Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 3

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 3 chi tiết từ A đến Z

0
3790
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 3
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 3
4/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 3

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 3 là phần nội dung bài giảng tiếp theo nối tiếp bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung Bài 2 . Bài giảng nằm trong bộ giáo án Dịch thuật tiếng Trung Quốc của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp, nhiều thành phần trong câu. Các bạn nhó lưu về và học dần nhé.

Để rèn luyện kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc các bạn hãy đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng tại link sau nhé

Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung online

Bạn nào chưa học bài ngày hôm qua thì hãy truy cập vào link dưới đây để học lại nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 2

Các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online

Còn những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6 thì hãy truy cập vào link sau nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Tiếp theo là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Hãy cùng nhay đến với chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 3 cùng Thầy Vũ

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình lớp biên phiên dịch tiếng Trung của Thầy VũPhiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụngHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch ra tiếng Việt bên dưới, chỗ nào sai thì các bạn hãy gửi đáp án vào trong diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài nhé
1现在情况怎么样了?Xiànzài qíngkuàng zěnme yàngle?Tình hình bây giờ thế nào?
2严重Yánzhòngnghiêm trọng
3现在情况很严重xiànzài qíngkuàng hěn yánzhòngTình hình nghiêm trọng bây giờ
4现在情况很不好xiànzài qíngkuàng hěn bù hǎoTình hình bây giờ rất tệ
5你的情况怎么样?nǐ de qíngkuàng zěnme yàng?Tình hình của bạn thế nào?
6我不知道你的情况怎么样?Wǒ bù zhīdào nǐ de qíngkuàng zěnme yàng?Tôi không biết tình hình của bạn thế nào?
7才能CáinéngCó khả năng
8才华cáihuáNăng lực
9解决jiějuégỡ rối
10我不能帮你解决现在的情况wǒ bùnéng bāng nǐ jiějué xiànzài de qíngkuàngTôi không thể giúp bạn giải quyết tình huống hiện tại của bạn
11你的工作情况怎样?nǐ de gōngzuò qíngkuàng zěnyàng?Công việc của bạn thế nào?
12现在才八点Xiànzài cái bā diǎnMới tám giờ
13现在才八点半xiànzài cái bā diǎn bànMới tám giờ rưỡi
14为什么现在你才来?wèishéme xiànzài nǐ cái lái?Tại sao bạn lại ở đây bây giờ?
15今天上午九点我才起床Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn wǒ cái qǐchuángTôi chỉ dậy lúc chín giờ sáng nay
16我才学一个月汉语wǒ cáixué yīgè yuè hànyǔTôi chỉ học tiếng Trung trong một tháng
17今天早上六点我就起床了jīntiān zǎoshang liù diǎn wǒ jiù qǐchuángleTôi thức dậy lúc sáu giờ sáng nay
18一会她就来yī huǐ tā jiù láiCô ấy sẽ đến sớm
19我刚说她就懂了wǒ gāng shuō tā jiù dǒngleTôi chỉ nói rằng cô ấy hiểu
20今天又堵车了jīntiān yòu dǔchēleLại kẹt xe hôm nay
