301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 23 Khóa học tiếng Trung online

Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc khóa học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất free

0
2371
5/5 - (2 bình chọn)

Trong giao tiếp, để nói một lời xin lỗi chân thành làm đối phương có thể thông cảm là cả một nghệ thuật.

Nếu bạn có lỡ lời hay làm gì ảnh hưởng đến danh dự, tổn hại đến tình cảm của người thân thì hãy nén lại sự kiêu hãnh mà thật lòng xin lỗi. Chần chừ để thời gian trôi qua, lỗi lầm ấy sẽ nhân lên và sự giận dỗi oán hận của “đối phương” sẽ tăng theo dần.

Lúc đó có thể tình cảm của hai người sẽ bị đe dọa. Nếu bạn đã biết mình làm điều gì sai thì tốt nhất nên xin lỗi càng sớm càng tốt.

Bạn không nên chần chừ hãy đợi đến lúc thích hợp mới xin lỗi mà phải nói ngay, không cần kiểu cách hay trau chuốt lời nói mà chỉ cần sự chân thành.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung Quốc

631Tôi đi Việt Nam trước, sau đó từ Việt Nam đi Bắc Kinh.我先去越南,然后从越南去北京。Wǒ xiān qù yuènán, ránhòu cóng yuènán qù běijīng.
632Tôi thường gọi điện thoại cho cô ta, không thường viết thư.我常常给她打电话,不常写信。Wǒ cháng cháng gěi tā dǎ diànhuà, bù cháng xiě xìn.
633Ngày mai là Chủ Nhật, tôi đi cùng cô ta đến trung tâm mua sắm mua đồ.明天是星期日,我跟她一起去购物中心买东西。Míngtiān shì xīngqī rì, wǒ gēn tā yì qǐ qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxi.
634Ví tiền của tôi là chiếc màu đen, trong ví tiền của tôi có một chiếc thẻ ngân hàng, trong thẻ ngân hàng có một triệu USD.我的钱包是黑色的,我的钱包里有一张银行卡,银行卡里有一百万美元。Wǒ de qiánbāo shì hēisè de, wǒ de qiánbāo lǐ yǒu yì zhāng yínháng kǎ, yínháng kǎ lǐ yǒu yì bǎi wàn měiyuán.
635Xin hỏi, Đại học Bắc Kinh ở đâu?请问,北京大学在哪儿?Qǐngwèn, běijīng dàxué zài nǎr?
636Đại học Bắc Kinh ở giữa ngân hàng và bưu điện.北京大学在银行和邮局中间。Běijīng dàxué zài yínháng hé yóujú zhōngjiān.
637Thứ bẩy, tôi một mình đi chơi Bắc Kinh.星期六,我一个人去北京玩儿。Xīngqī liù, wǒ yí ge rén qù běijīng wánr.
638Lúc muốn về trường học thì đã rất muộn rồi.要回学校的时候,已经很晚了。Yào huí xuéxiào de shíhòu, yǐjīng hěn wǎn le.
639Tôi bị lạc đường rồi, không biết trạm xe buýt ở đâu.我迷路了,不知道公共汽车站在哪儿。Wǒ mílù le, bù zhīdào gōnggòng qìchē zhàn zài nǎr.
640Tôi hỏi một người, đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào, người đó nói không biết, lúc này thì một chiếc xe taxi đi tới.我问一个人,去北京大学怎么走,那个人说不知道,这时候来了一辆出租车。Wǒ wèn yí ge rén, qù běijīng dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō bù zhīdào, zhè shíhòu lái le yí liàng chūzū chē.
641Bạn có thể cho tôi biết đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không?你能告诉我去北京大学怎么走吗?Nǐ néng gàosu wǒ qù běijīng dàxué zěnme zǒu ma?
642Lên xe đi, tôi đưa bạn về nhà.上车吧,我带你回家。Shàng chē ba, wǒ dài nǐ huí jiā.
643Tôi nghe không hiểu, bạn có thể nói lại một lần nữa, được không?我听不懂,你再说一遍,好吗?Wǒ tīng bù dǒng, nǐ zài shuō yí biàn, hǎo ma?
644Ngày mai tôi lại tới tìm bạn.明天我再来找你。Míngtiān wǒ zài lái zhǎo nǐ.
645Chúng tôi đi làm từ 8:00 sáng đến 5:00 chiều.我们上班从上午八点到下午五点。Wǒmen shàngbān cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn.
646Chúng tôi được nghỉ từ ngày 17/10 đến ngày 30/10.我们放假从十月十七号到十月三十号。Wǒmen fàngjià cóng shí yuè shíqī hào dào shí yuè sānshí hào.
647Tôi biết nói chút ít Tiếng Trung.我会说一点儿汉语。Wǒ huì shuō yì diǎnr hànyǔ.
648Tối nay bạn muốn đến cửa hàng mua quần áo cùng tôi không?今天晚上你想跟我一起去商店买衣服吗?Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ma?
649Tôi phải học Tiếng Trung, tôi không muốn đến cửa hàng.我要学习汉语,我不想去商店。Wǒ yào xuéxí hànyǔ, wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn.
650Mọi người đừng nói chuyện.请大家不要说话。Qǐng dàjiā bú yào shuōhuà.
651Tôi vừa học Tiếng Trung, tôi không nói được Tiếng Trung.我刚学汉语,我不能说汉语。Wǒ gāng xué hànyǔ, wǒ bù néng shuō hànyǔ.
652Không sao, bạn có thể dùng Tiếng Anh để nói.没事,你可以用英语说。Méishì, nǐ kěyǐ yòng yīngyǔ shuō.
653Ở đây có được hút thuốc không?这儿可以抽烟吗?Zhèr kěyǐ chōuyān ma?
654Ở đây không được hút thuốc.这儿不能抽烟。Zhèr bù néng chōuyān.
655Chiều mai bạn có thể đi cùng tôi đến siêu thị mua đồ không?明天下午你能跟我一起去超市买东西吗?Míngtiān xiàwǔ nǐ néng gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ma?
656Chiều mai tôi có việc, không đi cùng bạn được.明天下午我有事,不能跟你一起去。Míngtiān xiàwǔ wǒ yǒu shì, bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
657Hôm nay cô ta bị cảm rồi, không đến học được.今天她感冒了,不能来上课。Jīntiān tā gǎnmào le, bù néng lái shàngkè.
658Tôi đang nghĩ trả lời vấn đề này như thế nào.我在想这个问题怎么回答。Wǒ zài xiǎng zhè ge wèntí zěnme huídá.
659Tôi hơi nhớ bạn một chút.我有点儿想你。Wǒ yǒu diǎnr xiǎng nǐ.
660Bạn muốn gì?你要什么?Nǐ yào shénme?

