Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 4

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 4 chi tiết từ A đến Z

0
2619
bài tập luyện dịch tiếng trung phần 4
bài tập luyện dịch tiếng trung phần 4
5/5 - (1 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 4 cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài đầu tiên của một chủ đề mới có tên Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 4, đây là một trong những nội dung bài giảng nằm trong chuyên đề Tài liệu Học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp, nhiều thành phần trong câu.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung online

Bạn nào chưa học bài ngày hôm qua thì hãy truy cập vào link dưới đây để học lại nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 3

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc

Các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online

Còn những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6 thì hãy truy cập vào link sau nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Phía dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu về học dần nhé.

Tổng hợp Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 4

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình lớp biên phiên dịch tiếng Trung của Thầy VũPhiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụngHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch ra tiếng Việt bên dưới, chỗ nào sai thì các bạn hãy gửi đáp án vào trong diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài nhé
1你看到我的钱包吗?Nǐ kàn dào wǒ de qiánbāo ma?Bạn có thấy ví của tôi không?
2生活Shēnghuóđời sống
3最近你的生活怎么样?zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnme yàng?Cuộc sống của bạn gần đây thế nào?
4我还生活得很好Wǒ hái shēnghuó dé hěn hǎoTôi vẫn sống tốt
5差不多chàbùduōhầu hết
6我的公司有差不多八个职员wǒ de gōngsī yǒu chā bù duō bā gè zhíyuánCông ty của tôi có gần tám nhân viên
7习惯xíguànthói quen
8你的习惯很好nǐ de xíguàn hěn hǎoThói quen của bạn là tốt
9你习惯这里的生活了吗?nǐ xíguàn zhèlǐ de shēnghuóle ma?Bạn đã quen với cuộc sống ở đây?
10我习惯这里的生活了Wǒ xíguàn zhèlǐ de shēnghuóleTôi đã quen với cuộc sống ở đây
11越南气候怎么样?yuènán qìhòu zěnme yàng?Khí hậu Việt Nam như thế nào?
12我习惯了河内气候了Wǒ xíguànle hénèi qìhòuleTôi đã quen với khí hậu Hà Nội
13我还没习惯wǒ hái méi xíguàntôi không quen với điều này
14河内冬天气候很干燥hénèi dōngtiān qìhòu hěn gānzàoHà Nội có khí hậu rất khô vào mùa đông
15你喜欢吃什么菜?nǐ xǐhuān chī shénme cài?bạn thích ăn món gì
16点菜Diǎn càiA la carte
17你点菜吧nǐ diǎn cài baBạn đặt hàng
