Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Từ vựng Tiếng Trung về Lễ cưới

Từ vựng Tiếng Trung về Lễ cưới

0
18604
Từ vựng Tiếng Trung về Lễ cưới
Từ vựng Tiếng Trung về Lễ cưới
5/5 - (1 bình chọn)

HI các em học viên, các em đã đi dự rất nhiều đám cưới hay còn được goi là Lễ cưới rồi đúng không nhỉ, hôm nay chúng ta học sang chủ đề về Đám cưới nhé. Các em vào link bên dưới xem qua lại chút xíu nội dung của bài cũ nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Kỹ thuật

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Xe đón dâu婚礼用车Hūnlǐ yòng chē
2Xe đón dâu婚礼用车Hūnlǐ yòng chē
3Vợ chưa cưới未婚妻Wèihūnqī
4Vợ chưa cưới未婚妻Wèihūnqī
5Vợ chồng vái lạy nhau夫妻对拜Fūqī duì bài
6Vợ chồng vái lạy nhau夫妻对拜Fūqī duì bài
7Vợ chồng mới cưới新婚夫妇Xīnhūn fūfù
8Vợ chồng mới cưới新婚夫妇Xīnhūn fūfù
9Váy cưới婚纱Hūnshā
10Váy cưới婚纱Hūnshā
11Tuổi kết hôn婚龄Hūnlíng
12Tuổi kết hôn婚龄Hūnlíng
13Tuần trăng mật蜜月Mìyuè
14Tuần trăng mật蜜月Mìyuè
15Tự do hôn nhân自由婚姻Zìyóu hūnyīn
16Tự do hôn nhân自由婚姻Zìyóu hūnyīn
17Trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng)重婚Chónghūn
18Trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng)重婚Chónghūn
19Tiệc cưới喜酒Xǐjiǔ
20Tiệc cưới喜酒Xǐjiǔ
21Thông gia亲家Qìngjiā
22Thông gia亲家Qìngjiā
23Thiệp cưới喜帖Xǐtiě
24Thiệp cưới喜帖Xǐtiě
25Tảo hôn早婚Zǎohūn
26Tảo hôn早婚Zǎohūn
27Tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch)生辰八字Shēngchén bāzì
28Tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch)生辰八字Shēngchén bāzì
29Tái hôn再婚Zàihūn
30Tái hôn再婚Zàihūn
31Sính lễ聘礼Pìnlǐ
32Sính lễ聘礼Pìnlǐ
33Rương đồ cưới嫁装箱Jià zhuāng xiāng
34Rương đồ cưới嫁装箱Jià zhuāng xiāng
35Quần áo phù rể男傧相服Nán bīn xiàng fú
36Quần áo phù rể男傧相服Nán bīn xiàng fú
37Quần áo phù dâu女傧相服Nǚ bīn xiàng fú
38Quần áo phù dâu女傧相服Nǚ bīn xiàng fú
39Quần áo cưới, đồ cưới结婚礼服Jiéhūn lǐfú
40Quần áo cưới, đồ cưới结婚礼服Jiéhūn lǐfú
41Quà mừng贺礼Hèlǐ
42Quà mừng贺礼Hèlǐ
43Quà cưới彩礼,结婚礼品Cǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn
44Quà cưới彩礼,结婚礼品Cǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn
45Phù rể男傧相Nán bīn xiàng
46Phù rể男傧相Nán bīn xiàng
47Phù dâu女傧相Nǚ bīn xiàng
48Phù dâu女傧相Nǚ bīn xiàng
49Phòng tiệc cưới婚宴厅Hūnyàn tīng
50Phòng tiệc cưới婚宴厅Hūnyàn tīng
51Phòng môi giới hôn nhân婚姻介绍所Hūnyīn jièshào suǒ
52Phòng môi giới hôn nhân婚姻介绍所Hūnyīn jièshào suǒ
53Ông mai bà mối媒人Méirén
54Ông mai bà mối媒人Méirén
55Nhẫn đính hôn订婚戒指Dìnghūn jièzhǐ
56Nhẫn đính hôn订婚戒指Dìnghūn jièzhǐ
57Nhẫn cưới结婚戒指Jiéhūn jièzhǐ
58Nhẫn cưới结婚戒指Jiéhūn jièzhǐ
59Nhà vợ岳家Yuèjiā
60Nhà vợ岳家Yuèjiā
61Nhà chồng婆家Pójiā
62Nhà chồng婆家Pójiā
63Người nâng váy cưới cho cô dâu挽新娘裙裾者Wǎn xīnniáng qún jū zhě
64Người nâng váy cưới cho cô dâu挽新娘裙裾者Wǎn xīnniáng qún jū zhě
65Người mai mối婚姻介绍人Hūnyīn jièshào rén
66Người mai mối婚姻介绍人Hūnyīn jièshào rén
67Người kết hôn结婚者Jiéhūn zhě
68Người kết hôn结婚者Jiéhūn zhě
69Người đón khách迎宾员Yíng bīn yuán
70Người đón khách迎宾员Yíng bīn yuán
71Người điều khiển buổi lễ司仪Sīyí
72Người điều khiển buổi lễ司仪Sīyí
73Nam nữ tư thông đi lại với nhau私奔Sībēn
74Nam nữ tư thông đi lại với nhau私奔Sībēn
75Mẹ vợ岳母Yuèmǔ
76Mẹ vợ岳母Yuèmǔ
77Mẹ chồng婆婆Pópo
78Mẹ chồng婆婆Pópo
79Ly hôn离婚Líhūn
80Ly hôn离婚Líhūn
81Lễ cưới vàng (50 năm)结婚五十周年金婚Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn
82Lễ cưới vàng (50 năm)结婚五十周年金婚Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn
83Lễ cưới Tơ lụa (12 năm)结婚十二周年丝绸婚Jiéhūn shí’èr zhōunián sīchóu hūn
84Lễ cưới Tơ lụa (12 năm)结婚十二周年丝绸婚Jiéhūn shí’èr zhōunián sīchóu hūn
85Lễ cưới Thiếc (10 năm)结婚十周年锡婚Jiéhūn shí zhōunián xí hūn
86Lễ cưới Thiếc (10 năm)结婚十周年锡婚Jiéhūn shí zhōunián xí hūn
87Lễ cưới Thép (11 năm)结婚十一周年钢婚Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn
88Lễ cưới Thép (11 năm)结婚十一周年钢婚Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn
89Lễ cưới Sứ (20 năm)结婚二十周年瓷婚Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn
90Lễ cưới Sứ (20 năm)结婚二十周年瓷婚Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn
91Lễ cưới Sắt (6 năm)结婚六周年铁婚Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn
92Lễ cưới Sắt (6 năm)结婚六周年铁婚Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn
93Lễ cưới Saphia (45 năm)结婚四十周年蓝宝石婚Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn
94Lễ cưới Saphia (45 năm)结婚四十周年蓝宝石婚Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn
95Lễ cưới San hô (35 năm)结婚三十五周年珊瑚婚Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn
96Lễ cưới San hô (35 năm)结婚三十五周年珊瑚婚Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn
97Lễ cưới Pha lê (15 năm)结婚十五周年水晶婚Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn
98Lễ cưới Pha lê (15 năm)结婚十五周年水晶婚Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn
99Lễ cưới Ngọc trai (30 năm结婚三十周年珍珠婚Jiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn
100Lễ cưới Ngọc trai (30 năm结婚三十周年珍珠婚Jiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn
101Lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm)结婚五十五周年绿宝石Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí
102Lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm)结婚五十五周年绿宝石Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí
103Lễ cưới Ngà (14 năm)结婚十四周年象牙婚Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn
104Lễ cưới Ngà (14 năm)结婚十四周年象牙婚Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn
105Lễ cưới Len (7 năm)结婚七周年羊毛婚Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn
106Lễ cưới Len (7 năm)结婚七周年羊毛婚Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn
107Lễ cưới Lanh (4 năm)结婚四周年亚麻婚Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn
108Lễ cưới Lanh (4 năm)结婚四周年亚麻婚Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn
109Lễ cưới Kim cương (60 năm)结婚六十周年钻石婚Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn
110Lễ cưới Kim cương (60 năm)结婚六十周年钻石婚Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn
111Lễ cưới Hồng ngọc (40 năm)结婚四十周年红宝石婚Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn
112Lễ cưới Hồng ngọc (40 năm)结婚四十周年红宝石婚Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn
113Lễ cưới Gốm (9 năm)结婚九周年陶婚Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn
114Lễ cưới Gốm (9 năm)结婚九周年陶婚Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn
115Lễ cưới Gỗ (5 năm)结婚五周年木婚Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn
116Lễ cưới Gỗ (5 năm)结婚五周年木婚Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn
117Lế cưới Giấy (tròn 1 năm)结婚一周年纸婚Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn
118Lế cưới Giấy (tròn 1 năm)结婚一周年纸婚Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn
119Lễ cưới Đồng (8 năm)结婚八周年青铜婚Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn
120Lễ cưới Đồng (8 năm)结婚八周年青铜婚Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn
121Lễ cưới Đăng ten (13 năm)结婚十三周年花边婚Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn
122Lễ cưới Đăng ten (13 năm)结婚十三周年花边婚Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn
123Lễ cưới Da (3 năm)结婚三周年皮革婚Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn
124Lễ cưới Da (3 năm)结婚三周年皮革婚Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn
125Lễ cưới Bông (2 năm)结婚二周年棉婚Jiéhūn èr zhōunián mián hūn
126Lễ cưới Bông (2 năm)结婚二周年棉婚Jiéhūn èr zhōunián mián hūn
127Lễ cưới Bạc (25 năm)结婚二十五周年银婚Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn
128Lễ cưới Bạc (25 năm)结婚二十五周年银婚Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn
129Lễ cưới婚礼Hūnlǐ
130Lễ cưới婚礼Hūnlǐ
131Lấy chồng嫁人Jià rén
132Lấy chồng嫁人Jià rén
133Lập gia đình muộn晚婚Wǎnhūn
134Lập gia đình muộn晚婚Wǎnhūn
135Kiệu hoa花轿Huājiào
136Kiệu hoa花轿Huājiào
137Kiểm tra sức khỏe trước khi cưới婚前体检Hūnqián tǐjiǎn
138Kiểm tra sức khỏe trước khi cưới婚前体检Hūnqián tǐjiǎn
139Khăn đội đầu của cô dâu红盖头Hóng gàitou
140Khăn đội đầu của cô dâu红盖头Hóng gàitou
141Khách đến chúc mừng贺客Hè kè
142Khách đến chúc mừng贺客Hè kè
143Kết hôn结婚Jiéhūn
144Kết hôn结婚Jiéhūn
145Hướng dẫn hôn nhân婚姻指导Hūnyīn zhǐdǎo
146Hướng dẫn hôn nhân婚姻指导Hūnyīn zhǐdǎo
147Hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ指腹为婚Zhǐ fù wéi hūn
148Hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ指腹为婚Zhǐ fù wéi hūn
149Hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễ闹新房Nàoxīnfáng
150Hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễ闹新房Nàoxīnfáng

0 BÌNH LUẬN