Luyện dịch tiếng Trung Bài 25

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 25 chi tiết từ A đến Z

0
1220
luyện dịch tiếng trung bài 25
luyện dịch tiếng trung bài 25
Đánh giá post

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 25 chi tiết nhất

Xin chào các bạn,hôm nay kênh Học tiếng Trung Online xin được gửi đến các bạn bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 25, đây là phần bài giảng tiếp theo mà Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến các bạn,dịch thuật là một nghề nghiệp rất phổ biến đối với những ai theo đuổi học bộ môn tiếng Trung,tuy nhiên không phải ai cũng sẽ dịch được hay và chính xác nhất. Nắm bắt được tâm lý này,Thầy Vũ cùng những chuyên gia hàng đầu về giảng dạy cũng như dịch Thuật bộ môn tiếng Trung đã cho ra đời những bộ tài liệu tuyệt vời về dịch tiếng Trung Quốc.

Bạn nào chưa học bài ngày hôm qua thì hãy truy cập vào link dưới đây để học lại nhé.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 24

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Hướng dẫn dịch tiếng Trung Quốc chi tiết từ A đến Z

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online chính xác nhất

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học hôm nay nhé.

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 25 hay nhất

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy VũPhiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSKHãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1你去开门吧Nǐ qù kāimén baBạn đi mở cửa
2打针dǎzhēnMũi tiêm
3打一针dǎ yī zhēnBắn một phát
4最好zuì hǎotốt nhất
5最好你去看病吧zuì hǎo nǐ qù kànbìng baTốt hơn bạn nên đi gặp bác sĩ
6休息xiūxínghỉ ngơi
7你要休息一下吗?nǐ yào xiūxí yīxià ma?Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
8我要回家休息Wǒ yào huí jiā xiūxíTôi muốn về nhà và nghỉ ngơi
9请假条qǐngjià tiáođơn xin nghỉ phép
10请假qǐngjiàxin phép
11你要请假几天?nǐ yào qǐngjià jǐ tiān?Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
12希望Xīwàngmong
13我希望明天你来工作wǒ xīwàng míngtiān nǐ lái gōngzuòTôi hy vọng bạn đến làm việc vào ngày mai
14批准pīzhǔnPhê duyệt
15为什么你没有批准我?wèishéme nǐ méiyǒu pīzhǔn wǒ?Tại sao bạn không chấp thuận tôi?
16你批准她的请假条吧Nǐ pīzhǔn tā de qǐngjià tiáo baBạn chấp thuận lá thư nghỉ việc của cô ấy
17我要请假一个月wǒ yào qǐngjià yīgè yuèTôi muốn nghỉ một tháng
18几月几日?jǐ yuè jǐ rì?Ngày tháng năm nào?
19押金Yājīntiền gửi
20我要押多少钱?wǒ yào yā duōshǎo qián?Tôi nên đặt cược bao nhiêu?
21当初DāngchūLúc bắt đầu
22当初我很喜欢这个工作dāngchū wǒ hěn xǐhuān zhège gōngzuòTôi rất thích công việc này
