Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online free
Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất mọi thời đại, trung tâm tiếng Trung Cầu Giấy vui vẻ Hà Nội ChineMaster là cơ sở chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online miễn phí chất lượng cao của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán đồ gỗ nội thất
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu nội thất giá rẻ
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề vận chuyển hàng qua đường biển
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giấy chứng nhận nguồn gốc sản phẩm
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề mua bán giày dép Trung Quốc chính hãng
Khóa học tiếng Trung online cấp tốc chuyên đề tiếng Trung giao tiếp
| 1810 | Vali đen nặng hơn vali đỏ 3kg. | 黑箱子比红箱子重三公斤。 | Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng sān gōngjīn. |
| 1811 | Vali đỏ không nặng bằng vali đen. | 红箱子没有黑箱子重。 | Hóng xiāngzi méiyǒu hēi xiāngzi zhòng. |
| 1812 | Tôi cao hơn cô ta. | 我比她高。 | Wǒ bǐ tā gāo. |
| 1813 | Tôi thích Tiếng Trung hơn cô ta. | 我比她喜欢汉语。 | Wǒ bǐ tā xǐhuān hànyǔ. |
| 1814 | Tôi thích học tập hơn cô ta. | 我比她喜欢学习。 | Wǒ bǐ tā xǐhuān xuéxí. |
| 1815 | Tôi thi tốt hơn cô ta. | 我比她考得好。 | Wǒ bǐ tā kǎo de hǎo. |
| 1816 | Tôi thi tốt hơn cô ta. | 我考得比她好。 | Wǒ kǎo de bǐ tā hǎo. |
| 1817 | Hôm nay tối đến sớm hơn bạn. | 今天我比你来得早。 | Jīntiān wǒ bǐ nǐ lái de zǎo. |
| 1818 | Hôm nay tối đến sớm hơn bạn. | 今天我来得比你早。 | Jīntiān wǒ lái de bǐ nǐ zǎo. |
| 1819 | Mùa hè Hà Nội nóng hơn nhiều so với mùa hè Bắc Kinh. | 河内夏天比北京夏天热多了。 | Hénèi xiàtiān bǐ běijīng xiàtiān rè duō le. |
| 1820 | Chiếc áo len này đắt hơn chút so với chiếc kia. | 这件毛衣比那件贵一点儿。 | Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì yì diǎnr. |
| 1821 | Chiếc áo len này đặt hơn chiếc kia 3000 tệ. | 这件毛衣比那件贵三千块钱。 | Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì sān qiān kuài qián. |
| 1822 | Tôi chạy nhanh hơn cô ta nhiều. | 我跑得比她快得多。 | Wǒ pǎo de bǐ tā kuài de duō. |
| 1823 | Tôi chạy nhanh hơn cô ta. | 我跑得比她更快。 | Wǒ pǎo de bǐ tā gèng kuài. |
| 1824 | Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút. | 我跑得比她快五分钟。 | Wǒ pǎo de bǐ tā kuài wǔ fēnzhōng. |
| 1825 | Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút. | 我比她跑得快五分钟。 | Wǒ bǐ tā pǎo de kuài wǔ fēnzhōng. |
| 1826 | Tối đến sớm hơn cô ta 3 phút. | 我比她来得早三分钟。 | Wǒ bǐ tā lái de zǎo sān fēnzhōng. |
| 1827 | Cô ta chạy không nhanh bằng tôi. | 她没有我跑得快。 | Tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài. |
| 1828 | Con sông này dài hơn con sông kia 100 km. | 这条河比那条河长一百公里。 | Zhè tiáo hé bǐ nà tiáo hé cháng yì bǎi gōnglǐ. |
| 1829 | Hôm nay ấm hơn hôm qua. | 今天比昨天暖和。 | Jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo. |
| 1830 | Nhiệt độ hôm nay cao hơn hai độ so với hôm qua. | 今天的气温比昨天高两度。 | Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāo liǎng dù. |
| 1831 | Bạn cảm thấy quyển sách này thế nào? | 你觉得这本书怎么样? | Nǐ juéde zhè běn shū zěnme yàng? |
| 1832 | Tôi cảm thấy quyển sách này hay hơn so với quyển kia. | 我觉得这本书比那本好看。 | Wǒ juéde zhè běn shū bǐ nà běn hǎokàn. |
| 1833 | Chiếc áo sơ mi này đắt hơn chiếc kia không? | 这件衬衣比那件贵吗? | Zhè jiàn chènyī bǐ nà jiàn guì ma? |
| 1834 | Chiếc này không đắt bằng chiếc kia? | 这件没有那件贵。 | Zhè jiàn méiyǒu nà jiàn guì. |
| 1835 | Căn phòng này thế nào? | 这件屋子怎么样? | Zhè jiàn wūzi zěnme yàng? |
| 1836 | Căn phòng này khong to bằng căn phòng kia. | 这件屋子没有那间大。 | Zhè jiàn wūzi méiyǒu nà jiān dà. |
