Học tiếng Trung online cơ bản Bài 22

Cùng học tiếng Trung online cơ bản mỗi ngày với Thầy Nguyễn Minh Vũ lớp học tiếng Trung Quốc

0
1152
Học tiếng Trung online cơ bản Bài 22
5 (100%) 4 votes

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí

Học tiếng Trung online cơ bản Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 22 tiếng trung online cơ bản với chủ đề là “他感冒了 ” (Bạn ấy bị cảm rồi !). Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay. Trước tiên chúng ta hãy cùng xem hội thoại nhé:

A: 老师,明明今天又不能来上课了。

Lǎoshī, míngmíng jīntiān yòu bùnéng lái shàngkèle. ( Thưa thầy hôm nay david lại không thể đi học được.)

老师: 是吗?她病了吗?

Shì ma? Tā bìngle ma? (Thế à ? bạn ấy ốm rồi à?)

A: 对, 他感冒了。头疼,发烧,还有点儿咳嗽。

Duì, tā gǎnmàole. Tóuténg, fāshāo, hái yǒudiǎn er késòu. (Vâng. Bạn ý bị cảm , sốt , còn hơi ho.)

老师: 怎么感冒了?

Zěnme gǎnmào le? (Sao lại bị cảm?)

A: 前天他去看了一场足球比赛,回来的时候下雨了,她没带伞,所以感冒了。

Qiántiān tā qù kànle yī chǎng zúqiú bǐsài, huílái de shíhòu xià yǔle, tā mò dài sǎn, suǒyǐ gǎnmào le.( Hai hôm trước bạn ấy đi xem trận bóng đá, lúc về trời mưa , bạn ấy không mang ô, nên bị cảm ạ.)

老师: 去医院看病了吗?

Qù yīyuàn kànbìngle ma? (Đi bệnh viện khám bệnh chưa?)

A: 去了。医生说是感冒, 给她开了一点儿药,又打了一针。 医生还说最好休息一天。这是他的请假条。

Qùle. Yīshēng shuō shì gǎnmào, gěi tā kāile yīdiǎn er yào, yòu dǎle yī zhēn. Yīshēng huán shuō zuì hǎo xiūxí yītiān. Zhè shì tā de qǐngjià tiáo. (Đi rồi ạ. Bác sĩ nói là bị cảm , đã cho bạn ấy ít thuốc , lại còn tiêm nữa . bác sĩ còn nói tốt nhất nên nghỉ ngơi một ngày . đây là giấy xin nghỉ của bạn ấy.)

老师: 好的,我知道了。谢谢!

Hǎo de, wǒ zhīdàole. Xièxiè! ( được , thầy biết rồi , cảm ơn em.)

Từ đoạn hội thoại trên, chúng ta có một số ngữ pháp quan tọng sau:

  1. Cách dùng 能 (có thể):
  • Biểu thị có năng lực hoặc khả năng làm việc gì. Ví dụ :

我学汉语了,所以我能唱中文歌。

你有时间吗?能和我一起去吗?

他感冒了,不能来上课了.

2. Cách dùng 最好 (tốt nhất ):

  • Đặt trước động từ, biểu thị đề xuất, kiến nghị. Ví dụ:

你感冒了,最好休息三天。

明天有考试,你最好准备准备。

八点上课,你最好起点就起床。

3. Cách biểu đạt ngày tháng:

  • Thứ tự biểu đạt ngày tháng trong tiếng Hán là: năm + tháng + ngày. Ví dụ:

1999 年 4 月 7 日

2003 年 3 月 19 日

2018 年 6 月 8 日

  • Trong khẩu ngữ, thường dùng “号” , không dùng “日” . Ví dụ :

4 月 7 号

3 月 19 号

6 月 8 号

Bài học tiếng Trung online cơ bản hôm nay của chúng ta có nhiều ngữ pháp rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn, chúng ta cùng luyện đọc bài vè sau nhé :

猎人容老六,          Lièrén róng lǎo liù,

赶集去卖肉。          gǎnjí qù mài ròu.

狼肉无人问,          Láng ròu wú rén wèn,

鹿肉没卖够。          lù ròu méi mài gòu.

老容手一场,          Lǎo róng shǒu yī chǎng

半价卖狼肉。          bànjià mài láng ròu

Ngoài ra, chúng ta hãy tham khảo thêm một vài bài giảng của Thầy vũ nhé:

Học tiếng Trung online cơ bản qua SKYPE

Học tiếng Trung online với 3000 Câu tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Kênh Youtube

Vậy là hôm nay chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 22 rồi. Thời gian trôi nhanh quá phải không các bạn. Nhưng không sao, Thầy Vũ còn tiếp tục lên lớp với chúng ta trong những bài giảng tiếp theo nữa mà. Hẹn gặp lại các bạn học viên trực tuyến vào các bài giảng tiếp theo nhé.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.