Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 5

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 5 chi tiết từ A đến Z

0
201
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 5
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 5

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 5 chi tiết cùng Thầy Vũ

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 5 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ,tiến sĩ có chuyên môn cao trong bộ môn giảng dạy cũng như dịch thuật tiếng Trung Quốc biên soạn để gửi đến cho tất cả các bạn,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online tiếng Trung ChineMaster

Còn những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6 thì hãy truy cập vào link sau nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín tiếng Trung ChineMaster

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao

Tài liệu dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 4

Các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 5

STT Giáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Bạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1 今天中午你忙吗? jīn tiān zhōng wǔ nǐ máng ma ? Buổi trưa hôm nay bạn có bận không?
2 吃饭 chī fàn ăn tối
3 你要吃饭吗? nǐ yào chī fàn ma ? Bạn có muốn ăn?
4 你要去哪儿吃饭? nǐ yào qù nǎr chī fàn ? Bạn định ăn ở đâu?
5 食堂 shí táng nhà ăn
6 我去食堂吃饭 wǒ qù shí táng chī fàn Tôi đến căng tin để ăn
7 米饭 mǐ fàn Cơm trắng
8 你吃米饭吗? nǐ chī mǐ fàn ma ? Bạn có ăn cơm không?
9 你要什么? nǐ yào shénme ? Bạn muốn gì?
10 你要喝什么? nǐ yào hē shénme ? Bạn muốn uống gì?
11 你要买几个? nǐ yào mǎi jǐ gè ? Bạn muốn bao nhiêu?
12 一碗米饭 yī wǎn mǐ fàn Một bát cơm
13 鸡蛋 jī dàn trứng
14 鸡蛋汤 jī dàn tāng Súp trứng đánh
15 啤酒 pí jiǔ Bia
16 你要喝啤酒吗? nǐ yào hē pí jiǔ ma ? Bạn có muốn uống bia không?
17 你喝酒吗? nǐ hē jiǔ ma ? Bạn có uống rượu không?
18 这些 zhè xiē những cái này ở đây
19 这些人是谁? zhè xiē rén shì shuí ? Những người này là ai?
20 这些人是我的朋友 zhè xiē rén shì wǒ de péng yǒu Những người này là bạn của tôi
21 那些 nà xiē những, cái đó
22 那些是什么? nà xiē shì shénme ? Đó là những gì?
23 一些 yī xiē một số
24 饺子 jiǎo zǐ bánh bao
25 包子 bāo zǐ bánh bao hấp
26 今天星期二 jīn tiān xīng qī èr Hôm nay là thứ ba
27 昨天星期一 zuó tiān xīng qī yī Thứ Hai hôm qua
28 星期几? xīng qī jǐ ? Hôm nay là ngày gì?
29 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ? Hôm nay là ngày gì?
30 今天星期四 jīn tiān xīng qī sì Hôm nay là thứ năm
31 今天你去哪儿? jīn tiān nǐ qù nǎr ? Bạn sẽ đi đâu hôm nay?
32 你去哪儿学汉语? nǐ qù nǎr xué hàn yǔ ? Bạn định học tiếng Trung ở đâu?
33 电视台 diàn shì tái Đài truyền hình
34 你在电视台工作吗? nǐ zài diàn shì tái gōng zuò ma ? Bạn có làm việc trong đài truyền hình không?
35 表演 biǎo yǎn biểu diễn
36 你会表演什么节目? nǐ huì biǎo yǎn shénme jiē mù ? Bạn làm nghề gì?
37 你喜欢看什么节目? nǐ xǐ huān kàn shénme jiē mù ? Bạn muốn xem cái gì?
38 愿意 yuàn yì sẵn sàng
39 你愿意做这个工作吗? nǐ yuàn yì zuò zhè gè gōng zuò ma ? Bạn có muốn làm công việc không?
40 我不愿意 wǒ bù yuàn yì Tôi không muốn
41 为什么 wéi shénme Tại sao?