| 1837 | Tôi viết chữ Hán đẹp hơn cô ta. | 我写的汉字比她写的漂亮。 | Wǒ xiě de hànzì bǐ tā xiě de piàoliang. |
| 1838 | Tôi viết chữ Hán tốt hơn cô ta. | 我写汉字写得比她好。 | Wǒ xiě hànzì xiě de bǐ tā hǎo. |
| 1839 | Cô ta viết không đẹp bằng tôi. | 她没有我写得漂亮。 | Tā méiyǒu wǒ xiě de piàoliang. |
| 1840 | Tôi hát hay hơn cô ta. | 我唱歌唱得比她好。 | Wǒ chàng gē chàng de bǐ tā hǎo. |
| 1841 | Cô ta hát không hay bằng tôi. | 她没有我唱得好。 | Tā méiyǒu wǒ chàng de hǎo. |
| 1842 | Tôi học Tiếng Anh học tốt hơn cô ta. | 我学英语学得比她好。 | Wǒ xué yīngyǔ xué de bǐ tā hǎo. |
| 1843 | Cô ta học Tiếng Anh không tốt bằng tôi. | 她学英语没有我学得好。 | Tā xué yīngyǔ méiyǒu wǒ xué de hǎo. |
| 1844 | Tôi nói Tiếng Anh lưu loát hơn cô ta. | 我说英语说得比她流利。 | Wǒ shuō yīngyǔ shuō de bǐ tā liúlì. |
| 1845 | Cô ta nói không lưu loát bằng tôi. | 她没有我说得流利。 | Tā méiyǒu wǒ shuō de liúlì. |
| 1846 | Tầu hỏa không nhanh bằng máy bay. | 火车没有飞机快。 | Huǒchē méiyǒu fēijī kuài. |
| 1847 | Máy bay nhanh hơn tầu hỏa. | 飞机比火车更快。 | Fēijī bǐ huǒchē gèng kuài. |
| 1848 | Cô ta cao bằng tôi không? | 她有你高吗? | Tā yǒu nǐ gāo ma? |
| 1849 | Cô ta không cao bằng bạn. | 她没有我高。 | Tā méiyǒu wǒ gāo. |
| 1850 | Tôi cao hơn cô ta. | 我比她更高。 | Wǒ bǐ tā gèng gāo. |
| 1851 | Cô ta xinh bằng tôi không? | 她有我漂亮吗? | Tā yǒu wǒ piàoliang ma? |
| 1852 | Cô ta không xinh bằng bạn. | 她没有你漂亮。 | Tā méiyǒu nǐ piàoliang. |
| 1853 | Bạn xinh hơn cô ta. | 你比她更漂亮。 | Nǐ bǐ tā gèng piàoliang. |
| 1854 | Tôi cô tốt bằng tôi không? | 她有我好吗? | Tā yǒu wǒ hǎo ma? |
| 1855 | Cô ta không tốt bằng tôi. | 她没有我好。 | Tā méiyǒu wǒ hǎo. |
| 1856 | Tôi tốt hơn cô ta. | 我比她更好。 | Wǒ bǐ tā gèng hǎo. |
| 1857 | Chiếc máy tính này so với chiếc kia thế nào? | 这台电脑比那台怎么样? | Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái zěnme yàng? |
| 1858 | Chiếc máy tính này rẻ hơn chiếc kia 1000 tệ. | 这台电脑比那台便宜一千块钱。 | Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái piányi yì qiān kuài qián. |
| 1859 | Lần này bạn thi thế nào? | 这次你考得怎么样? | Zhè cì nǐ kǎo de zěnme yàng? |
| 1860 | Tôi thi không tốt bằng bạn. | 我没有你考得好。 | Wǒ méiyǒu nǐ kǎo de hǎo. |
Luyện dịch tiếng Trung online Lớp dịch thuật tiếng Trung Quốc
经理:早安,女士们。我可以效劳吗?
Jīnglǐ: Zǎoān, nǚshìmen. Wǒkěyǐxiàoláo ma?
Người quản lý: Chào bà, tôi có thể giúp gì được không?
A太太:我要一顶帽子。
A tài tài: Wǒyàoyīdǐngmàozi.
Bà A: Tôi muốn mua một cái mũ.
经理:是的,夫人。(对女售货员)请给夫人看看我们的帽子。(女售货员取出一些帽子)
Jīnglǐ: Shì de, fūrén.(Duìnǚshòuhuòyuán) qǐnggěifūrénkànkànwǒmen de màozi.(Nǚshòuhuòyuánqǔchūyīxiēmàozi)
Người quản lý: Vâng, thưa bà (nói với cô bán hàng), hãy lấy mũ của cửa hàng ra cho các vị đây xem.
A太太:我较喜欢着一顶,我想买下来。请叫人把它送到我家。(她留下地址,付款)
A tàitài: Wǒjiàoxǐhuānzheyīdǐng, wǒxiǎngmǎixiàlái. Qǐngjiàorénbǎtāsòngdàowǒjiā.(Tāliúxiàdìzhǐ, fùkuǎn)
Bà A: Tôi rất thích chiếc mũ này, tôi sẽ mua nó. Hãy cho người mang đến nhà tôi. (Để lại địa chỉ và thanh toán tiền)
B太太:我想买着一顶。你喜欢吗,阿梅?
B tài tài: Wǒxiǎngmǎizheyīdǐng. Nǐxǐhuān ma, ā méi?
Bà B: Tôi muốn mua chiếc này. Bà có thích không, hả Mai?
A太太:很喜欢,我希望你买下来。
A tài tài: Hěnxǐhuān, wǒxīwàngnǐmǎixiàlái.
Bà A: Rất thích, hy vọng bà sẽ mua nó.
B太太:好的,(对女售货员)请叫人把它送到我家。这是我的地址和支票。
B tài tài: Hǎo de,(duìnǚshòuhuòyuán) qǐngjiàorénbǎtāsòngdàowǒjiā. Zhèshìwǒdìdìzhǐhézhīpiào.
Bà B: Được rồi (nói với cô bán hàng), hãy cho người mang đến nhà tôi. Đây là địa chỉ và phiếu thanh toán tiền.
Vậy là oke rồi các bạn ơi, hôm nay chúng ta sẽ tạm dừng bài học tại đây, bài giảng số 45 đã được chúng ta xử lý triệt để nhanh gọn, hẹn gặp lại các bạn vào ngày kia nhé.
























































































