Luyện dịch tiếng Trung Bài 24

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 24 chi tiết từ A đến Z

0
766
luyện dịch tiếng trung bài 24
luyện dịch tiếng trung bài 24
Đánh giá post

Luyện dịch tiếng Trung Bài 24 mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Xin chào tất cả các bạn,ngày hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 24 là phần bài giảng tiếp theo nối tiếp bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 23 hôm trước,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày. Các bài giảng được gửi đến các bạn hoàn toàn miễn phí,dù vậy nhưng chất lượng của tài liệu lại rất hay và chính xác. Các bạn đừng quên truy cập website tiengtrungnet.com hằng ngày để cập nhật thêm bài mới nhé.

Trước khi vào bài hôm nay các bạn xem lại bài ngày hôm qua tại link sau nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 23

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Dịch tiếng Trung Quốc chi tiết từ cơ bản đến nâng cao

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Và dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay.

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 24 đầy đủ nhất

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy VũPhiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSKHãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1一会她就给你打电话Yī huǐ tā jiù gěi nǐ dǎ diànhuàCô ấy sẽ gọi cho bạn trong một thời gian
2我刚说她就懂了wǒ gāng shuō tā jiù dǒngleTôi chỉ nói rằng cô ấy hiểu
3今天早上六点半我就起床了jīntiān zǎoshang liù diǎn bàn wǒ jiù qǐchuángleTôi dậy lúc 6:30 sáng nay
4恋爱liàn’àiđang yêu
5聪明cōngmíngtài giỏi
6大方dàfānghào phóng
7开朗kāilǎngVui lòng
8女孩儿nǚhái érCon gái
9任何rènhébất kì
10秘密mìmìbí mật
11心爱xīn’àiyêu quý
12有说有笑yǒu shuō yǒu xiàoNói và cười
13滋味zīwèinếm thử
14自然zìrántự nhiên
15尽量jǐnliàngCố gắng lên
16无聊wúliáochán
17敲门qiāo ménGõ cửa
18一束鲜花yī shù xiānhuāBó hoa
19亲切qīnqièTốt bụng
20问候wènhòuLời chào hỏi
21微笑wéixiàonụ cười
22整个zhěnggètoàn bộ
23开心kāixīnVui mừng
24不知不觉bùzhī bù juévô thức
25电子信箱diànzǐ xìnxiānge-mail
26普通pǔtōngbình thường
27立刻lìkèNgay
28忧愁yōuchóubuồn
29一连yīliánTrong một hàng
30翻来覆去fānláifùqùHơn và hơn
31爱恋àiliànĐang yêu
32失恋shīliànTình yêu vỡ nát
33默默mòmòthầm lặng
34外交wàijiāongoại giao
35消息xiāoxīTin tức
36公开gōngkāicông cộng
37shuǎiBán phá giá
38料到liào dàochờ đợi
39家伙jiāhuoChàng
40仍然réngránvẫn
41到底dàodǐđến cuối cùng
42你到底要什么?nǐ dàodǐ yào shénme?Bạn muốn gì?
43权力Quánlìsức mạnh đó
44我没有权力wǒ méiyǒu quánlìTôi không có quyền lực
45儿女érnǚBọn trẻ
46拥有yǒngyǒu
47完全wánquánhoàn thành
48我完全不爱她wǒ wánquán bù ài tāTôi không yêu cô ấy chút nào
49个人gèréncá nhân
50这是个人爱好zhè shì gèrén àihàoĐây là một sở thích cá nhân
51行为xíngwéihành vi
52她的行为很奇怪tā de xíngwéi hěn qíguàiHành vi của cô ấy thật kỳ lạ
53永远yǒngyuǎnmãi mãi và luôn luôn
54统一tǒngyīĐoàn kết
55标准biāozhǔnTiêu chuẩn
56得到dédàođược
57她得到了很多成功tā dédàole hěnduō chénggōngCô ấy gặt hái được nhiều thành công
58只要zhǐyàomiễn là
59富翁fùwēngNgười đàn ông giàu có
60qióngnghèo
61好心hǎoxīnTốt bụng
62回忆huíyìKỉ niệm
63当时dāngshísau đó
64当时你在哪儿?dāngshí nǐ zài nǎ’er?Lúc đó bạn ở đâu?
65慈善家Císhàn jiānhà từ thiện
66我住的那个宿舍楼不太安静wǒ zhù dì nàgè sùshè lóu bù tài ānjìngKý túc xá tôi ở không yên tĩnh lắm
67我买的书你觉得怎么样?wǒ mǎi de shū nǐ juédé zěnme yàng?Bạn nghĩ gì về cuốn sách tôi đã mua?
68你买的书很好Nǐ mǎi de shū hěn hǎoCuốn sách bạn mua rất hay
69你买的手机多少钱?nǐ mǎi de shǒujī duōshǎo qián?Điện thoại di động của bạn có giá bao nhiêu?
70你买的自行车是什么颜色的?nǐNǐ mǎi de zìxíngchē shì shénme yánsè de?NǐBạn đã mua chiếc xe đạp màu gì? nǐ
71你要找的人是谁?nǐnǐ yào zhǎo de rén shì shéi?NǐBạn đang tìm ai vậy? nǐ
72我要找的人是她wǒ yào zhǎo de rén shì tāNgười tôi đang tìm là cô ấy
73黑的hēi deđen
74什么颜色的shénme yánsè demàu gì
75我买给你的书wǒ mǎi gěi nǐ de shūCuốn sách tôi đã mua cho bạn
76你买给我的书我看完了nǐ mǎi gěi wǒ de shū wǒ kàn wánliǎoTôi đã đọc xong cuốn sách bạn mua cho tôi
77你买给我的书很好看nǐ mǎi gěi wǒ de shū hěn hǎokànCuốn sách bạn mua cho tôi rất đẹp
78我喜欢的人就是她wǒ xǐhuān de rén jiùshì tāNgười tôi thích là cô ấy
79我爱的人不是你wǒ ài de rén bùshì nǐNgười anh yêu không phải em
80用寄的也可以yòng jì de yě kěyǐCó thể được gửi bởi
81DinhDinhDinh
82寄的jì deGởi
83红色的hóngsè deĐỏ
84黑色的hēisè deĐen
85你要买红色的还是黑色的?nǐ yāomǎi hóngsè de háishì hēisè de?Bạn muốn mua màu đỏ hay màu đen?
86我要买绿色的Wǒ yāomǎi lǜsè deTôi muốn mua màu xanh lá cây
87我要看白的wǒ yào kàn bái deTôi không muốn nhìn thấy nó
88生气shēngqìbực mình
89好像hǎoxiànggiống
90脸色liǎnsèKhuôn mặt
91她的脸色不好看tā de liǎnsè bù hǎokànMặt cô ấy không tốt
92熬夜áoyèthức khuya
93白酒báijiǔRượu
94我的头很疼wǒ de tóu hěn téngĐầu tôi đau
95她疯了tā fēngleCô ấy bị điên
96你喝醉了nǐ hē zuìlebạn say rượu
97昨天我吐了很多东西zuótiān wǒ tǔle hěnduō dōngxīTôi đã nôn rất nhiều thứ vào ngày hôm qua
98热情rèqínghăng hái
99她对我很热情tā duì wǒ hěn rèqíngCô ấy rất ấm áp với tôi
100不停bù tíngKhông ngừng
101她不停地工作tā bù tíng dì gōngzuòCô ấy tiếp tục làm việc
102你给我倒酒吧nǐ gěi wǒ dào jiǔbāBạn đổ cho tôi thanh
103有的yǒu demột số
104有的很喜欢去喝酒yǒu de hěn xǐhuān qù hējiǔMột số thích uống
105请客qǐngkèbữa tối
106今天让我请客吧jīntiān ràng wǒ qǐngkè baHãy để tôi điều trị hôm nay
107劝酒quànjiǔTruy vấn
108你别劝酒她了nǐ bié quànjiǔ tāleĐừng thuyết phục cô ấy uống
109喝酒后我觉得很渴hējiǔ hòu wǒ juédé hěn kěTôi cảm thấy khát sau khi uống
110你帮我拿一杯水吧nǐ bāng wǒ ná yībēi shuǐ baBạn giúp tôi lấy một cốc nước
111你觉得困吗?nǐ juédé kùn ma?Bạn có cảm thấy buồn ngủ không?
112继续Jìxùtiếp tục
113你继续说吧nǐ jìxù shuō baBạn cứ đi
114你能说汉语吗?nǐ néng shuō hànyǔ ma?Bạn có thể nói tiếng Trung không?
115你能做这个工作吗?Nǐ néng zuò zhège gōngzuò ma?Bạn có thể làm công việc này?
116停车Tíngchēbãi đậu xe
117这里能停车吗?zhèlǐzhèlǐ néng tíngchē ma?ZhèlǐTôi đậu ở đây được không? zhèlǐ
118这里不能停车zhèlǐ bùnéng tíngchēKhông có bãi đậu xe ở đây
119这是什么病?zhè shì shénme bìng?Đây là loại dịch bệnh gì vậy?
120感冒Gǎnmàolạnh
121昨天你感冒吗?zuótiān nǐ gǎnmào ma?Bạn có bị cảm ngày hôm qua không?
122头疼Tóuténgđau đầu
123你觉得头疼吗?nǐ juédé tóuténg ma?Bạn có cảm thấy đau đầu không?
124我觉得很头疼Wǒ juédé hěn tóuténgTôi cảm thấy đau đầu
125发烧fāshāosốt
126咳嗽késòuho
127昨天她咳嗽很多zuótiān tā késòu hěnduōCô ấy đã ho nhiều vào ngày hôm qua
128前天qiántiānNgày hôm kia
129前天你去哪儿?qiántiān nǐ qù nǎ’er?Bạn đã đi đâu vào ngày hôm kia?
130一场病Yī chǎng bìngBệnh
131足球zúqiúbóng đá
132你喜欢看足球吗?nǐ xǐhuān kàn zúqiú ma?Bạn có thích xem bóng đá không?
133回来Huíláiquay lại
134什么时候你回来?shénme shíhòu nǐ huílái?Khi nào bạn quay lại?
135今天你带钱包吗?Jīntiān nǐ dài qiánbāo ma?Hôm nay bạn có mang theo ví không?
136卫生间Wèishēngjiānphòng tắm
137请问卫生间在哪儿?qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎ’er?Nhà vệ sinh ở đâu?
138今天你带伞吗?Jīntiān nǐ dài sǎn ma?Hôm nay bạn có mang theo ô không?
139看病Kànbìnggặp bác sĩ
140我要去看病wǒ yào qù kànbìngTôi sẽ đi gặp bác sĩ
141你要看什么病?nǐ yào kàn shénme bìng?Bạn đang tìm kiếm bệnh gì?
142开门KāiménMở cửa

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 24 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài về học dần nhé. Chúc các bạn  có một buổi học online vui vẻ nhé.