Tiếng Trung vui vẻ Bài 44 Khóa học tiếng Trung online cấp tốc

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội chuyên dạy tiếng Trung online miễn phí tốt nhất

0
1583
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online free

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng mỗi ngày, giáo trình khóa học tiếng Trung online cấp tốc trọn bộ bài giảng của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề sàn giao dịch tiền ảo Bitcoin
  2. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thị trường chứng khoán Bitcoin
  3. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thu mua lượng lớn tiền ảo Bitcoin
  4. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề website mua Bitcoin nào uy tín
  5. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề sàn giao dịch tiền ảo Bitcoin uy tín
  6. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kiếm tiền online qua facebook

Khóa học tiếng Trung online cấp tốc chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

1751Tôi nghĩ có khả năng là bạn không đến nữa.我想你可能不来了。Wǒ xiǎng nǐ kěnéng bù lái le.
1752Đã thống nhất với nhau rồi, sao tôi có thể không đến được?说好的,我怎么能不来呢?Shuō hǎo de, wǒ zěnme néng bù lái ne?
1753Chúng ta mau vào rạp chiếc phim đi.我们快进电影院去吧。Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba.
1754Trả bạn cuốn từ điển Tiếng Trung này, dùng lâu quá.还你的汉语词典,用的时间太长了。Huán nǐ de hànyǔ cídiǎn, yòng de shíjiān tài cháng le.
1755Không sao, bạn dùng đi.没关系,你用吧。Méiguānxi, nǐ yòng ba.
1756Chủ Nhật tôi mua được một cuốn tiểu thuyết mới.星期日我买到一本新小说。Xīngqī rì wǒ mǎi dào yì běn xīn xiǎoshuō.
1757Tiểu thuyết Tiếng Anh hay là tiểu thuyết Tiếng Trung?英文的还是中文的?Yīngwén de háishì zhōngwén de?
1758Tiểu thuyết Tiếng Anh, rất thú vị.英文的,很有意思。Yīngwén de, hěn yǒu yìsi.
1759Bạn học Tiếng Anh rất giỏi, tôi nghĩ bạn có thể xem hiểu được.你英文学得不错,我想你能看懂。Nǐ yīngwén xué de bú cuò, wǒ xiǎng nǐ néng kàn dǒng.
1760Vậy cho tôi mượn xem chút đi.那借我看看吧。Nà jiè wǒ kànkan ba.
1761Cô giáo đến rồi, chúng ta mau vào lớp học đi.老师来了,我们快进教室去吧。Lǎoshī lái le, wǒmen kuài jìn jiàoshì qù ba.
1762Đã rất muộn rồi, chúng ta mau về nhà đi.已经很晚了,我们快回家去吧。Yǐjīng hěn wǎn le, wǒmen kuài huí jiā qù ba.
1763Cho tôi mượn xem chút cuốn tạp chí Tiếng Anh của bạn, được không?借我看看这本英文杂志,行吗?Jiè wǒ kànkan zhè běn yīngwén zázhì, xíng ma?
1764Em gái của cô ta làm hỏng chiếc laptop đó rồi.那个笔记本电脑她的妹妹弄坏了。Nà ge bǐjìběn diànnǎo tā de mèimei nòng huài le.
1765Xin lỗi đã làm bẩn quần áo của bạn.对不起,弄脏你的衣服了。Duìbùqǐ, nòng zāng nǐ de yīfu le.
1766Cô ta bảo tôi sửa máy tính của cô ta.她让我修她的电脑。Tā ràng wǒ xiū tā de diànnǎo.
1767Tôi bảo cô ta trả tôi laptop.我让她还给我笔记本电脑。Wǒ ràng tā huán gěi wǒ bǐjìběn diànnǎo.
1768Cô ta bảo tôi nói cho bạn là ngày mai đến nhà cô giáo.她让我告诉你,明天去老师家。Tā ràng wǒ gàosu nǐ, míngtiān qù lǎoshī jiā.
1769Coó phải là laptop của bạn bị hỏng rồi không?是不是你的笔记本电脑坏了?Shì bú shì nǐ de bǐjìběn diànnǎo huài le?
1770Có phải cô ta về Việt Nam rồi không?她是不是回越南了?Tā shì bú shì huí yuènán le?
1771Các bạn đều đã từng xem phim này rồi, đúng không?这个电影你们都看过了,是不是?Zhè ge diànyǐng nǐmen dōu kàn guò le, shì bùshì?
1772Chụp được tòa nhà kia không?那个楼照上了吗?Nà ge lóu zhào shàng le ma?
1773Cô giáo bảo tôi trả lời câu hỏi.老师让我回答问题。Lǎoshī ràng wǒ huídá wèntí.
1774Cô ta nói Tiếng Trung thế nào?她汉语说得怎么样?Tā hànyǔ shuō de zěnme yàng?
1775Bài khóa ngày hôm nay bạn cảm thấy khó không?今天的课文你觉得难不难?Jīntiān de kèwén nǐ juéde nán bù nán?
