Một số Câu Tiếng Trung hay về Tình yêu

0
11603
Một số Câu Tiếng Trung hay về Tình yêu
Một số Câu Tiếng Trung hay về Tình yêu
5/5 - (2 bình chọn)

HI các em học viên, chúng ta cùng học một số Câu Tiếng Trung rất hay về chủ đề tán tỉnh trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày nhé.

Các em thử tự dịch trước xem thế nào nhé rồi gửi bài viết vào Nhóm TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm trên Facebook để cùng chữa bài nhé.

  1. 回想我们在一起相聚的日子,我的心绪迷迷朦朦。你那充满朝气的身躯总是伴着月光入我梦来,让我牵挂不停。
  2. 最爱的人伤我是最深。但要忘记你真的好难。
  3. 虽然只分别了两个星期,可是对我来说,好像是几个世纪了!我在这里,看见和你差不多的女孩就会情不自禁地想起你,并且偷偷地和你比较——放心,还没有一个能和你比的!
  4. 是怎样的缘份,指引我们相识?在生命的际遇里,牵连着你我的是丝丝真情搓成的红线。
  5. 你已经离我远去,但是我的心中依然有你的存在,我不能对你忘记,不能忘记有关于你的一切,我的心中将永远为你留下一份空间!
  6. 你在偷偷想我吗?你真的在偷偷想我吗?……如果你真的想我,就偷偷告诉我,我不会不让你想我的。
  7. 亲爱的,你不要问我近况如何?我憔悴得仿佛和这朵花一样。若是你见了它忍不住落泪,就请你把泪滴在花上。花儿得你眼泪滋润,枯槁的它也许会有复苏的一天。只是被遗弃的我,几时才能重受你的爱恋?

Phiên âm Tiếng Trung

  1. Huíxiǎng wǒmen zài yì qǐ xiāngjù de rìzi, wǒ de xīnxù mí mí méng méng. Nǐ nà chōngmǎn zhāoqì de shēnqū zǒng shì bànzhe yuèguāng rù wǒ mèng lái, ràng wǒ qiānguà bù tíng.
  2. Zuì ài de rén shāng wǒ shì zuìshēn. Dàn yào wàngjì nǐ zhēn de hǎo nán.
  3. Suīrán zhǐ fēnbié le liǎng gè xīngqī, kěshì duì wǒ lái shuō, hǎoxiàng shì jǐ gè shìjì le! Wǒ zài zhèlǐ, kànjiàn hé nǐ chàbùduō de nǚhái jiù huì qíngbùzìjīn de xiǎngqǐ nǐ, bìngqiě tōutōu de hé nǐ bǐjiào, fàngxīn, hái méiyǒu yí gè néng hé nǐ bǐ de!
  4. Shì zěnyàng de yuán fèn, zhǐyǐn wǒmen xiāngshí? Zài shēngmìng de jìyù lǐ, qiānliánzhe nǐ wǒ de shì sī sī zhēnqíng cuō chéng de hóngxiàn.
  5. Nǐ yǐjīng lí wǒ yuǎn qù, dànshì wǒ de xīnzhōng yīrán yǒu nǐ de cúnzài, wǒ bù néng duì nǐ wàngjì, bù néng wàngjì yǒu guānyú nǐ de yí qiè, wǒ de xīnzhōng jiāng yǒngyuǎn wèi nǐ liú xià yí fèn kōngjiān!
  6. Nǐ zài tōutōu xiǎng wǒ ma? Nǐ zhēn de zài tōutōu xiǎng wǒ ma?……Rúguǒ nǐ zhēn de xiǎng wǒ, jiù tōutōu gàosu wǒ, wǒ bú huì bú ràng nǐ xiǎng wǒ de.
  7. Qīn ài de, nǐ bú yào wèn wǒ jìnkuàng rúhé? Wǒ qiáocuì de fǎngfú hé zhè duǒ huā yí yàng. Ruòshì nǐ jiàn le tā rěn bú zhù luò lèi, jiù qǐng nǐ bǎ lèi dī zài huā shàng. Huār dé nǐ yǎnlèi zīrùn, kūgǎo de tā yěxǔ huì yǒu fùsū de yì tiān. Zhǐshì bèi yíqì de wǒ, jǐshí cáinéng chóng shòu nǐ de àiliàn?

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm các bài giảng về Học Tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung mỗi ngày Bài 1

Học Tiếng Trung mỗi ngày Bài 2

Học Tiếng Trung mỗi ngày Bài 3

Học Tiếng Trung mỗi ngày Bài 4