Chủ Nhật, Tháng 7 19, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:51:46
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giao tiếp cơ bản
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp theo chủ đề khóa đào tạo HSKK
01:26:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp công xưởng thực dụng HSK 123 HSKK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:17:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:30:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 123 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp
01:13:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online theo chủ đề giao tiếp thực dụng trong công việc
01:09:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online 1-1 lớp Hán ngữ sơ cấp Thầy Vũ đào tạo HSKK
01:28:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp
01:32:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp cơ bản từ đầu
01:24:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp Thầy Vũ
01:12:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản HSK 3 HSKK sơ cấp ứng dụng thực tế
01:34:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 3 HSKK sơ cấp
01:00:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Hán ngữ quyển 1 bài 11 luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:30:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:32:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:42:12
Video thumbnail
[Giáo trình Kế toán] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ kế toán công ty và kế toán doanh nghiệp HSK3
01:29:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online tiếng Trung công xưởng giày dép lớp HSK 123 HSKK sơ cấp
01:27:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 1] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng lớp ôn thi HSK 123 luyện thi HSKK
01:17:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 3 luyện thi HSKK
01:56:45
Trang chủ Danh mục Giải trí Tiếng Trung vui vẻ Bài 45 Khóa học tiếng Trung online cấp...

Tiếng Trung vui vẻ Bài 45 Khóa học tiếng Trung online cấp tốc

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội chuyên giảng dạy tiếng Trung online miễn phí

0
1870
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online free

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất mọi thời đại, trung tâm tiếng Trung Cầu Giấy vui vẻ Hà Nội ChineMaster là cơ sở chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online miễn phí chất lượng cao của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán đồ gỗ nội thất
  2. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu nội thất giá rẻ
  3. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề vận chuyển hàng qua đường biển
  4. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm
  5. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giấy chứng nhận nguồn gốc sản phẩm
  6. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề mua bán giày dép Trung Quốc chính hãng

Khóa học tiếng Trung online cấp tốc chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

