Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4 chi tiết từ A đến Z

0
962
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4
Đánh giá post

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4 cùng Thầy Vũ

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 4 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ biên soạn để gửi đến cho tất cả các bạn,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online hằng ngày,các bài giảng đều miễn phí hoàn toàn.

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao

Trọn bộ tài liệu dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Lịch khai giảng và thời khóa biểu chi tiết của lớp học giao tiếp tiếng Trung tại Hà Nội,các bạn xem chi tiết qua link sau nhé

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online 

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online nhé.

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín chất lượng 

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 3

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4

STTGiáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy VũGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMasterBạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1今天你去听讲座吗?jīn tiān nǐ qù tīng jiǎng zuò ma ?Bạn có đi đến bài giảng ngày hôm nay?
2开始kāi shǐkhởi đầu
3什么时候开始?shénme shí hòu kāi shǐ ?khi nao thi băt đâu?
4很差hěn chàRất tệ
5一会yī huìMột khoảnh khắc
6一会见吧yī huì jiàn bahẹn sớm gặp lại
7今年jīn niánNăm nay
8明年míng niánnăm sau
9后年hòu niánnăm sau
10去年qù niánnăm ngoái
11毕业bì yètốt nghiệp
12多大duō dàLớn như thế nào?
13今年你多大?jīn nián nǐ duō dà ?Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
14你多少岁?nǐ duō shǎo suì ?Bạn bao nhiêu tuổi?
15你属什么?nǐ shǔ shénme ?Cung hoàng đạo Trung Quốc của bạn là gì?
16几月几号?jǐ yuè jǐ hào ?Ngày nào trong tháng?
17生日shēng rìsinh nhật
18新书xīn shūsách mới
19我要买新书wǒ yào mǎi xīn shūTôi muốn mua một cuốn sách mới
20这是我的新朋友zhè shì wǒ de xīn péng yǒuĐây là bạn mới của tôi
21汉语班hàn yǔ bānlớp học Trung Quốc
22天堂tiān tángDòng dõi
23少数民族shǎo shù mín zúdân tộc thiểu số
24风俗fēng súphong tục
25这是少数民族的风俗zhè shì shǎo shù mín zú de fēng súĐây là phong tục của người dân tộc thiểu số
26路线lù xiànLộ trình
27她一边笑一边说tā yī biān xiào yī biān shuōCô ấy nói với một nụ cười
28考察kǎo cháđiều tra
29工费gōng fèiChi phí nhân công
30gǎođược
31交流jiāo liúgiao tiếp
32成立chéng lìthành lập
33不久bù jiǔSớm