1776Sau khi đến Việt Nam bạn đã từng xem xiếc chưa?来越南以后你看过杂技吗?Lái yuènán yǐhòu nǐ kàn guò zájì ma?
1777Diễn thế nào?演得怎么样?Yǎn de zěnme yàng?
1778Bài ngày hôm qua bạn đã ôn tập chưa?昨天的课你复习没复习?Zuótiān de kè nǐ fùxí méi fùxí?
1779Không biết vì sao máy bay bị chậm lại.不知道为什么飞机晚点了。Bù zhīdào wèishéme fēijī wǎn diǎn le.
1780Tôi nghĩ có khả năng là do thời tiết xấu.我想可能是天气不好。Wǒ xiǎng kěnéng shì tiānqì bù hǎo.
1781Tôi rất ít khi làm việc nhà, tôi thường bảo cô ta giặt quần áo và nấu ăn cho tôi.我很少做家务,我常常让她给我洗衣服和做饭。Wǒ hěn shǎo zuò jiāwù, wǒ cháng cháng ràng tā gěi wǒ xǐ yīfu hé zuòfàn.
1782Những bức ảnh bạn chụp khi sang Việt Nam đã rửa chưa?你去越南照的照片洗了吗?Nǐ qù yuènán zhào de zhàopiàn xǐ le ma?
1783Tôi không chụp được cái tòa nhà đàng sau bạn.我没照上你后面的那个楼。Wǒ méi zhào shàng nǐ hòumiàn de nà ge lóu.
1784Công ty có việc gấp, bảo cô ta về Nước.公司有急事,让她马上回国。Gōngsī yǒu jíshì, ràng tā mǎshàng huíguó.
1785Thật không may, tôi còn muốn bảo cô ta đem một ít đồ nữa cơ.真不巧,我还想让她给我带点儿东西呢。Zhēn bù qiǎo, wǒ hái xiǎng ràng tā gěi wǒ dài diǎnr dōngxi ne.
1786Hôm qua tôi đã gọi điện cho bạn.昨天我给你打电话了。Zuótiān wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà le.
1787Tôi không gặp được cô ta.我没见到她。Wǒ méi jiàn dào tā.
1788Tôi cảm thấy rất đáng tiếc.我觉得很遗憾。Wǒ juéde hěn yíhàn.
1789Bạn mất tiền rồi, đúng không?你的钱丢了,是不是?Nǐ de qián diū le, shì bùshì?
1790Tôi bảo cô ta đi khám sức khỏe.我让她去检查身体。Wǒ ràng tā qù jiǎnchá shēntǐ.
1791Hoa trước cửa nhà tôi đều nở hết rồi.我家门前的花儿都开了。Wǒ jiā mén qián de huār dōu kāi le.
1792Căn phòng của cô ta vừa sạch vừa đẹp.她的房间又干净又漂亮。Tā de fángjiān yòu gānjìng yòu piàoliang.
1793Đồ ở đây vừa tốt vừa rẻ.这儿的东西又好又便宜。Zhèr de dōngxi yòu hǎo yòu piányì.
1794Chữ Hán của cô ta viết vừa nhanh vừa đẹp.她汉字写得又好又快。Tā hànzì xiě de yòu hǎo yòu kuài.
1795Nếu như bạn có từ điển Tiếng Trung thì đem đến đi.你要是有汉语词典,就带来吧。Nǐ yàoshi yǒu hànyǔ cídiǎn, jiù dài lái ba.
1796Nếu như ngày mai không đi học, chúng ta sẽ đến trung tâm mua sắm mua đồ.要是明天不上课,我们就去购物中心买东西。Yàoshi míngtiān bú shàngkè, wǒmen jiù qù gòuwù zhòng xīn mǎi dōngxi.
1797Nếu như bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.你要是有时间,就来我家玩儿吧。Nǐ yàoshi yǒu shíjiān, jiù lái wǒ jiā wánr ba.
1798Quần áo của cô ta là mua ở Việt Nam, kiểu dáng rất đẹp, mầu sắc cũng rất đẹp.她的衣服是在越南买的,样子很好看,颜色也很漂亮。Tā de yīfu shì zài yuènán mǎi de, yàngzi hěn hǎokàn, yánsè yě hěn piàoliang.
1799Hoa quả và món ăn của Việt nam đều rất ngon.越南的水果和饭菜都很好吃。Yuènán de shuǐguǒ hé fàncài dōu hěn hǎo chī.
1800Cô ta nghe xong thì thấy rất vui.她听了之后就觉得很高兴。Tā tīng le zhīhòu jiù juéde hěn gāoxìng.
1801Ngày mai chúng ta đi Hà Nội hay là Thượng Hải đây?明天我们去河内还是上海呢?Míngtiān wǒmen qù hénèi háishì shànghǎi ne?
1802Hay là chúng ta đi Hà Nội đi.我们还是去河内吧。Wǒmen háishì qù hénèi ba.
1803Ngày mai bạn muốn ngồi máy bay đi hay ngồi xe đi thế?明天你想坐飞机去还是坐车去呢?Míngtiān nǐ xiǎng zuò fēijī qù háishì zuò chē qù ne?
1804Hay là chúng ta ngồi máy bay đi đi.我们还是坐飞机去吧。Wǒmen háishì zuò fēijī qù ba.
1805Mấy hôm nay bạn chơi ở Hà Nội vui không?这几天你在河内玩儿得开心吗?Zhè jǐ tiān nǐ zài hénèi wánr de kāixīn ma?
1806Tôi cảm thấy bộ quần áo này đắt hơn nhiều so với bộ kia.我觉得这件衣服比那件贵得多。Wǒ juéde zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn guì de duō.
1807Phòng học này to hơn nhiều so với phòng học kia.这个教室比那个大得多。zhè ge jiàoshì bǐ nàge dà de duō.
1808Máy bay nhanh hơn ôtô.飞机比汽车快。Fēijī bǐ qìchē kuài.
1809Vali đen nặng hơn vali đỏ.黑箱子比红箱子重。Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng.