1810Vali đen nặng hơn vali đỏ 3kg.黑箱子比红箱子重三公斤。Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng sān gōngjīn.
1811Vali đỏ không nặng bằng vali đen.红箱子没有黑箱子重。Hóng xiāngzi méiyǒu hēi xiāngzi zhòng.
1812Tôi cao hơn cô ta.我比她高。Wǒ bǐ tā gāo.
1813Tôi thích Tiếng Trung hơn cô ta.我比她喜欢汉语。Wǒ bǐ tā xǐhuān hànyǔ.
1814Tôi thích học tập hơn cô ta.我比她喜欢学习。Wǒ bǐ tā xǐhuān xuéxí.
1815Tôi thi tốt hơn cô ta.我比她考得好。Wǒ bǐ tā kǎo de hǎo.
1816Tôi thi tốt hơn cô ta.我考得比她好。Wǒ kǎo de bǐ tā hǎo.
1817Hôm nay tối đến sớm hơn bạn.今天我比你来得早。Jīntiān wǒ bǐ nǐ lái de zǎo.
1818Hôm nay tối đến sớm hơn bạn.今天我来得比你早。Jīntiān wǒ lái de bǐ nǐ zǎo.
1819Mùa hè Hà Nội nóng hơn nhiều so với mùa hè Bắc Kinh.河内夏天比北京夏天热多了。Hénèi xiàtiān bǐ běijīng xiàtiān rè duō le.
1820Chiếc áo len này đắt hơn chút so với chiếc kia.这件毛衣比那件贵一点儿。Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì yì diǎnr.
1821Chiếc áo len này đặt hơn chiếc kia 3000 tệ.这件毛衣比那件贵三千块钱。Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì sān qiān kuài qián.
1822Tôi chạy nhanh hơn cô ta nhiều.我跑得比她快得多。Wǒ pǎo de bǐ tā kuài de duō.
1823Tôi chạy nhanh hơn cô ta.我跑得比她更快。Wǒ pǎo de bǐ tā gèng kuài.
1824Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút.我跑得比她快五分钟。Wǒ pǎo de bǐ tā kuài wǔ fēnzhōng.
1825Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút.我比她跑得快五分钟。Wǒ bǐ tā pǎo de kuài wǔ fēnzhōng.
1826Tối đến sớm hơn cô ta 3 phút.我比她来得早三分钟。Wǒ bǐ tā lái de zǎo sān fēnzhōng.
1827Cô ta chạy không nhanh bằng tôi.她没有我跑得快。Tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài.
1828Con sông này dài hơn con sông kia 100 km.这条河比那条河长一百公里。Zhè tiáo hé bǐ nà tiáo hé cháng yì bǎi gōnglǐ.
1829Hôm nay ấm hơn hôm qua.今天比昨天暖和。Jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo.
1830Nhiệt độ hôm nay cao hơn hai độ so với hôm qua.今天的气温比昨天高两度。Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāo liǎng dù.
1831Bạn cảm thấy quyển sách này thế nào?你觉得这本书怎么样?Nǐ juéde zhè běn shū zěnme yàng?
1832Tôi cảm thấy quyển sách này hay hơn so với quyển kia.我觉得这本书比那本好看。Wǒ juéde zhè běn shū bǐ nà běn hǎokàn.
1833Chiếc áo sơ mi này đắt hơn chiếc kia không?这件衬衣比那件贵吗?Zhè jiàn chènyī bǐ nà jiàn guì ma?
1834Chiếc này không đắt bằng chiếc kia?这件没有那件贵。Zhè jiàn méiyǒu nà jiàn guì.
1835Căn phòng này thế nào?这件屋子怎么样?Zhè jiàn wūzi zěnme yàng?
1836Căn phòng này khong to bằng căn phòng kia.这件屋子没有那间大。Zhè jiàn wūzi méiyǒu nà jiān dà.
1837Tôi viết chữ Hán đẹp hơn cô ta.我写的汉字比她写的漂亮。Wǒ xiě de hànzì bǐ tā xiě de piàoliang.
1838Tôi viết chữ Hán tốt hơn cô ta.我写汉字写得比她好。Wǒ xiě hànzì xiě de bǐ tā hǎo.
1839Cô ta viết không đẹp bằng tôi.她没有我写得漂亮。Tā méiyǒu wǒ xiě de piàoliang.
1840Tôi hát hay hơn cô ta.我唱歌唱得比她好。Wǒ chàng gē chàng de bǐ tā hǎo.
1841Cô ta hát không hay bằng tôi.她没有我唱得好。Tā méiyǒu wǒ chàng de hǎo.
1842Tôi học Tiếng Anh học tốt hơn cô ta.我学英语学得比她好。Wǒ xué yīngyǔ xué de bǐ tā hǎo.
1843Cô ta học Tiếng Anh không tốt bằng tôi.她学英语没有我学得好。Tā xué yīngyǔ méiyǒu wǒ xué de hǎo.
1844Tôi nói Tiếng Anh lưu loát hơn cô ta.我说英语说得比她流利。Wǒ shuō yīngyǔ shuō de bǐ tā liúlì.
1845Cô ta nói không lưu loát bằng tôi.她没有我说得流利。Tā méiyǒu wǒ shuō de liúlì.
1846Tầu hỏa không nhanh bằng máy bay.火车没有飞机快。Huǒchē méiyǒu fēijī kuài.
1847Máy bay nhanh hơn tầu hỏa.飞机比火车更快。Fēijī bǐ huǒchē gèng kuài.
1848Cô ta cao bằng tôi không?她有你高吗?Tā yǒu nǐ gāo ma?
1849Cô ta không cao bằng bạn.她没有我高。Tā méiyǒu wǒ gāo.
1850Tôi cao hơn cô ta.我比她更高。Wǒ bǐ tā gèng gāo.
1851Cô ta xinh bằng tôi không?她有我漂亮吗?Tā yǒu wǒ piàoliang ma?
1852Cô ta không xinh bằng bạn.她没有你漂亮。Tā méiyǒu nǐ piàoliang.
1853Bạn xinh hơn cô ta.你比她更漂亮。Nǐ bǐ tā gèng piàoliang.
1854Tôi cô tốt bằng tôi không?她有我好吗?Tā yǒu wǒ hǎo ma?
1855Cô ta không tốt bằng tôi.她没有我好。Tā méiyǒu wǒ hǎo.
1856Tôi tốt hơn cô ta.我比她更好。Wǒ bǐ tā gèng hǎo.
1857Chiếc máy tính này so với chiếc kia thế nào?这台电脑比那台怎么样?Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái zěnme yàng?
1858Chiếc máy tính này rẻ hơn chiếc kia 1000 tệ.这台电脑比那台便宜一千块钱。Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái piányi yì qiān kuài qián.
1859Lần này bạn thi thế nào?这次你考得怎么样?Zhè cì nǐ kǎo de zěnme yàng?
1860Tôi thi không tốt bằng bạn.我没有你考得好。Wǒ méiyǒu nǐ kǎo de hǎo.