Tùy theo từng hoàn cảnh nhưng nếu có thể, bạn nên xin lỗi mặt đối mặt là hay nhất. Bằng cách này người bị tổn thương sẽ cảm thấy đỡ hơn rất nhiều do sự chân thành của bạn và do sự trung thực của bạn.

Bạn đã làm điều lỗi với “đối phương”, nay bạn chịu nhận lỗi và lắng nghe sự giận dữ một cách chân thành. Hãy để “đối phương” nói ra hết suy nghĩ, bực bội oán giận và rồi mọi thứ sẽ sớm được giải quyết.

Bạn không nên mất kiên nhẫn khi nghe hay tỏ thái độ nóng lòng. Tóm lại, lời xin lỗi cần thực sự chân thành và đúng thời điểm mới có thể giải tỏa những áy náy trong lòng bạn và sự bức xúc của “đối phương”.

Dưới đây là một số câu giao tiếp trong tiếng Trung về chủ đề : “Xin lỗi”

1. 对不起. 我们不合适.
Duìbùqǐ. wǒmen bù héshì.
Xin lỗi. Chúng ta không hợp nhau.

2. 真对不起,让您久等了。
Zhēn duì bu qǐ, ràng nín jiǔ děng le.
Thật xin lỗi vì để bạn chờ lâu.

3. 我为刚才说的话向您道歉。
Wǒ wèi gāngcái shuō de huà xiàng nín dàoqiàn.
Tôi xin lỗi ông vì những gì tôi vừa nói lúc nãy.

4. 别想了,真的没什么。
Bié xiǎng le, zhēn de méi shénme.
Đừng nghĩ nữa, thật sự không có gì đâu.

5. 对不起!请原谅!
Duì bu qǐ! Qǐng yuánliàng!
Xin lỗi! Xin thứ lỗi!

6. 如果有什么做得不周的地方,请您原谅。
Rúguǒ yǒu shénme zuò de bùzhōu de dìfang, qǐng nín yuánliàng.
Nếu chỗ nào chưa được chu đáo, mong ông bỏ qua cho.

7. 非常抱歉,我来晚了。
Fēicháng bàoqiàn, wǒ láiwǎn le.
Rất xin lỗi, tôi đã đến muộn.

8. 没事儿。
Méi shìr.
Không việc gì.

9. .我已经有约了,能不能改天?
Wǒ yǐjīng yǒu yuēle, néng bùnéng gǎitiān?
Tôi đã có hẹn rồi, có thể đổi sang ngày khác không?

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 21
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 22
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 23
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 24
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 25
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 26
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 27
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 28
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 29
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 30
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 31
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 32
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 33
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 34
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 35
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 36
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 37
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 38
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 39
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 40

Trên đây là một số ví dụ hội thoại trong tiếng Hán về chủ đề xin lỗi hi vọng đã giúp ích được hơn cho bạn trong việc giao tiếp về chủ đề này để khi xin lỗi một ai đó bằng tiếng Trung có thể làm họ cảm thông.