Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại online xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

0
20585
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Tổng hợp 183 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế gồm 183 câu là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại online xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ chính là Tác giả của bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển hiện đang được bán độc quyền tại thị trường sách giáo dục ở Việt Nam bởi hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung online uy tín và chất lượng dưới sự dẫn dắt của ThS Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ theo số hotline 090 468 4983 nhé.

Khóa học tiếng Trung thương mại

Tác phẩm “Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại” được Tác giả Nguyễn Minh Vũ công bố trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster để các bạn độc giả cùng với cộng đồng dân tiếng Trung có thể vào xem miễn phí và tra cứu tài liệu tiếng Trung thương mại trực tuyến trong hệ sinh thái ChineMaster 24/24/7/365.

Hay nói cách khác, Thầy Vũ chia sẻ nội dung Tác phẩm Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại xuất nhập khẩu này để mọi người có thể dễ dàng tiếp cận với CHẤT XÁM của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Do đó, khi các bạn chia sẻ sang các kênh khác thì vui lòng ghi rõ nguồn từ trang web này của Thầy Vũ nhé.

183 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế

Các bạn hãy dành ra mỗi ngày khoảng 1 tiếng đến 2 tiếng đồng hồ để học tất cả 183 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế bên dưới nhé.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Ai sẽ chịu trách nhiệm chi phí bảo trì sản phẩm sau khi mua?这个产品的售后维修费用由谁承担?Zhège chǎnpǐn de shòuhòu wéixiū fèiyòng yóu shéi chéngdān?
2Bao bì của sản phẩm này có thể tái chế được không?这个产品的包装是否可回收?Zhège chǎnpǐn de bāozhuāng shìfǒu kě huíshōu?
3Bao bì sản phẩm này có thân thiện với môi trường không?这个产品的包装是否环保?Zhège chǎnpǐn de bāozhuāng shìfǒu huánbǎo?
4Cách sử dụng sản phẩm này là như thế nào?这个产品的使用方法是怎样的?Zhège chǎnpǐn de shǐyòng fāngfǎ shì zěnyàng de?
5Cái áo này có màu sắc khác không?这件衣服有其他颜色吗?Zhè jiàn yīfú yǒu qítā yánsè ma?
6Cho tôi hỏi bạn chấp nhận những phương thức thanh toán nào?请问你们接受哪些支付方式?Qǐngwèn nǐmen jiēshòu nǎxiē zhīfù fāngshì?
7Cho tôi hỏi bạn có các hoạt động giảm giá khuyến mại không?请问你们有没有优惠折扣活动?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu yōuhuì zhékòu huódòng?
8Cho tôi hỏi bạn có chấp nhận đổi trả và hoàn tiền không?请问你们接受退款吗?Qǐngwèn nǐmen jiēshòu tuì kuǎn ma?
9Cho tôi hỏi bạn có chính sách đổi trả hàng không?请问你们有没有退换货政策?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu tuìhuàn huò zhèngcè?
10Cho tôi hỏi bạn có chương trình giảm giá không?请问你们有没有打折活动?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu dǎzhé huódòng?
11Cho tôi hỏi bạn có chương trình khuyến mãi đặc biệt nào không?请问你们有没有特别的促销活动?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu tèbié de cùxiāo huódòng?
12Cho tôi hỏi bạn có chương trình mua hàng theo nhóm không?请问你们有没有团购活动?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu tuángòu huódòng?
13Cho tôi hỏi bạn có cửa hàng trực tiếp không?请问你们有没有线下门店?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu xiàn xià méndiàn?
14Cho tôi hỏi bạn có cửa hàng trực tuyến không?请问你们有没有在线商店?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu zàixiàn shāngdiàn?
15Cho tôi hỏi bạn có cửa hàng trực tuyến không?请问你们有没有网上商城?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu wǎngshàng shāngchéng?