34开展kāi zhǎnphát triển, xây dựng
35继续jì xùtiếp tục
36一定yī dìngchắc chắn
37基础jī chǔKhái niệm cơ bản
38只有zhī yǒuchỉ có
39同意tóng yìđồng ý!
40一百yī bǎitrăm
41今天jīn tiānhôm nay
42今天你忙吗?jīn tiān nǐ máng ma ?Ngày hôm nay bạn có bận không?
43今天我去银行取钱jīn tiān wǒ qù yín háng qǔ qiánHôm nay tôi đến ngân hàng để rút tiền
44昨天zuó tiānhôm qua
45昨天我学汉语zuó tiān wǒ xué hàn yǔTôi đã học tiếng trung hôm qua
46星期xīng qītuần
47星期一xīng qī yīThứ hai
48星期二xīng qī èrThứ ba
49星期三xīng qī sānThứ tư
50星期四xīng qī sìThứ năm
51星期五xīng qī wǔThứ sáu
52星期六xīng qī liùngày thứ bảy
53星期天xīng qī tiānchủ nhật
54今天星期几?jīn tiān xīng qī jǐ ?Hôm nay là ngày gì?
55今天你去哪儿?jīn tiān nǐ qù nǎr ?Bạn sẽ đi đâu hôm nay?
56今天我去取钱jīn tiān wǒ qù qǔ qiánTôi sẽ nhận được tiền hôm nay
57你去哪儿取钱?nǐ qù nǎr qǔ qián ?Bạn định lấy tiền ở đâu?
58你去哪儿学汉语?nǐ qù nǎr xué hàn yǔ ?Bạn định học tiếng Trung ở đâu?
59我去那儿取钱wǒ qù nàr qǔ qiánTôi sẽ đến đó để lấy tiền
60学校xué xiàotrường học
61回学校huí xué xiàoTrở lại trường
62再见zài jiàntạm biệt
63对不起duì bù qǐTôi xin lỗi
64没关系méi guān xìKhông vấn đề gì
65老师lǎo shīgiáo viên
66这是老师zhè shì lǎo shīĐây là giáo viên
67这是汉语老师zhè shì hàn yǔ lǎo shīĐây là giáo viên tiếng Trung
68请进qǐng jìnmời vào
69请坐qǐng zuòXin mời ngồi
70喝茶hē cháuống trà
71请喝茶qǐng hē chácó trà
72我不喝茶wǒ bù hē cháTôi không uống trà
73谢谢xiè xiècảm ơn bạn
74不客气bù kè qìkhông có gì
75客气kè qìlịch sự
76她很客气tā hěn kè qìCô ấy rất lịch sự
77工作gōng zuòcông việc
78你工作忙吗?nǐ gōng zuò máng ma ?Bạn đang bận rộn với công việc của bạn?
79我工作不太忙wǒ gōng zuò bù tài mángTôi không quá bận rộn trong công việc
80身体shēn tǐthân hình
81你身体好吗?nǐ shēn tǐ hǎo ma ?Cơ thể của cậu sao rồi?
82我身体很好wǒ shēn tǐ hěn hǎoTôi sức khỏe tốt
83今天十三日jīn tiān shí sān rìHôm nay là ngày 13
84请问qǐng wènXin lỗi?
85你姓什么?nǐ xìng shénme ?Họ của bạn là gì?
86贵姓guì xìngbạn tên là gì
87名字míng zìTên
88你叫什么名字?nǐ jiào shénme míng zì ?Bạn tên là gì?
89你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén ?Bạn đến từ đâu?
90越南yuè nánViệt Nam?
91我是越南人wǒ shì yuè nán rénTôi là người Việt
92中国zhōng guóTrung Quốc
93她是中国人tā shì zhōng guó rénCô ấy là người Trung Quốc
94德国dé guónước Đức
95俄国é guóNga
96法国fǎ guóPháp
97韩国hán guóHàn Quốc
98美国měi guóHOA KỲ
99日本rì běnNhật Bản
100英国yīng guónước Anh
101学习xué xíhọc
102我试试这件羽绒服,可以吗?wǒ shì shì zhè jiàn yǔ róng fú ,kě yǐ ma ?Tôi có thể thử chiếc áo khoác này không?
103当然可以dāng rán kě yǐChắc chắn.
104这种羽绒服多少钱一件?zhè zhǒng yǔ róng fú duō shǎo qián yī jiàn ?Cái áo khoác này bao nhiêu tiền?