23感激gǎnjītri ân
24我很感激她wǒ hěn gǎnjī tāTôi biết ơn cô ấy
25回报huíbàoTrở về
26美好měihǎoXinh đẹp
27有什么美好的yǒu shé me měihǎo deCó gì đẹp
28离婚líhūnly hôn
29条件tiáojiàntình trạng
30她家很有条件tā jiā hěn yǒu tiáojiànGia đình cô ấy rất có trình độ
31收入shōurùthu nhập = earnings
32你的收入一个月多少钱?nǐ de shōurù yīgè yuè duōshǎo qián?Thu nhập của bạn là bao nhiêu một tháng?
33笑容XiàoróngNụ cười
34我很喜欢她的笑容wǒ hěn xǐhuān tā de xiàoróngTôi thích nụ cười của cô ấy rất nhiều
35她在装呢tā zài zhuāng neCô ấy đang giả vờ
36你别装了nǐ bié zhuāngleĐừng giả vờ
37抚养fǔyǎngNâng cao
38谁抚养你?shéi fǔyǎng nǐ?Ai đã nuôi nấng bạn?
39话题Huàtíđề tài
40工程gōngchéngkỹ thuật
41失学shīxuéBỏ học
42她从小就失学tā cóngxiǎo jiù shīxuéCô ấy đã nghỉ học từ khi còn là một đứa trẻ
43背书包bèishū bāomang cặp đi học
44贫穷pínqióngnghèo nàn
45祖国zǔguóquê hương
46富强fùqiángThịnh vượng
47我早就下班了wǒ zǎo jiù xiàbānleTôi đã nghỉ việc lâu rồi
48我早就跟你说了wǒ zǎo jiù gēn nǐ shuōletôi đã bảo bạn rồi mà
49为什么现在你才来上班?wèishéme xiànzài nǐ cái lái shàngbān?Tại sao bạn mới đến làm việc bây giờ?
50今天上午九点她才起床Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn tā cái qǐchuángCô ấy chỉ dậy lúc chín giờ sáng nay
51我才会说汉语wǒ cái huì shuō hànyǔtôi có thể nói tiếng Trung Quốc
52考试kǎoshìkiểm tra
53什么时候你有考试?shénme shíhòu nǐ yǒu kǎoshì?Khi nào bạn có một kỳ thi?
54明天我有考试Míngtiān wǒ yǒu kǎoshìTôi có một kỳ thi vào ngày mai
55这个题我不会做zhège tí wǒ bù huì zuòTôi không thể làm câu hỏi này
56你说完了吗?nǐ shuō wánliǎo ma?Bạn đã hoàn thành?
57我还没说完Wǒ hái méi shuō wánTôi chưa hoàn thành
58你做完了吗?nǐ zuò wánliǎo ma?Bạn đã hoàn thành nó?
59这道题Zhè dào tíCâu hỏi này
60这课的语法你听听懂了没有?zhè kè de yǔfǎ nǐ tīng tīng dǒngle méiyǒu?Bạn đã hiểu ngữ pháp trong bài học này chưa?
61对不起,我正听录音呢,没听见Duìbùqǐ, wǒ zhèng tīng lùyīn ne, méi tīngjiànXin lỗi, tôi đang nghe đoạn ghi âm nhưng tôi không nghe thấy
62你看见麦克了没有?nǐ kànjiàn màikèle méiyǒu?Bạn đã thấy Mike chưa?
63看见了,他正在操场跑步呢Kànjiànle, tā zhèngzài cāochǎng pǎobù neTôi hiểu rồi, anh ấy đang chạy trong sân chơi
64老师,这些练习题我做对了没有?lǎoshī, zhèxiē liànxí tí wǒ zuò duìle méiyǒu?Thưa thầy, em đã làm đúng các bài tập này chưa ạ?
65你没都做对,做对了三道题,做错了一道题Nǐ méi dōu zuò duì, zuò duìle sān dào tí, zuò cuòle yīdào tíBạn đã không làm đúng mọi thứ, bạn đã làm đúng ba câu hỏi và bạn đã làm sai một câu hỏi
66快开开窗户吧,kuài kāi kāi chuānghù ba,Mở nhanh cửa sổ,
67关上电视吧,已经十二点了guānshàng diànshì ba, yǐjīng shí’èr diǎnleTắt TV, đã mười hai giờ
68我给你的书你看完了吗?wǒ gěi nǐ de shū nǐ kàn wánliǎo ma?Bạn đã đọc xong cuốn sách tôi tặng bạn chưa?