42 为什么今天你不去工作? wéi shénme jīn tiān nǐ bù qù gōng zuò ? Tại sao bạn không đi làm hôm nay?
43 她说得很难听 tā shuō dé hěn nán tīng Cô ấy nói điều đó thật tệ
44 不错 bù cuò khá tốt
45 她工作得不错 tā gōng zuò dé bù cuò Cô ấy làm việc tốt
46 你做错了 nǐ zuò cuò le Bạn đã làm sai
47 你说错了 nǐ shuō cuò le Bạn sai rồi
48 进步 jìn bù phát triển
49 最近你有很多进步 zuì jìn nǐ yǒu hěn duō jìn bù Bạn đã đạt được rất nhiều tiến bộ gần đây
50 你进步得很快nǐ nǐ jìn bù dé hěn kuài n Bạn đã tiến bộ rất nhiều
51 水平 shuǐ píng cấp độ
52 汉语水平 hàn yǔ shuǐ píng khả năng tiếng Trung
53 英语水平 yīng yǔ shuǐ píng trình độ tiếng Anh
54 提高 tí gāo tăng
55 你要提高汉语水平吗? nǐ yào tí gāo hàn yǔ shuǐ píng ma ? Bạn muốn cải thiện tiếng Trung của mình?
56 她说得很快 tā shuō dé hěn kuài Cô ấy nói nhanh
57 哪里 nǎ lǐ Ở đâu?
58 钱包 qián bāo ví tiền
59 我的钱包在哪里? wǒ de qián bāo zài nǎ lǐ ? Cái ví của tôi ở đâu?
60 学习 xué xí học
61 汉语 hàn yǔ người Trung Quốc
62 汉字 hàn zì nhân vật Trung Quốc
63 发音 fā yīn cách phát âm
64 银行 yín háng ngân hàng
65 邮局 yóu jú Bưu điện
66 取钱 qǔ qián Rút tiền
67 寄信 jì xìn Gửi thư
68 今天 jīn tiān hôm nay
69 昨天 zuó tiān hôm qua
70 明天 míng tiān Ngày mai
71 你要去哪儿? nǐ yào qù nǎr ? Bạn đi đâu?
72 学校 xué xiào trường học
73 回家 huí jiā về nhà
74 今天你回家吗? jīn tiān nǐ huí jiā ma ? Hôm nay bạn có về nhà không?
75 对不起 duì bù qǐ Tôi xin lỗi
76 没什么 méi shénme không có gì
77 没关系 méi guān xì Không vấn đề gì
78 星期 xīng qī tuần
79 星期天 xīng qī tiān chủ nhật
80 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ? Hôm nay là ngày gì?
81 这是谁? zhè shì shuí ? Ai đây?
82 请问你是谁? qǐng wèn nǐ shì shuí ? ai đang gọi vậy?
83 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? Bạn tên là gì?
84 你姓什么? nǐ xìng shénme ? Họ của bạn là gì?
85 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén ? Bạn đến từ đâu?
86 我是越南人 wǒ shì yuè nán rén Tôi là người Việt
87 她是中国人 tā shì zhōng guó rén Cô ấy là người Trung Quốc
88 你学什么? nǐ xué shénme ? Bạn học gì
89 这是谁的书? zhè shì shuí de shū ? Cuốn sách này của ai?
90 这是我的书 zhè shì wǒ de shū Đây là quyển sách của tôi
91 这是我的汉语书 zhè shì wǒ de hàn yǔ shū Đây là cuốn sách tiếng Trung của tôi
92 英语 yīng yǔ Tiếng Anh
93 英文 yīng wén Tiếng Anh
94 杂志 zá zhì tạp chí
95 这是什么杂志? zhè shì shénme zá zhì ? Tạp chí gì đây?
96 这是我的朋友 zhè shì wǒ de péng yǒu Đây là bạn của tôi.
97 中午 zhōng wǔ không bật
98 今天中午 jīn tiān zhōng wǔ Hôm nay là trưa
99 吃饭 chī fàn ăn tối
100 你要去哪儿吃饭? nǐ yào qù nǎr chī fàn ? Bạn định ăn ở đâu?