105我太胖了,这件衣服有一点瘦,不太合适wǒ tài pàng le ,zhè jiàn yī fú yǒu yī diǎn shòu ,bù tài hé shìTôi quá béo. Váy này hơi mỏng và không hợp
106有没有颜色浅一点的?yǒu méi yǒu yán sè qiǎn yī diǎn de ?Bạn có một màu sáng hơn?
107便宜一点怎么样?biàn yí yī diǎn zěn me yàng ?Làm thế nào về rẻ hơn một chút?
108这件毛衣又便宜又好zhè jiàn máo yī yòu biàn yí yòu hǎoÁo len này vừa rẻ vừa tốt
109这件衣服有一点肥,有没有瘦一点的?zhè jiàn yī fú yǒu yī diǎn féi ,yǒu méi yǒu shòu yī diǎn de ?Váy này hơi mập. Bạn có cái nào mỏng hơn không?
110这本书有一点难,那本容易一点zhè běn shū yǒu yī diǎn nán ,nà běn róng yì yī diǎnCuốn này hơi khó, cuốn này dễ hơn
111这课的生词有一点多zhè kè de shēng cí yǒu yī diǎn duōCó một vài từ mới trong bài học này
112这个房间有一点小zhè gè fáng jiān yǒu yī diǎn xiǎoPhòng này hơi nhỏ
113这件有一点贵,那件便宜一点zhè jiàn yǒu yī diǎn guì ,nà jiàn biàn yí yī diǎnCái này đắt một chút, cái kia rẻ hơn một chút
114这双鞋有一点大,我想看看小一点的zhè shuāng xié yǒu yī diǎn dà ,wǒ xiǎng kàn kàn xiǎo yī diǎn deĐôi giày này hơi to. Tôi muốn xem một cái nhỏ hơn
115我们明天怎么去?wǒ men míng tiān zěn me qù ?Làm thế nào chúng ta có thể đi vào ngày mai?
116这本词典怎么样?zhè běn cí diǎn zěn me yàng ?Làm thế nào về từ điển này?
117老师,这个词怎么读?lǎo shī ,zhè gè cí zěn me dú ?Thầy ơi, em đọc từ này như thế nào ạ?
118你试试这件怎么样?nǐ shì shì zhè jiàn zěn me yàng ?Còn bạn thì sao, hãy thử cái này?
119她的学习怎么样?tā de xué xí zěn me yàng ?Việc học của cô ấy thế nào?
120这个字怎么写?zhè gè zì zěn me xiě ?Làm thế nào để viết từ này?
121我们骑车去怎么样?wǒ men qí chē qù zěn me yàng ?Còn chúng ta đi bằng xe đạp thì sao?
122苹果怎么卖?píng guǒ zěn me mài ?Làm thế nào để bạn bán táo?
123听说tīng shuōNghe
124听说你要学汉语tīng shuō nǐ yào xué hàn yǔTôi nghe nói bạn muốn học tiếng trung
125冬天dōng tiānmùa đông
126河内冬天冷吗?hé nèi dōng tiān lěng ma ?Hà Nội mùa đông có lạnh không?
127机场jī chǎngsân bay
128我要去机场wǒ yào qù jī chǎngTôi đang đến sân bay
129接电话jiē diàn huàtrả lời điện thoại
130你去接电话吧nǐ qù jiē diàn huà baBạn trả lời điện thoại
131我去机场接朋友wǒ qù jī chǎng jiē péng yǒuTôi đã đến sân bay để gặp bạn của tôi
132我能试试这件衣服吗?wǒ néng shì shì zhè jiàn yī fú ma ?Tôi có thể mặc thử chiếc váy này không?
133你能说汉语吗?nǐ néng shuō hàn yǔ ma ?Bạn có thể nói tiếng Trung không?
134展览zhǎn lǎnbuổi triển lãm
135我要去看展览wǒ yào qù kàn zhǎn lǎnTôi sẽ đi xem triển lãm
136汉字hàn zìnhân vật Trung Quốc
137发音fā yīncách phát âm
138汉语书hàn yǔ shūSách tiếng trung
139英语书yīng yǔ shūsách tiếng Anh
140请问你是谁?qǐng wèn nǐ shì shuí ?ai đang gọi vậy?