69还没有看完呢Hái méiyǒu kàn wán neVẫn chưa hoàn thành nó
70这课课文有点难,我没有看懂zhè kè kèwén yǒudiǎn nán, wǒ méiyǒu kàn dǒngVăn bản này hơi khó, tôi không hiểu
71她们的生活比以前好多了tāmen de shēnghuó bǐ yǐqián hǎoduōleCuộc sống của họ tốt hơn trước rất nhiều
72玛丽考的成绩比我好mǎlì kǎo de chéngjī bǐ wǒ hǎoMary đạt điểm cao hơn tôi
73她说得比我好多了tā shuō dé bǐ wǒ hǎoduōleCô ấy nói tốt hơn tôi
74弟弟没有我高dìdì méiyǒu wǒ gāoAnh không cao bằng tôi
75他们没有我们来得早tāmen méiyǒu wǒmen láidé zǎoHọ không đến sớm hơn chúng tôi
76他们来得没有我们早tāmen láidé méiyǒu wǒmen zǎoHọ đến sớm hơn chúng tôi
77麦克比我高一点màikè bǐ wǒ gāo yīdiǎnMike cao hơn tôi một chút
78你想去哪个国家旅游?nǐ xiǎng qù nǎge guójiā lǚyóu?Bạn muốn đi du lịch nước nào?
79成绩ChéngjīLớp
80你的考试成绩怎么样?nǐ de kǎoshì chéngjī zěnme yàng?Kết quả kỳ thi của bạn thế nào?
81我的成绩不太好Wǒ de chéngjī bù tài hǎoĐiểm của tôi không tốt lắm
82你会读这个句子吗?nǐ huì dú zhège jùzi ma?Bạn có thể đọc câu này không?
83干什么?Gàn shénme?Để làm gì?
84你要干什么?Nǐ yào gànshénme?Bạn đang làm gì đấy
85干嘛?Gàn ma?Tại sao?
86看见Kànjiànxem
87你看见我了吗?nǐ kànjiàn wǒle ma?Bạn có thấy tôi không?
88你会读这个词吗?Nǐ huì dú zhège cí ma?Bạn có thể đọc từ này không?
89糟糕Zāogāoxấu
90今天我很糟糕jīntiān wǒ hěn zāogāoHôm nay tôi thật tệ
91你说成别的事了nǐ shuō chéng bié de shìleBạn đã nói điều gì đó khác
92回信huíxìnĐáp lại
93你回我的信了吗?nǐ huí wǒ de xìnle ma?Bạn đã trả lời thư của tôi?
94她还没回我的信Tā hái méi huí wǒ de xìnCô ấy chưa trả lời thư của tôi
95故事gùshìcâu chuyện
96你的故事很有意思nǐ de gùshì hěn yǒuyìsiCâu chuyện của bạn thật thú vị
97有意思yǒuyìsihấp dẫn
98我觉得你很有意思wǒ juédé nǐ hěn yǒuyìsiTôi nghĩ bạn rất thú vị
99这本书有多少页?zhè běn shū yǒu duōshǎo yè?Cuốn sách này có bao nhiêu trang?
100你在笑什么呢?Nǐ zài xiào shénme ne?bạn đang cười gì vậy?
101会话HuìhuàCuộc hội thoại
102你读这个会话吧nǐ dú zhège huìhuà baBạn đã đọc cuộc trò chuyện này
103你念这个会话吧nǐ niàn zhège huìhuà baBạn đã đọc cuộc trò chuyện này
104你会答这个题吗?nǐ huì dá zhège tí ma?Bạn sẽ trả lời câu hỏi này chứ?
105办法Bànfǎphương pháp
106你有什么办法吗?nǐ yǒu shé me bànfǎ ma?Bạn còn ý kiến ​​nào không?
107我有一个很好的办法Wǒ yǒu yīgè hěn hǎo de bànfǎTôi có một cách tốt
108你合上书吧nǐ hé shàngshū baBạn đóng sách
109你穿上衣服吧nǐ chuān shàng yīfú baBạn mặc quần áo vào
110听见tīngjiànNghe
111你听见我说什么吗?nǐ tīngjiàn wǒ shuō shénme ma?Bạn có nghe tôi nói gì không?
112你打开书吧Nǐ dǎkāi shū baBạn mở sách
113作业zuòyèhoạt động
114你做作业了吗?nǐ zuò zuo yè le ma?Bạn đã làm bài tập chưa?
115我看熟了Wǒ kàn shúleTôi quen

Vậy là bài học Luyện dịch tiếng Trung Bài 25 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.