Luyện dịch tiếng Trung online Lớp dịch thuật tiếng Trung Quốc

经理:早安,女士们。我可以效劳吗?

Jīnglǐ: Zǎoān, nǚshìmen. Wǒkěyǐxiàoláo ma?

Người quản lý: Chào bà, tôi có thể giúp gì được không?

A太太:我要一顶帽子。

A tài tài: Wǒyàoyīdǐngmàozi.

Bà A: Tôi muốn mua một cái mũ.

经理:是的,夫人。(对女售货员)请给夫人看看我们的帽子。(女售货员取出一些帽子)

Jīnglǐ: Shì de, fūrén.(Duìnǚshòuhuòyuán) qǐnggěifūrénkànkànwǒmen de màozi.(Nǚshòuhuòyuánqǔchūyīxiēmàozi)

Người quản lý: Vâng, thưa bà (nói với cô bán hàng), hãy lấy mũ của cửa hàng ra cho các vị đây xem.

A太太:我较喜欢着一顶,我想买下来。请叫人把它送到我家。(她留下地址,付款)

A tàitài: Wǒjiàoxǐhuānzheyīdǐng, wǒxiǎngmǎixiàlái. Qǐngjiàorénbǎtāsòngdàowǒjiā.(Tāliúxiàdìzhǐ, fùkuǎn)

Bà A: Tôi rất thích chiếc mũ này, tôi sẽ mua nó. Hãy cho người mang đến nhà tôi. (Để lại địa chỉ và thanh toán tiền)

B太太:我想买着一顶。你喜欢吗,阿梅?

B tài tài: Wǒxiǎngmǎizheyīdǐng. Nǐxǐhuān ma, ā méi?

Bà B: Tôi muốn mua chiếc này. Bà có thích không, hả Mai?

A太太:很喜欢,我希望你买下来。

A tài tài: Hěnxǐhuān, wǒxīwàngnǐmǎixiàlái.

Bà A: Rất thích, hy vọng bà sẽ mua nó.

B太太:好的,(对女售货员)请叫人把它送到我家。这是我的地址和支票。

B tài tài: Hǎo de,(duìnǚshòuhuòyuán) qǐngjiàorénbǎtāsòngdàowǒjiā. Zhèshìwǒdìdìzhǐhézhīpiào.

Bà B: Được rồi (nói với cô bán hàng), hãy cho người mang đến nhà tôi. Đây là địa chỉ và phiếu thanh toán tiền.

Vậy là oke rồi các bạn ơi, hôm nay chúng ta sẽ tạm dừng bài học tại đây, bài giảng số 45 đã được chúng ta xử lý triệt để nhanh gọn, hẹn gặp lại các bạn vào ngày kia nhé.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!