141我的wǒ decủa tôi
142我的书wǒ de shūCuốn sách của tôi
143我的汉语书wǒ de hàn yǔ shūSách tiếng trung của tôi
144这是我的英语书zhè shì wǒ de yīng yǔ shūĐây là cuốn sách tiếng Anh của tôi
145这是谁的书?zhè shì shuí de shū ?Cuốn sách này của ai?
146这是谁的汉语书?zhè shì shuí de hàn yǔ shū ?Đây là cuốn sách tiếng Trung của ai?
147这是我朋友的汉语书zhè shì wǒ péng yǒu de hàn yǔ shūĐây là cuốn sách tiếng Trung của bạn tôi
148杂志zá zhìtạp chí
149这是谁的杂志?zhè shì shuí de zá zhì ?Tạp chí này của ai?
150中文zhōng wénngười Trung Quốc
151一封信yī fēng xìnLá thư
152基本上jī běn shàngVề cơ bản
153基本上我已经懂问题了jī běn shàng wǒ yǐ jīng dǒng wèn tí leVề cơ bản, tôi hiểu vấn đề
154基本jī běncăn bản
155交钱jiāo qiánTrả
156交作业jiāo zuò yègiao một nhiệm vụ
157分别fèn biéphần
158分别对待fèn bié duì dàiđối xử khác nhau
159来自lái zìđến từ
160她来自哪里?tā lái zì nǎ lǐ ?Cô ấy đến từ đâu?
161我们来自越南wǒ men lái zì yuè nánChúng tôi đến từ việt nam
162等等děng děngchờ đợi
163亚洲yà zhōuChâu Á
164她是亚洲人tā shì yà zhōu rénCô ấy là người châu Á
165欧洲ōu zhōuChâu Âu
166课外kè wàingoại khóa
167你常参加课外活动吗?nǐ cháng cān jiā kè wài huó dòng ma ?Bạn có thường tham gia các hoạt động ngoại khóa không?
168她很关心我的问题tā hěn guān xīn wǒ de wèn tíCô ấy rất quan tâm đến vấn đề của tôi
169我们要一起团结wǒ men yào yī qǐ tuán jiéChúng ta cần đoàn kết với nhau
170你站起来吧nǐ zhàn qǐ lái baBạn đứng lên
171她个子很高tā gè zǐ hěn gāoCô ấy rất cao
172柔和róu hémềm mại
173她的声音很柔和tā de shēng yīn hěn róu héGiọng cô ấy nhẹ nhàng
174缓慢huǎn mànchậm
175她工作得很缓慢tā gōng zuò dé hěn huǎn mànCô ấy làm việc rất chậm
176优美的风景yōu měi de fēng jǐngPhong cảnh đẹp
177舒展shū zhǎncăng ra
178增强zēng qiángnâng cao
179增强体质zēng qiáng tǐ zhìtiếp thêm sức khỏe
180预防yù fángPhòng ngừa
181疾病jí bìngbệnh
182我们要增强预防疾病wǒ men yào zēng qiáng yù fáng jí bìngChúng ta nên tăng cường phòng chống dịch bệnh
183这种药有什么作用?zhè zhǒng yào yǒu shénme zuò yòng ?Tác dụng của thuốc này là gì?
184这项工作zhè xiàng gōng zuòCông việc này
185吃药后就睡觉chī yào hòu jiù shuì jiàoUống thuốc và đi ngủ
186你会用毛笔写汉字吗?nǐ huì yòng máo bǐ xiě hàn zì ma ?Bạn có thể viết các ký tự Trung Quốc bằng bút lông không?
187书画shū huàHội họa và Thư pháp
188竹子zhú zǐCây tre
189诗歌shī gēThơ
190橱窗chú chuāngcửa sổ hiển thị
191展出zhǎn chūchỉ
192表示biǎo shìbày tỏ
193她听了以后有什么表示吗?tā tīng le yǐ hòu yǒu shénme biǎo shì ma ?Cô ấy đã nói gì sau khi nghe điều đó?
194我要向你表示感谢wǒ yào xiàng nǐ biǎo shì gǎn xiètôi muốn cảm ơn bạn
195你常用筷子吗?nǐ cháng yòng kuài zǐ ma ?Bạn có thường dùng đũa không?