16Cho tôi hỏi bạn có cung cấp bảo hiểm vận chuyển không?请问你们是否提供货运保险?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng huòyùn bǎoxiǎn?
17Cho tôi hỏi bạn có cung cấp chương trình khuyến mãi không?请问你们是否提供优惠活动?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng yōuhuì huódòng?
18Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ bảo trì định kỳ không?请问你们是否提供定期维护服务?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng dìngqí wéihù fúwù?
19Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đặt hàng theo yêu cầu không?请问你们可以提供个性化定制的服务吗?Qǐngwèn nǐmen kěyǐ tígōng gèxìng huà dìngzhì de fúwù ma?
20Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đóng gói không?请问你们提供包装服务吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng bāozhuāng fúwù ma?
21Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đóng gói quà tặng không?请问你们是否提供礼品包装服务?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng lǐpǐn bāozhuāng fúwù?
22Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh không?请问你们提供快递服务吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng kuàidì fúwù ma?
23Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ giao hàng quốc tế không?请问你们是否提供国际配送服务?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng guójì pèisòng fúwù?
24Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ lắp đặt không?请问你们是否提供安装服务?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng ānzhuāng fúwù?
25Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ thanh toán khi nhận hàng không?请问你们是否提供货到付款?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng huò dào fùkuǎn?
26Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến không?请问你们是否提供在线支付?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng zàixiàn zhīfù?
27Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ thiết kế bao bì không?请问你们是否提供包装设计服务?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng bāozhuāng shèjì fúwù?
28Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ thu tiền khi nhận hàng không?请问你们有没有货到付款的服务?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu huò dào fùkuǎn de fúwù?
29Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ tùy chỉnh không?请问你们是否提供定制服务?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng dìngzhì fúwù?
30Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ tùy chỉnh không?请问你们是否提供量身定制的服务?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng liáng shēn dìngzhì de fúwù?
31Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ tùy chỉnh sản phẩm không?请问你们提供定制服务吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng dìngzhì fúwù ma?
32Cho tôi hỏi bạn có cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế không?请问你们是否提供海外配送服务?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng hǎiwài pèisòng fúwù?
33Cho tôi hỏi bạn có cung cấp mẫu miễn phí không?请问你们提供免费样品吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng miǎnfèi yàngpǐn ma?
34Cho tôi hỏi bạn có cung cấp mẫu miễn phí không?请问你们是否提供免费样品?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng miǎnfèi yàngpǐn?
35Cho tôi hỏi bạn có cung cấp mẫu miễn phí không?请问你们是否提供免费样品?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng miǎnfèi yàngpǐn?
36Cho tôi hỏi bạn có cung cấp phiếu giảm giá không?请问你们有没有优惠券?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu yōuhuì quàn?
37Cho tôi hỏi bạn có cung cấp phiếu giảm giá không?请问你们是否提供优惠券?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng yōuhuì quàn?
38Cho tôi hỏi bạn có cung cấp sản phẩm có sẵn không?请问你们是否提供现货销售?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng xiànhuò xiāoshòu?