Luyện dịch tiếng Trung online Lớp dịch thuật tiếng Trung Quốc

Waitress:你好?几位?Nǐhǎo?Jǐwèi? Xin chào, cho hỏi mấy người?

Jim:四位。Sìwèi. 4 người.

Waitress:请坐。现在点菜吗?Qǐngzuò. Xiànzàidiǎncài ma?Mời ngồi. Có gọi món luôn bây giờ không?

Jim:好的,你有什么菜?Hǎo de, nǐyǒushén me cài? Được, anh có những món gì?

Waitress:我们有50多种款式的菜,这是菜单。Wǒmenyǒu 50 duōzhǒngkuǎnshì de cài, zhèshìcàidān. Chỗ chúng tôi có hơn 50 món, đây là thực đơn.

Jim:好的,谢谢!Hǎo de, xièxiè! Được rồi, cảm ơn.

Jim:服务员,买单! Fúwùyuán, mǎidān! Phục vụ, thanh toán.

Waitress:好的,请稍等,一共120元。Hǎo de, qǐngshāoděng, yīgòng 120 yuán.Vâng, xin đợi một chút, tổng cộng là 120 tệ.

Jim:给你120 元,请给我一张发票。Gěinǐ 120 yuán, qǐnggěiwǒyīzhāngfāpiào. Đưa anh 120 tệ, hãy đưa tôi hóa đơn.

Waitress:给您发票。Gěinínfāpiào. Đây là hóa đơn của anh.

Jim:谢谢。这几个菜可以打包吗?Xièxiè. Zhèjǐgècàikěyǐdǎbāo ma?Cảm ơn, mấy cái này có thể gói mang về không?

Waitress:好的。Hǎo de. Được ạ.

常备句型:Mẫu câu thường dùng trong tài liệu tiếng trung:

您有6个人的台子吗?Nínyǒu 6 gèrén de táizi ma?Anh có bàn cho 6 người ngồi không?

我喜欢靠近窗边的桌子。Wǒxǐhuānkàojìnchuāngbiān de zhuōzi.Tôi thích ngồi bàn gần cửa sổ.

我用“Jim”的名字预定了一张桌子。Wǒyòng “Jim” de míngzìyùdìngleyīzhāngzhuōzi. Tôi đã dùng tên “Jim” để đặt một bàn rồi.

我想看一下菜单。Wǒxiǎngkànyīxiàcàidān.Tôi muốn xem thực đơn.

我现在要点菜。Wǒxiànzàiyàodiǎncài.Tôi muốn gọi món.

你推荐什么?Nǐtuījiànshénme?Anh giới thiệu món nào?

你们吃辣的吗?Nǐmenchīlà de ma?Các anh có ăn cay không?

我不吃辣的。Wǒbùchīlà de.Tôi không ăn cay.

我是素食者。Wǒshìsùshízhě. Tôi là người ăn chay.

我对虾过敏。Wǒduìxiāguòmǐn. Tôi bị dị ứng với tôm.

我想要北京烤鸭。Wǒxiǎngyàoběijīngkǎoyā. Tôi muốn ăn vịt quay Bắc Kinh.

我会吃苹果派作甜食。Wǒhuìchīpíngguǒpàizuòtiánshí. Tôi sẽ ăn bánh nhân táo để tráng miệng.

我想要一些白酒。Wǒxiǎngyàoyīxiēbáijiǔ.Tôi muốn một chút rượu trắng.

这不是我点的。Zhèbùshìwǒdiǎn de. Đây không phải món do tôi gọi.

我想要买单。Wǒxiǎngyāomǎidān.Tôi muốn thanh toán.

我认为账单上有一个错误。Wǒrènwéizhàngdānshàngyǒuyīgècuòwù.Tôi nghĩ rằng hóa đơn này có nhầm một chỗ.

Vậy là lớp chúng ta đã học xong hết toàn bộ bài giảng số 44 chương trình học tiếng trung vui vẻ mỗi ngày rồi, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau nhé.