18你不能吃什么菜?nǐ bùnéng chī shénme cài?Những món ăn nào bạn không thể ăn?
19我觉得这个菜很油腻Wǒ juédé zhège cài hěn yóunìTôi nghĩ món này rất béo
20我喜欢的人wǒ xǐhuān de rénngười tôi thích
21我喜欢的人不是她wǒ xǐhuān de rén bùshì tāNgười tôi thích không phải là cô ấy
22我爱的人就是你wǒ ài de rén jiùshì nǐNgười anh yêu là em
23你买的箱子是红的?nǐ mǎi de xiāngzi shì hóng de?Hộp bạn mua có màu đỏ?
24我买的箱子是黑的Wǒ mǎi de xiāngzi shì hēi deHộp tôi mua màu đen
25我买的书wǒ mǎi de shūCuốn sách tôi đã mua
26我买的书你喜欢吗?wǒ mǎi de shū nǐ xǐhuān ma?Bạn có thích cuốn sách tôi đã mua không?
27气候Qìhòukhí hậu
28河内气候怎么样?hénèi qìhòu zěnme yàng?Khí hậu Hà Nội như thế nào?
29河内气候很热Hénèi qìhòu hěn rèHà Nội có khí hậu rất nóng
30干燥gānzàokhô
31河内气候很干燥hénèi qìhòu hěn gānzàoHà Nội có khí hậu rất khô
32干净gānjìngdọn dẹp
33你的房间很干净nǐ de fángjiān hěn gānjìngPhòng của bạn rất sạch sẽ
34她的房间很脏tā de fángjiān hěn zàngPhòng cô ấy bẩn
35你会做这个菜吗?nǐ huì zuò zhège cài ma?Bạn có thể nấu món này không?
36我不会做这个菜Wǒ bù huì zuò zhège càiTôi không biết nấu món này
37油腻yóunìBóng nhờn
38这个菜很油腻zhège cài hěn yóunìMón này rất béo
39牛奶niúnǎiSữa
40你常喝牛奶吗?nǐ cháng hē niúnǎi ma?Bạn có thường xuyên uống sữa không?
41不过Bùguònhưng
42我很喜欢她,不过她不喜欢我wǒ hěn xǐhuān tā, bùguò tā bù xǐhuān wǒTôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không thích tôi
43课间kè jiānGiữa các lớp học
44课间你常做什么?kè jiān nǐ cháng zuò shénme?Bạn thường làm gì trong giờ học?
45点心Diǎnxīntráng miệng
46几点你吃点心?jǐ diǎn nǐ chī diǎnxīn?Mấy giờ bạn ăn vặt?
47从来CóngláiKhông bao giờ
48从来我不抽烟cónglái wǒ bù chōuyānTôi không bao giờ hút thuốc
49午觉wǔjiàoNgủ trưa
50你常睡午觉吗?nǐ cháng shuì wǔjiào ma?Bạn có thường ngủ trưa không?
51游泳YóuyǒngBơi
52功课gōngkèbài tập về nhà
53你常复习功课吗?nǐ cháng fùxí gōngkè ma?Bạn có thường xem lại bài tập về nhà không?
54记住Jì zhùnhớ lại
55你记住了吗?nǐ jì zhùle ma?Bạn có nhớ?
56我记住了Wǒ jì zhùletôi nhớ
57你记下来吧nǐ jì xiàlái baBạn viết nó ra
58一般yībānchung
59一般你常做什么?yībān nǐ cháng zuò shénme?Bạn thường làm gì?
60感谢你Gǎnxiè nǐcảm ơn bạn
61父母fùmǔcha mẹ
62机会jīhuìdịp tốt
63她有很多机会tā yǒu hěnduō jīhuìCô ấy có nhiều cơ hội
64我们有机会吗?wǒmen yǒu jīhuì ma?Chúng ta có cơ hội không?
65原来Yuánláinguyên
66原来是你yuánlái shì nǐỒ là bạn
67延长yánchángmở rộng
68你别延长时间nǐ bié yáncháng shíjiānĐừng kéo dài thời gian
69你常练说汉语吗?nǐ cháng liàn shuō hànyǔ ma?Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
70气功Qìgōngkhí công
71不一定bù yīdìngKhông cần thiết
72她不一定来这里tā bù yīdìng lái zhèlǐCô ấy không nhất thiết phải đến đây
73钟头zhōngtóugiờ
74两个钟头liǎng gè zhōngtóuHai giờ
75效果xiàoguǒhiệu ứng
76我觉得很有效果wǒ juédé hěn yǒu xiàoguǒTôi cảm thấy rất hiệu quả
77挺好的tǐng hǎo dekhá tốt