39Cho tôi hỏi bạn có dịch vụ đổi điểm thưởng không?请问你们有没有积分兑换的服务?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu jīfēn duìhuàn de fúwù?
40Cho tôi hỏi bạn có giá bán sỉ không?请问你们有没有批发价?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu pīfā jià?
41Cho tôi hỏi bạn có hàng tồn kho không?请问你们有库存吗?Qǐngwèn nǐmen yǒu kùcún ma?
42Cho tôi hỏi bạn có hệ thống tích điểm không?请问你们有没有积分制度?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu jīfēn zhìdù?
43Cho tôi hỏi bạn có hỗ trợ thanh toán trực tuyến không?请问你们是否支持在线支付?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu zhīchí zàixiàn zhīfù?
44Cho tôi hỏi bạn có phiếu giảm giá không?请问你们有没有代金券?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu dàijīn quàn?
45Cho tôi hỏi bạn có thể cung cấp hóa đơn cho tôi không?请问你们可以给我发发票吗?Qǐngwèn nǐmen kěyǐ gěi wǒ fǎ fǎ piào ma?
46Cho tôi hỏi bạn có thể cung cấp mẫu không?请问你们可以提供样品吗?Qǐngwèn nǐmen kěyǐ tígōng yàngpǐn ma?
47Cho tôi hỏi bạn có thể giảm giá bao nhiêu?请问你们可以提供多少折扣?Qǐngwèn nǐmen kěyǐ tígōng duōshǎo zhékòu?
48Cho tôi hỏi bạn có thể xem mẫu sản phẩm không?请问你们有没有样品可以看?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu yàngpǐn kěyǐ kàn?
49Cho tôi hỏi bạn có ưu đãi bán sỉ không?请问你们有没有批发优惠?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu pīfā yōuhuì?
50Cho tôi hỏi bạn có ưu đãi mua hàng theo nhóm không?请问你们是否提供团购优惠?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng tuángòu yōuhuì?
51Cho tôi hỏi bạn cung cấp cam kết chất lượng không?请问你们提供质量保证吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng zhìliàng bǎozhèng ma?
52Cho tôi hỏi bạn cung cấp dịch vụ bảo hành như thế nào?请问你们提供什么样的保修?Qǐngwèn nǐmen tígōng shénme yàng de bǎoxiū?
53Cho tôi hỏi bạn cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng như thế nào?请问你们提供什么样的客服?Qǐngwèn nǐmen tígōng shénme yàng de kèfù?
54Cho tôi hỏi bạn cung cấp dịch vụ giao hàng không?请问你们提供配送服务吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng pèisòng fúwù ma?
55Cho tôi hỏi bạn cung cấp dịch vụ lắp đặt không?请问你们提供安装服务吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng ānzhuāng fúwù ma?
56Cho tôi hỏi bạn cung cấp dịch vụ lắp đặt sản phẩm như thế nào?请问你们提供什么样的安装服务?Qǐngwèn nǐmen tígōng shénme yàng de ānzhuāng fúwù?
57Cho tôi hỏi bạn cung cấp dịch vụ may đo không?请问你们提供量身定制服务吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng liáng shēn dìngzhì fúwù ma?
58Cho tôi hỏi bạn cung cấp loại bảo hiểm nào?请问你们提供什么样的保险?Qǐngwèn nǐmen tígōng shénme yàng de bǎoxiǎn?
59Cho tôi hỏi bạn cung cấp loại hóa đơn nào?请问你们提供什么样的发票?Qǐngwèn nǐmen tígōng shénme yàng de fǎ piào?
60Cho tôi hỏi bạn cung cấp những dịch vụ hậu mãi nào?请问你们提供哪些售后服务?Qǐngwèn nǐmen tígōng nǎxiē shòuhòu fúwù?
61Cho tôi hỏi bạn cung cấp những phương thức thanh toán nào?请问你们提供哪些支付方式?Qǐngwèn nǐmen tígōng nǎxiē zhīfù fāngshì?
62Cho tôi hỏi bạn giảm giá bao nhiêu?请问你们提供多少折扣?Qǐngwèn nǐmen tígōng duōshǎo zhékòu?
63Cho tôi hỏi bao bì mà bạn cung cấp có chống ẩm và chống sốc không?请问你们提供的包装是否防潮防震?Qǐngwèn nǐmen tígōng de bāozhuāng shìfǒu fángcháo fángzhèn?
64Cho tôi hỏi chính sách bảo hành của bạn là như thế nào?请问你们的售后政策是怎样的?Qǐngwèn nǐmen de shòuhòu zhèngcèshì zěnyàng de?
65Cho tôi hỏi chính sách đổi trả hàng của bạn là gì?请问你们的退货政策是什么?Qǐngwèn nǐmen de tuìhuò zhèngcè shì shénme?
66Cho tôi hỏi có cung cấp dịch vụ thử miễn phí không?请问你们有没有免费试用?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu miǎnfèi shìyòng?
67Cho tôi hỏi có khuyến mãi đặc biệt cho đặt hàng số lượng?请问你们有没有团购优惠?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu tuángòu yōuhuì?
68Cho tôi hỏi có khuyến mãi thời hạn giới hạn không?请问你们有没有限时促销?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu xiànshí cùxiāo?
