có hay viết luận không? |
| 103 | 口语 | Kǒuyǔ | Nói |
| 104 | 你要看什么? | nǐ yào kàn shénme? | Bạn muốn thấy gì? |
| 105 | 我要看手机 | Wǒ yào kàn shǒujī | Tôi muốn xem điện thoại |
| 106 | 初中 | chūzhōng | trường trung học cơ sở |
| 107 | 那么 | nàme | Sau đó |
| 108 | 那么难 | nàme nán | Khó quá |
| 109 | 语法 | yǔfǎ | ngữ pháp |
| 110 | 简单 | jiǎndān | đơn giản |
| 111 | 学汉语很简单 | xué hànyǔ hěn jiǎndān | Học tiếng Trung thật dễ dàng |
| 112 | 翻译 | fānyì | dịch |
| 113 | 你帮我翻译吧 | nǐ bāng wǒ fānyì ba | Bạn giúp tôi dịch |
| 114 | 你能翻译汉语吗? | nǐ néng fānyì hànyǔ ma? | Bạn có thể dịch tiếng Trung không? |
| 115 | 下星期 | Xià xīngqí | Tuần tới |
| 116 | 下星期你忙吗? | xià xīngqí nǐ máng ma? | Tuần sau bạn có bận không? |
| 117 | 下星期我很忙 | Xià xīngqí wǒ hěn máng | Tôi bận vào tuần tới |
| 118 | 学期 | xuéqí | học kỳ |
| 119 | 这个学期你忙吗? | zhège xuéqí nǐ máng ma? | Học kỳ này bạn có bận không? |
| 120 | 犹豫 | Yóuyù | Do dự |
| 121 | 打交道 | dǎjiāodào | Đôi pho vơi |
| 122 | 顺路 | shùnlù | Ghé qua |
| 123 | 发动 | fādòng | phóng |
| 124 | 招手 | zhāoshǒu | làn sóng |
| 125 | 没准 | méizhǔn | Có lẽ |
| 126 | 见面 | jiànmiàn | gặp |
| 127 | 至今 | zhìjīn | đến nay |
| 128 | 日子 | rìzi | ngày |
| 129 | 热情 | rèqíng | hăng hái |
| 130 | 奇怪 | qíguài | lạ lùng |
| 131 | 责任 | zérèn | nhiệm vụ |
| 132 | 富强 | fùqiáng | Thịnh vượng |
| 133 | 未来 | wèilái | Tương lai |
| 134 | 拥挤 | yǒngjǐ | Đông người |
| 135 | 珍惜 | zhēnxī | Trân trọng |
| 136 | 你要喝茶还是咖啡? | nǐ yào hē chá háishì kāfēi? | Bạn muốn dùng trà hay cà phê? |
| 137 | 你要喝咖啡吗? | Nǐ yào hē kāfēi ma? | Bạn có muốn uống cà phê không? |
| 138 | 一杯咖啡 | Yībēi kāfēi | một cốc cà phê |
| 139 | 一杯茶 | yībēi chá | một tách trà |
| 140 | 自行车 | zìxíngchē | Xe đạp |
| 141 | 汽车 | qìchē | xe hơi |
| 142 | 摩托车 | mótuō chē | xe máy |
| 143 | 出租车 | chūzū chē | xe tắc xi |
| 144 | 一辆车 | yī liàng chē | xe hơi |
| 145 | 你有几辆摩托车? | nǐ yǒu jǐ liàng mótuō chē? | Bạn có bao nhiêu xe máy? |
| 146 | 颜色 | Yánsè | màu sắc |
| 147 | 愿望 | yuànwàng | khao khát |
| 148 | 到底 | dàodǐ | đến cuối cùng |
| 149 | 终于 | zhōngyú | cuối cùng |
| 150 | 考上 | kǎo shàng | Thừa nhận |
| 151 | 我考上大学了 | wǒ kǎo shàng dàxuéle | Tôi đã được nhận vào trường đại học |
| 152 | 我终于考上大学了 | wǒ zhōngyú kǎo shàng dàxuéle | Cuối cùng tôi đã được nhận vào đại học |
| 153 | 你有几个愿望? | nǐ yǒu jǐ gè yuànwàng? | Bạn có bao nhiêu điều ước? |
| 154 | 实现 | Shíxiàn | Hoàn thành |
| 155 | 实现 | shíxiàn | Hoàn thành |
| 156 | 你想实现这个愿望吗? | nǐ xiǎng shíxiàn zhège yuànwàng ma? | Bạn có muốn hiện thực hóa điều ước này không? |
| 157 | 联系 | Liánxì | tiếp xúc |
| 158 | 五分钟后她就来 | wǔ fēnzhōng hòu tā jiù lái | Cô ấy sẽ đến sau năm phút |
| 159 | 她马上就来 | tā mǎshàng jiù lái | Cô ấy sẽ đến sớm |
Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 23 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.
























































