78好处hǎochùlợi ích
79锻炼身体有很多好处duànliàn shēntǐ yǒu hěnduō hǎochùTập thể dục có nhiều lợi ích
80坏处huàichulàm hại
81抽烟有很多坏处chōuyān yǒu hěnduō huàichuHút thuốc có nhiều bất lợi
82慢性病mànxìngbìngmãn tính
83高血压gāo xiěyātăng huyết áp
84失眠shīmiánmất ngủ
85必须bìxūphải
86今天晚上你必须回家jīntiān wǎnshàng nǐ bìxū huí jiāBạn phải về nhà tối nay
87打鱼dǎ yú
88晒衣服shài yīfúQuần áo khô
89你看见我的手机吗?nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī ma?Bạn có thấy điện thoại di động của tôi không?
90你听见她的话吗?Nǐ tīngjiàn tā dehuà ma?Bạn có nghe thấy cô ấy không?
91于是Yúshìsau đó
92于是我们分手了yúshì wǒmen fēnshǒuleVì vậy, chúng tôi đã chia tay
93门在开着呢mén zài kāi zheneCửa mở
94她站着讲课tā zhàn zhuó jiǎngkèCô ấy đứng và giảng bài
95她等着买票tā děngzhe mǎi piàoCô ấy đang đợi để mua vé
96她坐着喝咖啡tā zuòzhe hē kāfēiCô ấy ngồi uống cà phê
97她笑着对我说tā xiàozhe duì wǒ shuōCô ấy cười và nói với tôi
98她躺着看书tā tǎngzhe kànshūCô ấy đang nói dối và đọc
99耳机ěrjītai nghe
100她戴着耳机听音乐tā dàizhe ěrjī tīng yīnyuèCô ấy đang nghe nhạc bằng tai nghe
101墙上挂着一张地图qiáng shàng guàzhe yī zhāng dìtúBản đồ treo trên tường
102桌子上放着很多书zhuōzi shàng fàngzhe hěnduō shūCó rất nhiều sách trên bàn
103尽管她的身体不好,但是她还坚持去上班jǐnguǎn tā de shēntǐ bù hǎo, dànshì tā hái jiānchí qù shàngbānDù sức khỏe không tốt nhưng cô vẫn nhất quyết đi làm
104尽管她住在这里很长时间,但是她还不习惯这里的生说jǐnguǎn tā zhù zài zhèlǐ hěn cháng shíjiān, dànshì tā hái bù xíguàn zhèlǐ de shēng shuōDù đã sống ở đây lâu nhưng cô vẫn chưa quen với câu chuyện cuộc sống nơi đây
105学汉语说错是难免的xué hànyǔ shuō cuò shì nánmiǎn deKhông thể tránh khỏi những sai lầm khi học tiếng Trung
106恐怕kǒngpàtôi e rằng
107恐怕你没有时间kǒngpà nǐ méiyǒu shíjiānTôi sợ bạn không có thời gian
108你带上雨伞吧,免得被雨淋湿nǐ dài shàng yǔsǎn ba, miǎndé bèi yǔ lín shīMang ô của bạn để tránh bị ướt do mưa
109免得你担心miǎndé nǐ dānxīnKẻo bạn lo lắng
110我以为是她,原来是你wǒ yǐwéi shì tā, yuánlái shì nǐTôi nghĩ đó là cô ấy, đó là bạn
111我以为你去工作了wǒ yǐwéi nǐ qù gōngzuòleTôi nghĩ bạn đã đi làm
112你给我来两瓶啤酒吧nǐ gěi wǒ lái liǎng píng píjiǔ bāBạn có thể mang cho tôi hai cốc bia không
113让我来帮你吧ràng wǒ lái bāng nǐ baHãy để tôi giúp bạn
114她是诚心诚意想帮助你,你不要辜负了她的好心tā shì chéngxīn chéngyì xiǎng bāngzhù nǐ, nǐ bùyào gūfùle tā de hǎoxīnCô ấy muốn giúp đỡ bạn một cách chân thành, vì vậy đừng để cô ấy phản bội
115刚到一个新环境,难免有点不习惯,过一段时间就好了gāng dào yīgè xīn huánjìng, nánmiǎn yǒudiǎn bù xíguàn,guò yīduàn shíjiān jiù hǎoleMới sang môi trường mới nên không tránh khỏi đôi chút khó chịu.

Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 4 đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và ý nghĩa nhé.