101 我要回家吃饭 wǒ yào huí jiā chī fàn Tôi về nhà ăn tối
102 食堂 shí táng nhà ăn
103 你要吃几个? nǐ yào chī jǐ gè ? Bạn muốn bao nhiêu?
104 我要吃两个 wǒ yào chī liǎng gè Tôi sẽ có hai
105 馒头 mán tóu Bánh hấp
106 一碗米饭 yī wǎn mǐ fàn Một bát cơm
107 鸡蛋 jī dàn trứng
108 鸡蛋汤 jī dàn tāng Súp trứng đánh
109 啤酒 pí jiǔ Bia
110 你要喝啤酒吗? nǐ yào hē pí jiǔ ma ? Bạn có muốn uống bia không?
111 你喝酒吗? nǐ hē jiǔ ma ? Bạn có uống rượu không?
112 我不喝酒 wǒ bù hē jiǔ Tôi không uống
113 这些 zhè xiē những cái này ở đây
114 那些 nà xiē những, cái đó
115 这些是什么? zhè xiē shì shénme ? Cái gì đây?
116 那些人是我的朋友 nà xiē rén shì wǒ de péng yǒu Những người đó là bạn của tôi
117 一些 yī xiē một số
118 饺子 jiǎo zǐ bánh bao
119 包子 bāo zǐ bánh bao hấp
120 面条 miàn tiáo bún
121 你要买什么? nǐ yào mǎi shénme ? Bạn muốn mua gì?
122 我要买水果 wǒ yào mǎi shuǐ guǒ Tôi muốn mua trái cây
123 这是什么水果 zhè shì shénme shuǐ guǒ Đây là loại trái cây gì
124 我要买一斤苹果 wǒ yào mǎi yī jīn píng guǒ Tôi muốn mua một kg táo
125 公斤 gōng jīn Kilôgam .
126 太贵了 tài guì le Nó quá đắt
127 多少钱? duō shǎo qián ? Bao nhiêu?
128 这个多少钱? zhè gè duō shǎo qián ? cái này giá bao nhiêu?
129 橘子 jú zǐ một quả cam quýt
130 你要买橘子吗? nǐ yào mǎi jú zǐ ma ? Bạn có muốn mua cam không?
131 你要买几斤橘子? nǐ yào mǎi jǐ jīn jú zǐ ? Bạn muốn có bao nhiêu catties cam?
132 怎么 zěn me Đúng?
133 橘子怎么卖? jú zǐ zěn me mài ? Còn cam thì sao?
134 别的 bié de khác
135 你要买别的吗? nǐ yào mǎi bié de ma ? Bạn có muốn mua thứ khác không?
136 一共yígòng yī gòng y g ng Y í g ò ng
137 一共多少钱? yī gòng duō shǎo qián ? Tổng cộng là bao nhiêu?
138 你给我钱吧 nǐ gěi wǒ qián ba Bạn đưa tôi tiền
139 你要找谁 nǐ yào zhǎo shuí Bạn đang tìm ai vậy
140 上午 shàng wǔ buổi sáng
141 下午 xià wǔ buổi chiều
142 你要换什么? nǐ yào huàn shénme ? Bạn muốn đổi gì?
143 我要换钱 wǒ yào huàn qián Tôi muốn đổi tiền
144 你要换什么钱? nǐ yào huàn shénme qián ? Bạn muốn đổi tiền gì?
145 人民币 rén mín bì Nhân dân tệ
146 越南盾 yuè nán dùn viet-namese dong
147 美元 měi yuán đô la
148 你要换美元吗? nǐ yào huàn měi yuán ma ? Bạn có muốn đổi đô la không?
149 你要换多少美元? nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ? Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la?
150 你要换人民币吗? nǐ yào huàn rén mín bì ma ? Bạn có muốn đổi RMB không?
151 一会 yī huì Một khoảnh khắc
152 你等一会吧 nǐ děng yī huì ba Bạn đợi một chút
153 先生 xiān shēng quý ngài
154 数钱 shù qián Đếm tiền
155 办公室 bàn gōng shì văn phòng
156 办公 bàn gōng làm việc trong văn phòng
157 职员 zhí yuán thành viên đội ngũ nhân viên
158 在家 zài jiā Ở nhà?
159 她住哪儿? tā zhù nǎr ? Cô ấy sống ở đâu?
160 房间 fáng jiān phòng
161 房间号 fáng jiān hào số phòng
162 知道 zhī dào biết rôi
163 你知道吗? nǐ zhī dào ma ? Bạn biết gì?
164 我不知道 wǒ bù zhī dào Tôi không biết
165 电话 diàn huà Điện thoại
166 号码 hào mǎ con số
167 你的发音很准 nǐ de fā yīn hěn zhǔn Phát âm của bạn rất chính xác
168 流利 liú lì trôi chảy
169 她说得很流利 tā shuō dé hěn liú lì Cô ấy nói trôi chảy
170 她说英语说得很流利 tā shuō yīng yǔ shuō dé hěn liú lì Cô ấy nói tiếng Anh trôi chảy
171 努力 nǔ lì phấn đấu
172 她学得很努力 tā xué dé hěn nǔ lì Cô ấy học chăm chỉ
173 认真 rèn zhēn nghiêm trang
174 她很认真 tā hěn rèn zhēn Cô ấy nghiêm túc
175 你要看她表演吗?nǐ nǐ yào kàn tā biǎo yǎn ma ?n Bạn có định xem cô ấy biểu diễn không? N
176 明天我们先吃早饭再去上课,然后去看电影,最后去喝咖啡 míng tiān wǒ men xiān chī zǎo fàn zài qù shàng kè ,rán hòu qù kàn diàn yǐng ,zuì hòu qù hē kā fēi Ngày mai chúng ta sẽ ăn sáng trước khi đến lớp, sau đó đi xem phim và cuối cùng là uống cà phê
177 她很高兴得说 tā hěn gāo xìng dé shuō Cô ấy vui vẻ nói
178 她说得很高兴 tā shuō dé hěn gāo xìng Cô ấy nói vui
179 生活 shēng huó đời sống
180 最近你的生活怎么样? zuì jìn nǐ de shēng huó zěn me yàng ? Cuộc sống của bạn gần đây thế nào?
181 没有你,我还生活得很好 méi yǒu nǐ ,wǒ hái shēng huó dé hěn hǎo Tôi sống tốt khi không có bạn
182 差不多 chà bù duō hầu hết
183 我差不多忘了她是谁了 wǒ chà bù duō wàng le tā shì shuí le Tôi gần như quên mất cô ấy là ai
184 习惯 xí guàn thói quen
185 她有一个很好的习惯 tā yǒu yī gè hěn hǎo de xí guàn Cô ấy có một thói quen tốt
186 我已经习惯了这里的生活了 wǒ yǐ jīng xí guàn le zhè lǐ de shēng huó le Tôi đã quen với cuộc sống ở đây
187 气候 qì hòu khí hậu
188 你习惯河内气候了吗? nǐ xí guàn hé nèi qì hòu le ma ? Bạn đã quen với khí hậu Hà Nội chưa?
189 干燥 gàn zào khô
190 河内冬天很干燥 hé nèi dōng tiān hěn gàn zào Hà Nội mùa đông khô
191 干净 gàn jìng dọn dẹp
192 你的房间很干净 nǐ de fáng jiān hěn gàn jìng Phòng của bạn sạch sẽ
193 蔬菜 shū cài Rau
194 你喜欢吃什么菜?nǐ nǐ xǐ huān chī shénme cài ?n Những loại thực phẩm nào bạn thích? N
195 这是我很喜欢吃的菜 zhè shì wǒ hěn xǐ huān chī de cài Đây là món ăn yêu thích của tôi
196 油腻 yóu nì bóng nhờn
197 我觉得中国菜很油腻 wǒ juéde zhōng guó cài hěn yóu nì Tôi nghĩ đồ ăn Trung Quốc rất nhiều dầu mỡ
198 牛奶niú niú nǎi ni Sữa
199 新鲜 xīn xiān tươi
200 你喜欢喝牛奶吗? nǐ xǐ huān hē niú nǎi ma ? Bạn có thích sữa không?
201 不过 bù guò Tuy nhiên
202 我很喜欢她,不过她不喜欢我 wǒ hěn xǐ huān tā ,bù guò tā bù xǐ huān wǒ Tôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không thích tôi
203 课间 kè jiān phá vỡ
204 的时候 de shí hòu Khi nào
205 我吃饭的时候她在看电影 wǒ chī fàn de shí hòu tā zài kàn diàn yǐng Cô ấy đang xem phim trong khi tôi đang ăn
206 一块蛋糕 yī kuài dàn gāo Một miếng bánh
207 点心 diǎn xīn một bữa ăn nhẹ
208 课间的时候我常去吃点心 kè jiān de shí hòu wǒ cháng qù chī diǎn xīn Tôi thường đi ăn vặt vào giờ giải lao
209 从来 cóng lái luôn luôn
210 让我自己做吧 ràng wǒ zì jǐ zuò ba Hãy để tôi được là chính mình
211 我从来起得很早 wǒ cóng lái qǐ dé hěn zǎo Tôi không bao giờ dậy sớm
212 从来没有 cóng lái méi yǒu không bao giờ
213 从来没有 cóng lái méi yǒu không bao giờ
214 我从来没有抽过烟 wǒ cóng lái méi yǒu chōu guò yān Tôi chưa bao giờ hút thuốc
215 我从没爱过谁 wǒ cóng méi ài guò shuí Tôi chưa bao giờ yêu ai
216 午觉 wǔ jiào ngủ trưa sau bữa trưa
217 我从没睡过午觉 wǒ cóng méi shuì guò wǔ jiào Tôi chưa bao giờ chợp mắt
218 游泳 yóu yǒng Bơi lội
219 功课 gōng kè Những bài học
220 你复习功课了吗? nǐ fù xí gōng kè le ma ? Bạn đã xem lại bài học của mình chưa?
221 散步 sàn bù đi dạo
222 我们去散一会步吧 wǒ men qù sàn yī huì bù ba Đi dạo nào
223 记住 jì zhù nhớ lại
224 你记住了吗? nǐ jì zhù le ma ? Bạn có nhớ điều đó không?
225 我记不住 wǒ jì bù zhù Tôi không thể nhớ
226 一般 yī bān thông thường
227 我觉得很一般 wǒ juéde hěn yī bān Tôi nghĩ nó trung bình
228 感谢 gǎn xiè cảm tạ
229 感谢你 gǎn xiè nǐ Cảm ơn bạn
230 感谢你来到我的生活 gǎn xiè nǐ lái dào wǒ de shēng huó Cảm ơn bạn đã đến với cuộc đời tôi
231 父母 fù mǔ cha mẹ
232 每次 měi cì mỗi lần
233 每当 měi dāng bất cứ khi nào
234 机会 jī huì dịp tốt
235 这是一个很好的机会 zhè shì yī gè hěn hǎo de jī huì Đây là một cơ hội tuyệt vời
236 原来 yuán lái nguyên
237 老板 lǎo bǎn Ông chủ
238 原来你是老板 yuán lái nǐ shì lǎo bǎn Vậy bạn là ông chủ
239 延长 yán zhǎng mở rộng
240 你要延长多长时间? nǐ yào yán zhǎng duō zhǎng shí jiān ? Bạn muốn gia hạn thêm bao lâu?
241 你常练说汉语吗? nǐ cháng liàn shuō hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
242 气功 qì gōng Khí công
243 练气功 liàn qì gōng luyện khí công
244 hǎo tốt
245 今天有好多人来参加我的生日晚会 jīn tiān yǒu hǎo duō rén lái cān jiā wǒ de shēng rì wǎn huì Nhiều người đã đến bữa tiệc sinh nhật của tôi hôm nay
246 不一定 bù yī dìng không phải lúc nào
247 她不一定爱你 tā bù yī dìng ài nǐ Cô ấy không cần phải yêu bạn
248 钟头 zhōng tóu giờ
249 你常练几个钟头汉语? nǐ cháng liàn jǐ gè zhōng tóu hàn yǔ ? Bạn thường luyện tiếng Trung bao nhiêu tiếng?
250 你学几个月汉语了? nǐ xué jǐ gè yuè hàn yǔ le ? Bạn đã học tiếng Trung được bao nhiêu tháng?
251 我学两个月汉语了 wǒ xué liǎng gè yuè hàn yǔ le Tôi đã học tiếng trung được hai tháng
252 我学了两个月汉语 wǒ xué le liǎng gè yuè hàn yǔ Tôi đã học tiếng trung được hai tháng
253 我学了两个月的汉语 wǒ xué le liǎng gè yuè de hàn yǔ Tôi đã học tiếng trung được hai tháng
254 昨天晚上我看了两个小时的电视 zuó tiān wǎn shàng wǒ kàn le liǎng gè xiǎo shí de diàn shì Tôi đã xem TV trong hai giờ đêm qua
255 你在河内住了几年? nǐ zài hé nèi zhù le jǐ nián ? Bạn đã sống ở Hà Nội bao nhiêu năm?
256 我在河内住了两年 wǒ zài hé nèi zhù le liǎng nián Tôi đã sống ở Hà Nội trong hai năm
257 我在河内住了两年了 wǒ zài hé nèi zhù le liǎng nián le Tôi đã sống ở Hà Nội được hai năm
258 她喝了十杯啤酒了 tā hē le shí bēi pí jiǔ le Cô ấy có mười cốc bia
259 一个多月 yī gè duō yuè Hơn một tháng
260 两个多月 liǎng gè duō yuè Hơn hai tháng
261 一斤多 yī jīn duō Hơn một catty
262 她买了两斤多苹果 tā mǎi le liǎng jīn duō píng guǒ Cô ấy đã mua hơn hai ký táo
263 这条牛仔裤一百多块钱 zhè tiáo niú zǎi kù yī bǎi duō kuài qián Chiếc quần jean này có giá hơn 100 tệ
264 这件毛衣三四百块钱 zhè jiàn máo yī sān sì bǎi kuài qián Chiếc áo len này có giá ba hoặc bốn trăm nhân dân tệ
265 一天我工作大概两三个小时 yī tiān wǒ gōng zuò dà gài liǎng sān gè xiǎo shí Tôi làm việc khoảng hai hoặc ba giờ một ngày
266 我的汉语班有大概十几个人 wǒ de hàn yǔ bān yǒu dà gài shí jǐ gè rén Có khoảng mười học sinh trong lớp học tiếng Trung của tôi
267 几点你下课? jǐ diǎn nǐ xià kè ? Mấy giờ bạn kết thúc lớp học?
268 八点半 bā diǎn bàn tám giờ rưỡi
269 太贵了 tài guì le Nó quá đắt
270 太早了 tài zǎo le Quá sớm
271 讲座 jiǎng zuò bài học
272 愿你幸福 yuàn nǐ xìng fú Chúc bạn hạnh phúc
273 平安 píng ān sự an toàn
274 祝你上路平安 zhù nǐ shàng lù píng ān Tôi chúc bạn một cuộc hành trình an toàn
275 英文 yīng wén Tiếng Anh
276 朋友 péng yǒu bạn bè
277 这是我的朋友 zhè shì wǒ de péng yǒu Đây là bạn của tôi.
278 中午 zhōng wǔ không bật
279 你学什么大学? nǐ xué shénme dà xué ? Bạn học trường đại học nào?

Vậy là bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 5 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học online tiếng Trung vui vẻ và đầy ý nghĩa nhé.