196这个工作很好玩zhè gè gōng zuò hěn hǎo wánCông việc này rất vui
197她适应不了新工作tā shì yīng bù le xīn gōng zuòCô ấy không thể thích nghi với công việc mới của mình
198健康jiàn kāngkhỏe mạnh
199非洲fēi zhōuChâu phi
200澳洲ào zhōuChâu Úc
201美洲měi zhōuChâu Mỹ
202部分bù fènphần
203有部分学生不喜欢来上课yǒu bù fèn xué shēng bù xǐ huān lái shàng kèMột số học sinh không thích đến lớp
204地区dì qūkhu vực
205你住在什么地区?nǐ zhù zài shénme dì qū ?Bạn sống ở khu vực nào?
206你拖鞋吧nǐ tuō xié baDép của bạn
207冬衣dōng yīquần áo mùa đông
208什么时候我们去买冬衣?shénme shí hòu wǒ men qù mǎi dōng yī ?Khi nào chúng ta đi mua quần áo mùa đông?
209春装chūn zhuāngquần áo mùa xuân
210姑娘gū niángcon gái
211还剑湖hái jiàn húHồ hoàn kiếm
212划船huá chuánchèo thuyền
213你会划船吗?nǐ huì huá chuán ma ?Bạn có thể chèo thuyền?
214充满chōng mǎnđầy
215游人yóu rénKhách
216显得xiǎn déxuất hiện
217轻松qīng sōngthư thái
218她工作得很轻松tā gōng zuò dé hěn qīng sōngCô ấy làm việc thoải mái
219火锅huǒ guōLẩu
220我们去吃火锅吧wǒ men qù chī huǒ guō baĂn lẩu nào
221wéixung quanh
222向往xiàng wǎngKhao khát
223这是我一直向往的工作zhè shì wǒ yī zhí xiàng wǎng de gōng zuòĐó là một công việc mà tôi luôn mong đợi
224今天她显得很愉快jīn tiān tā xiǎn dé hěn yú kuàiHôm nay cô ấy trông rất hạnh phúc
225堆雪人duī xuě rénđắp người tuyết
226打雪仗dǎ xuě zhàngquả cầu tuyết
227瑞雪兆丰年ruì xuě zhào fēng niánMột năm tốt lành với tuyết
228一场雪yī chǎng xuěNhư bây giờ
229那是2002年的第一场雪nà shì 2002nián de dì yī chǎng xuěĐó là trận tuyết đầu tiên vào năm 2002
230收成shōu chéngmùa gặt
231大街dà jiēđường phố
232鲜花xiān huābông hoa
233我送给她一束鲜花wǒ sòng gěi tā yī shù xiān huāTôi đã tặng cô ấy một bó hoa
234每个人měi gè rénmọi người
235每个国家měi gè guó jiāMọi quốc gia
236苦瓜kǔ guāLê balsam
237西瓜xī guādưa hấu
238这是什么果?zhè shì shénme guǒ ?Kết quả là gì?
239郊外jiāo wàingoại ô
240我们去郊外休息吧wǒ men qù jiāo wài xiū xī baVề quê nghỉ ngơi đi
241美丽风景měi lì fēng jǐngPhong cảnh đẹp
242景色jǐng sèphong cảnh
243美丽的景色měi lì de jǐng sèPhong cảnh đẹp
244国庆节guó qìng jiēngày Quốc khánh
245多么美丽duō me měi lìĐẹp làm sao
246如今rú jīnngày nay
247勤劳qín láosiêng năng
248她工作得很勤劳tā gōng zuò dé hěn qín láoCô ấy làm việc rất chăm chỉ
249善良shàn liángtốt
250她很善良tā hěn shàn liángCô ấy rất tốt
251热爱工作rè ài gōng zuòYêu công việc
252友好yǒu hǎothân thiện
253她向你表示友好tā xiàng nǐ biǎo shì yǒu hǎoCô ấy thân thiện với bạn
254亲爱qīn àikính thưa
255亲爱的老师qīn ài de lǎo shīKính thưa thầy
Vậy là bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học online tiếng Trung vui vẻ và đầy ý nghĩa nhé.