69Cho tôi hỏi có thể giảm giá cho tôi được không?请问你们可以给我打折吗?Qǐngwèn nǐmen kěyǐ gěi wǒ dǎzhé ma?
70Cho tôi hỏi dịch vụ chăm sóc khách hàng của bạn có hoạt động 24/24 không?请问你们的客服是否24小时在线?Qǐngwèn nǐmen de kèfù shìfǒu 24 xiǎoshí zàixiàn?
71Cho tôi hỏi dịch vụ hậu mãi của bạn có bao gồm bảo trì không?请问你们的售后服务是否包括维修?Qǐngwèn nǐmen de shòuhòu fúwù shìfǒu bāokuò wéixiū?
72Cho tôi hỏi dịch vụ hậu mãi của bạn có đảm bảo được không?请问你们的售后服务是否到位?Qǐngwèn nǐmen de shòuhòu fúwù shìfǒu dàowèi?
73Cho tôi hỏi dịch vụ hậu mãi của bạn là như thế nào?请问你们的售后服务是怎样的?Qǐngwèn nǐmen de shòuhòu fúwù shì zěnyàng de?
74Cho tôi hỏi giá bán của bạn là bao nhiêu?请问你们的售价是多少?Qǐngwèn nǐmen de shòu jià shì duōshǎo?
75Cho tôi hỏi giá của bạn có thể thương lượng được không?请问你们的价格是否可以议价?Qǐngwèn nǐmen de jiàgé shìfǒu kěyǐ yìjià?
76Cho tôi hỏi giá của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个产品的价格是多少?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo?
77Cho tôi hỏi hóa đơn mà bạn cung cấp có hợp lệ không?请问你们提供的发票是否合法?Qǐngwèn nǐmen tígōng de fǎ piào shìfǒu héfǎ?
78Cho tôi hỏi khu vực bán hàng của bạn là gì?请问你们的销售区域是哪些?Qǐngwèn nǐmen de xiāoshòu qūyù shì nǎxiē?
79Cho tôi hỏi những phụ kiện mà bạn cung cấp có phải là phụ kiện chính hãng không?请问你们提供的配件是原厂配件吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng de pèijiàn shì yuán chǎng pèijiàn ma?
80Cho tôi hỏi phí vận chuyển của bạn là bao nhiêu?请问你们的运费是多少?Qǐngwèn nǐmen de yùnfèi shì duōshǎo?
81Cho tôi hỏi phí vận chuyển của bạn là bao nhiêu?请问你们的运费是多少?Qǐngwèn nǐmen de yùnfèi shì duōshǎo?
82Cho tôi hỏi phương thức giao hàng của bạn bao gồm những gì?请问你们的配送方式有哪些?Qǐngwèn nǐmen de pèisòng fāngshì yǒu nǎxiē?
83Cho tôi hỏi phương thức thanh toán của bạn bao gồm những gì?请问你们的支付方式有哪些?Qǐngwèn nǐmen de zhīfù fāngshì yǒu nǎxiē?
84Cho tôi hỏi sản phẩm bạn cung cấp là hàng nhập khẩu chính hãng hay sản phẩm trong nước?请问你们提供的是原装进口还是国产产品?Qǐngwèn nǐmen tígōng de shì yuánzhuāng jìnkǒu háishì guóchǎn chǎnpǐn?
85Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có bảo hành chất lượng không?请问你们的产品是否有品质保证?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu pǐnzhí bǎozhèng?
86Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có chứng nhận bảo vệ môi trường không?请问你们的产品是否具有环保认证?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu jùyǒu huánbǎo rènzhèng?
87Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có đảm bảo chất lượng không?请问你们的产品是否有质量保证?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu zhìliàng bǎozhèng?
88Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có đáp ứng được tiêu chuẩn an toàn không?请问你们的产品是否符合安全标准?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu fúhé ānquán biāozhǔn?
89Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có đáp ứng được tiêu chuẩn quốc tế không?请问你们的产品是否符合国际标准?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójì biāozhǔn?
90Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có được chứng nhận không?请问你们的产品是否通过了认证?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu tōngguòle rènzhèng?
91Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có màu sắc khác để chọn không?请问你们的产品是否有其他颜色可选?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu qítā yánsè kě xuǎn?
92Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có nhà sản xuất đáng tin cậy không?请问你们的产品是否有可靠的生产厂家?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu kěkào de shēngchǎn chǎngjiā?
93Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có những kích cỡ khác để lựa chọn không?请问你们的产品是否有其他尺寸可选?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu qítā chǐcùn kě xuǎn?
94Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có những màu sắc nào để lựa chọn không?请问你们的产品有哪些颜色可选?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn yǒu nǎxiē yánsè kě xuǎn?
95Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có thời hạn bảo hành không?请问你们的产品是否具有保修期?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu jùyǒu bǎoxiū qī?
96Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có tính năng chống nước không?请问你们的产品是否具有防水功能?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu jùyǒu fángshuǐ gōngnéng?
97Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn có tính năng kháng khuẩn không?请问你们的产品是否具有抗菌功能?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu jùyǒu kàngjùn gōngnéng?
98Cho tôi hỏi sản phẩm của bạn đã được thử nghiệm chưa?请问你们的产品是否经过试用?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu jīngguò shìyòng?
99Cho tôi hỏi số điện thoại dịch vụ chăm sóc khách hàng của bạn là gì?请问你们的客服电话是多少?Qǐngwèn nǐmen de kèfù diànhuà shì duōshǎo?
100Cho tôi hỏi số điện thoại dịch vụ hậu mãi của bạn là gì?请问你们的售后服务热线是多少?Qǐngwèn nǐmen de shòuhòu fúwù rèxiàn shì duōshǎo?
101Cho tôi hỏi thời gian bảo hành của bạn là bao lâu?请问你们提供多长时间的保修?Qǐngwèn nǐmen tígōng duō cháng shíjiān de bǎoxiū?
102Cho tôi hỏi thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?请问你们的交货时间是多久?Qǐngwèn nǐmen de jiāo huò shíjiān shì duōjiǔ?
103Cho tôi hỏi thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?请问你们的配送时效是多久?Qǐngwèn nǐmen de pèisòng shíxiào shì duōjiǔ?
104Cho tôi hỏi thời gian vận chuyển của bạn là bao lâu?请问你们的运输时效是多久?Qǐngwèn nǐmen de yùnshū shíxiào shì duōjiǔ?
105Cho tôi hỏi thương hiệu của sản phẩm này là gì?请问这个产品的品牌是什么?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de pǐnpái shì shénme?
106Có hình ảnh thật của sản phẩm này không?这个产品有没有实物图片?Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu shíwù túpiàn?
107Công dụng của sản phẩm này là gì?这个产品的功效是什么?Zhège chǎnpǐn de gōngxiào shì shénme?
108Dịch vụ bảo trì hậu mãi của sản phẩm này như thế nào?这个产品的售后维修怎么样?Zhège chǎnpǐn de shòuhòu wéixiū zěnme yàng?
109Giá của sản phẩm này đã bao gồm thuế chưa?这个产品的价格包括税费吗?Zhège chǎnpǐn de jiàgé bāokuò shuì fèi ma?
110Giá sản phẩm này có bao gồm thuế không?这个产品的价格是否包含税费?Zhège chǎnpǐn de jiàgé shìfǒu bāohán shuì fèi?
111Hiệu quả của sản phẩm này có dựa trên căn cứ khoa học không?这个产品的功效是否有科学依据?Zhège chǎnpǐn de gōngxiào shìfǒu yǒu kēxué yījù?
112Hiệu quả của sản phẩm này là gì?这个产品的功效是什么?Zhège chǎnpǐn de gōngxiào shì shénme?
113Kích thước sản phẩm này là bao nhiêu?这个产品的尺寸是多少?Zhège chǎnpǐn de chǐcùn shì duōshǎo?
114Màu sắc của sản phẩm này có thể lựa chọn được không?这个产品的颜色可选吗?Zhège chǎnpǐn de yánsè kě xuǎn ma?
115Ngày sản xuất của sản phẩm này là khi nào?这个产品的生产日期是什么时候?Zhège chǎnpǐn de shēngchǎn rìqí shì shénme shíhòu?
116Nhà sản xuất của sản phẩm này ở đâu?这个产品的生产厂家在哪里?Zhège chǎnpǐn de shēngchǎn chǎngjiā zài nǎlǐ?
117Ở đây có chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?你们这里接受信用卡吗?Nǐmen zhèlǐ jiēshòu xìnyòngkǎ ma?
118Phạm vi giao hàng của sản phẩm này là bao nhiêu?这个产品的配送范围是多少?Zhège chǎnpǐn de pèisòng fànwéi shì duōshǎo?
119Phí dịch vụ hậu mãi của sản phẩm này là bao nhiêu?这个产品的售后服务费用是多少?Zhège chǎnpǐn de shòuhòu fúwù fèiyòng shì duōshǎo?
120Sản phẩm của bạn có đạt tiêu chuẩn quốc gia không?请问你们的产品是否符合国家标准?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójiā biāozhǔn?
121Sản phẩm này bán được nhiều không?这个产品的销售量如何?Zhège chǎnpǐn de xiāoshòu liàng rúhé?
122Sản phẩm này cần chú ý điều gì đặc biệt không?这个产品需要特别注意什么吗?Zhège chǎnpǐn xūyào tèbié zhùyì shénme ma?
123Sản phẩm này có báo cáo kiểm tra chất lượng không?这个产品有没有质量检验报告?Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu zhìliàng jiǎnyàn bàogào?
124Sản phẩm này có bảo đảm chất lượng không?这个产品是否有质量保证?Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu zhìliàng bǎozhèng?
125Sản phẩm này có bao nhiêu màu để lựa chọn?这个产品有多少颜色可以选择?Zhège chǎnpǐn yǒu duōshǎo yánsè kěyǐ xuǎnzé?
126Sản phẩm này có bất kỳ khuyết điểm nào không?这个产品有没有瑕疵?Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu xiácī?
127Sản phẩm này có cần bảo quản đặc biệt không?这个产品是否需要特殊保管?Zhège chǎnpǐn shìfǒu xūyào tèshū bǎoguǎn?
128Sản phẩm này có cần điều kiện bảo quản đặc biệt không?这个产品是否需要特殊存储条件?Zhège chǎnpǐn shìfǒu xūyào tèshū cúnchú tiáojiàn?
129Sản phẩm này có cần lắp đặt đặc biệt không?这个产品是否需要特殊安装?Zhège chǎnpǐn shìfǒu xūyào tèshū ānzhuāng?
130Sản phẩm này có cần lắp ráp không?这个产品是否需要组装?Zhège chǎnpǐn shìfǒu xūyào zǔzhuāng?
131Sản phẩm này có cần phải vệ sinh đặc biệt không?这个产品是否需要特殊清洁方式?Zhège chǎnpǐn shìfǒu xūyào tèshū qīngjié fāngshì?
132Sản phẩm này có cần sử dụng hướng dẫn sử dụng không?这个产品是否有必要使用说明书?Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu bìyào shǐyòng shuōmíngshū?
133Sản phẩm này có chứa chất độc hại không?这个产品是否包含有害物质?Zhège chǎnpǐn shìfǒu bāohán yǒuhài wùzhí?
134Sản phẩm này có chứa chất độc hại không?这个产品是否包含有害物质?Zhège chǎnpǐn shìfǒu bāohán yǒuhài wùzhí?
135Sản phẩm này có chứa pin không?这个产品是否包含电池?Zhège chǎnpǐn shìfǒu bāohán diànchí?
136Sản phẩm này có chứng nhận bảo vệ môi trường không?这个产品有没有环保认证?Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu huánbǎo rènzhèng?
137Sản phẩm này có cung cấp dịch vụ thu tiền khi nhận hàng không?这个产品有没有货到付款?Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu huò dào fùkuǎn?
138Sản phẩm này có đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn không?这个产品是否符合安全标准?Zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé ānquán biāozhǔn?
139Sản phẩm này có đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế không?这个产品是否符合国际标准?Zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójì biāozhǔn?
140Sản phẩm này có đáp ứng được tiêu chuẩn an toàn thực phẩm không?这个产品是否符合食品安全标准?Zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé shípǐn ānquán biāozhǔn?
141Sản phẩm này có đáp ứng được tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm không?这个产品是否符合食品安全标准?Zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé shípǐn ānquán biāozhǔn?
142Sản phẩm này có đáp ứng được tiêu chuẩn về người và máy không?这个产品是否符合人体工程学?Zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé réntǐ gōngchéng xué?
143Sản phẩm này có đạt tiêu chuẩn an toàn không?这个产品是否符合安全标准?Zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé ānquán biāozhǔn?
144Sản phẩm này có đạt tiêu chuẩn bảo vệ môi trường không?这个产品是否符合环保标准?Zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé huánbǎo biāozhǔn?
145Sản phẩm này có dễ dàng vệ sinh không?这个产品是否具有易于清洁的特性?Zhège chǎnpǐn shìfǒu jùyǒu yìyú qīngjié de tèxìng?
146Sản phẩm này có dịch vụ bảo hiểm không?这个产品有没有保险服务?Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu bǎoxiǎn fúwù?
147Sản phẩm này có dịch vụ đóng gói và gửi thiệp chúc mừng không?这个产品有没有提供贺卡包装服务?Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu tígōng hèkǎ bāozhuāng fúwù?
148Sản phẩm này có độ bền cao không?这个产品是否具有耐久性?Zhège chǎnpǐn shìfǒu jùyǒu nàijiǔ xìng?
149Sản phẩm này có độc hại không?这个产品是否有毒性?Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu dúxìng?
150Sản phẩm này có giá sỉ không?这个产品是否有批发价格?Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu pīfā jiàgé?
151Sản phẩm này có hạn sử dụng không?这个产品是否有使用期限?Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu shǐyòng qíxiàn?
152Sản phẩm này có hỗ trợ đổi trả hàng không?这个产品是否支持退换货?Zhège chǎnpǐn shìfǒu zhīchí tuìhuàn huò?
153Sản phẩm này có khối lượng là bao nhiêu?这个产品的重量是多少?Zhège chǎnpǐn de zhòngliàng shì duōshǎo?
154Sản phẩm này có những thông số kỹ thuật gì?这个产品有什么规格?Zhège chǎnpǐn yǒu shé me guīgé?
155Sản phẩm này có phù hợp với tất cả mọi người không?这个产品是否适用于所有人群?Zhège chǎnpǐn shìfǒu shìyòng yú suǒyǒu rénqún?
156Sản phẩm này có phù hợp với trẻ em sử dụng không?这个产品是否适合儿童使用?Zhège chǎnpǐn shìfǒu shìhé értóng shǐyòng?
157Sản phẩm này có phụ kiện kèm theo không?这个产品有没有配件?Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu pèijiàn?
158Sản phẩm này có sách hướng dẫn sử dụng đặc biệt không?这个产品有没有专门的使用说明书?Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu zhuānmén de shǐyòng shuōmíngshū?
159Sản phẩm này có thể bán sỉ không?这个产品可以批发吗?Zhège chǎnpǐn kěyǐ pīfā ma?
160Sản phẩm này có thể bảo trì định kỳ được không?这个产品是否可以定期维护?Zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ dìngqí wéihù?
161Sản phẩm này có thể đổi hoặc trả lại được không?这个产品是否可以退换货?Zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ tuìhuàn huò?
162Sản phẩm này có thể đổi trả được không?这个产品是否可以退换货?Zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ tuìhuàn huò?
163Sản phẩm này có thể đổi trả không?这个产品可以退换吗?Zhège chǎnpǐn kěyǐ tuìhuàn ma?
164Sản phẩm này có thể mua trực tuyến được không?这个产品是否可以在线购买?Zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ zàixiàn gòumǎi?
165Sản phẩm này có thời gian bảo hành không?这个产品有没有保修期?Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu bǎoxiū qī?
166Sản phẩm này có thời gian bảo hành là bao lâu?这个产品有多长的保质期?Zhège chǎnpǐn yǒu duō zhǎng de bǎozhìqī?
167Sản phẩm này có thông số kỹ thuật là gì?这个产品的规格是什么?Zhège chǎnpǐn de guīgé shì shénme?
168Sản phẩm này có tính năng chống cháy không?这个产品是否具有防火功能?Zhège chǎnpǐn shìfǒu jùyǒu fánghuǒ gōngnéng?
169Sản phẩm này có tính thoải mái không?这个产品是否具有舒适性?Zhège chǎnpǐn shìfǒu jùyǒu shūshì xìng?
170Sản phẩm này đã được kiểm tra bảo vệ môi trường chưa?这个产品是否经过环保检测?Zhège chǎnpǐn shìfǒu jīngguò huánbǎo jiǎncè?
171Sản phẩm này đã được kiểm tra chất lượng đáng tin cậy chưa?这个产品是否有可靠的质量测试?Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu kěkào de zhìliàng cè shì?
172Sản phẩm này đáp ứng những tiêu chuẩn gì?这个产品的安全标准符合什么标准?Zhège chǎnpǐn de ānquán biāozhǔn fúhé shénme biāozhǔn?
173Sản phẩm này được sản xuất ở đâu?这个产品是在哪里制造的?Zhège chǎnpǐn shì zài nǎlǐ zhìzào de?
174Sản phẩm này được sản xuất ở đâu?这个产品的产地是哪里?Zhège chǎnpǐn de chǎndì shì nǎlǐ?
175Sản phẩm này được sản xuất ở đâu?这个产品的生产地是哪里?Zhège chǎnpǐn de shēngchǎn dì shì nǎlǐ?
176Sản phẩm này phù hợp với những dịp nào?这个产品适用于哪些场合?Zhège chǎnpǐn shìyòng yú nǎxiē chǎnghé?
177Thời gian bảo quản sản phẩm này là bao lâu?这个产品的保质期有多长?Zhège chǎnpǐn de bǎozhìqī yǒu duō zhǎng?
178Trọng lượng sản phẩm này là bao nhiêu?这个产品的重量是多少?Zhège chǎnpǐn de zhòngliàng shì duōshǎo?
179Vật liệu của sản phẩm này là gì?这个产品的材质是什么?Zhège chǎnpǐn de cáizhì shì shénme?
180Vật liệu sản phẩm này là gì?这个产品的材质是什么?Zhège chǎnpǐn de cáizhì shì shénme?
181Xin chào, cho tôi hỏi có sản phẩm gì được đề xuất đặc biệt không?你好,请问你们有什么特别推荐的产品吗?Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐmen yǒu shé me tèbié tuījiàn de chǎnpǐn ma?
182Xin hỏi các bạn cung cấp dịch vụ giao hàng Quốc tế không?请问你们提供国际配送吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng guójì pèisòng ma?
183Xin hỏi sản phẩm của các bạn có những biện pháp nào đảm bảo sau bán hàng?请问你们的产品有哪些售后保障措施?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn yǒu nǎxiē shòuhòu bǎozhàng cuòshī?

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 183 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế. Các bạn xem giáo án bài giảng các Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế mà còn phần ngữ pháp tiếng Trung hay là từ vựng tiếng Trung thương mại nào chưa được học thì hãy trao đổi luôn với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học trực tuyến của Thầy Vũ nhé.

Để đạt hiệu quả tốt nhất khi học 183 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thì các bạn cần biết cách phân tích thành phần ngữ pháp tiếng Trung.

Trong lúc học theo cấu trúc ngữ pháp trong giáo án 183 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng, các bạn cần được hỗ trợ trực tuyến thì hãy tham gia cộng đồng dân tiếng Trung trong forum hoctiengtrungonline.org nhé.

Tác phẩm 183 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế được rất nhiều người tham khảo và đưa vào ứng dụng trong công việc thực tế và giúp họ giải quyết được rất nhiều vấn đề.

Bài giảng 183 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế này đã cung cấp cho chúng ta thêm rất nhiều từ vựng tiếng Trung thương mại và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại rất thiết thực trong công việc.

Ngoài bài giảng Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế này ra, Thầy Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều tài liệu học tiếng Trung thương mại online khác mà hoàn toàn miễn phí. Tất cả những tài liệu miễn phí này đều được chia sẻ công khai trên website này của Thầy Vũ.

Bạn nào đang tham gia khóa học tiếng Trung thương mại thì tài liệu tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế này chính là công cụ hỗ trợ bạn rất đắc lực trong công việc đấy.

Tài liệu tổng hợp các Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế chính là một trong những giáo án đào tạo trực tuyến được Thầy Vũ sử dụng để giảng dạy các lớp thương mại tiếng Trung xuất nhập khẩu.

Các bạn hãy chia sẻ tài liệu tổng hợp 183 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế này tới những người bạn xung quanh chúng ta cùng học nữa nhé.

Nếu như không còn bạn nào đưa ra câu hỏi cho giáo án bài giảng tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thương mại ứng dụng thực tế thì Thầy Vũ sẽ kết thúc buổi học này tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.