21堵车dǔchēGiao thông tắc nghẽn
22今天堵车很厉害jīntiān dǔchē hěn lìhàiHôm nay tắc đường rất tệ
23你在赶做什么呢?nǐ zài gǎn zuò shénme ne?Bạn đang làm gì đấy?
24赶回家Gǎn huí jiāVội về nhà
25我在赶吃饭wǒ zài gǎn chīfànTôi đang vội ăn
26赶回家gǎn huí jiāVội về nhà
27要是yàoshinếu
28要是明天下雨,我就在家工作yàoshi míngtiān xià yǔ, wǒ jiù zàijiā gōngzuòNếu ngày mai trời mưa, tôi sẽ làm việc ở nhà
29房租贵吗?fángzū guì ma?Giá thuê có đắt không?
30要是你不去工作,我就找别人Yàoshi nǐ bù qù gōngzuò, wǒ jiù zhǎo biérénNếu bạn không đi làm, tôi sẽ tìm người khác
31房租fángzūthuê
32房租一个月多少钱?fángzū yīgè yuè duōshǎo qián?Giá thuê bao nhiêu một tháng?
33虽然SuīránMặc du
34虽然下雨,但是我还去上班suīrán xià yǔ, dànshì wǒ hái qù shàngbānMặc dù trời mưa nhưng tôi vẫn đi làm
35真好zhēn hǎothật tuyệt
36一条裤子yītiáo kùzimột chiếc quần
37你给我两条裤子吧nǐ gěi wǒ liǎng tiáo kùzi baBạn cho tôi hai cái quần
38一条河yītiáo hémột dòng sông
39交通jiāotōnggiao thông
40河内交通怎么样?hénèi jiāotōng zěnme yàng?Giao thông ở Hà Nội như thế nào?
41方便FāngbiànTiện
42河内交通方便吗?hénèi jiāotōng fāngbiàn ma?Hà Nội có tiện không?
43河内交通很方便Hénèi jiāotōng hěn fāngbiànHà nội rất tiện
44车站chēzhànga tàu
45车站离这里近吗?chēzhàn lí zhèlǐ jìn ma?Nhà ga có gần đây không?
46公共汽车Gōnggòng qìchēxe buýt
47公共汽车站gōnggòng qìchē zhànđiểm dừng xe buýt
48旁边pángbiānkế bên
49银行旁边是超市yínháng pángbiān shì chāoshìCạnh ngân hàng là siêu thị
50银行旁边是超市吗?yínháng pángbiān shì chāoshì ma?Có siêu thị cạnh ngân hàng không?
51地铁Dìtiěxe điện ngầm
52地铁站dìtiě zhànga tàu điện ngầm
53地铁站离这里远吗?dìtiě zhàn lí zhèlǐ yuǎn ma?Ga tàu điện ngầm có xa đây không?
54附近Fùjìngần đây
55这里附近有银行吗?zhèlǐ fùjìn yǒu yínháng ma?Có ngân hàng nào gần đây không?
56体育馆Tǐyùguǎnsân vận động
57我爱的人不是我的女朋友wǒ ài de rén bùshì wǒ de nǚ péngyǒuNgười tôi yêu không phải là bạn gái của tôi
58我买的摩托车很漂亮wǒ mǎi de mótuō chē hěn piàoliangXe máy tôi mua rất đẹp
59你买的书看完了吗?nǐ mǎi de shū kàn wánliǎo ma?Bạn đã đọc xong cuốn sách bạn mua chưa?
60回到了学校Huí dàole xuéxiàoTrở lại trường
61回到了宿舍huí dàole sùshèTrở lại ký túc xá
62回到了家huí dàole jiāVề nhà
63找到了人zhǎodàole rénTìm được ai đó
64关上门guānshàngménĐóng cửa
65关上电视guān shàng diànshìTắt TV đi
66开开门kāi kāiménMở cửa
67开开电视kāi kāi diànshìBật TV
68洗完了xǐ wánliǎorửa xong
69喝完了hē wánliǎoĐã kết thúc
70读完了dú wánliǎoĐã đọc xong
71看完了kàn wánliǎoxem xong
72买到了mǎi dàoleđã mua
73听到了tīng dàoleđã nghe nó
74看见了kànjiànleCái cưa
75听见了tīngjiànletôi đã nghe
76看懂了kàn dǒnglehiểu
77听懂了tīng dǒnglehiểu
78做对了zuò duìleĐã nhận nó đúng
79说对了shuō duìleĐúng
80做错了题zuò cuòle tíCâu hỏi sai
81写错了字xiě cuòle zìLỗi đánh máy
82看错了时间kàn cuòle shíjiānSai thời gian
83打错了电话dǎ cuòle diànhuàCuộc gọi sai
84看完了没有kàn wánliǎo méiyǒuBạn xem xong chưa
85说完了没有shuō wánliǎo méiyǒuĐã kết thúc
86做对了没有zuò duìle méiyǒuĐã làm đúng
87写错了没有xiě cuòle méiyǒuCó sai không?
88没有看完méiyǒu kàn wánChưa xong
89没有做完méiyǒu zuò wánChưa xong
90没有做对méiyǒu zuò duìLàm không đúng
91没有写错méiyǒu xiě cuòKhông sai

Bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 3 hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé.