Học tiếng Trung online cơ bản Bài 23

Học tiếng Trung không khó với khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí của Thầy Vũ BÁ ĐẠO

0
1322
Học tiếng Trung online cơ bản Bài 23
5 (100%) 5 votes

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí

Học tiếng Trung online cơ bản Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 23 tiếng trung online cơ bản với chủ đề là “你学了多长时间汉语?” (Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?). Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay. Trước tiên chúng ta hãy cùng xem hội thoại nhé:

A: 对不起,我迟到了。

Duìbùqǐ, wǒ chídàole. (Xin lỗi , tôi đến muộn rồi)

B: 没关系。路上堵车了吗?

Méiguānxì. Lùshàng dǔchēle ma? (Không sao , trên đường tắc xe à?)

A: 没有。我的自行车坏了,轮胎破了。

Méiyǒu. Wǒ de zìxíngchē huàile, lúntāi pòle  (Không . xe đạp của tôi hỏng, thủng săm)

B: 是吗?真倒霉。 换轮胎换多长时间?

Shì ma? Zhēn dǎoméi. Huàn lúntāi huàn duō cháng shíjiān? (Thế à, thật không may , thay săm xe mất bao nhiêu thời gian?)

A: 大概换了半个小时。平时一个钟头就能到,可是惊天我花了一个半小时。你等了多长时间?

Dàgài huànle bàn gè xiǎoshí. Píngshí yīgè zhōngtóu jiù néng dào, kěshì jīngtiān wǒ huāle yīgè bàn xiǎoshí. Nǐ děngle duō cháng shíjiān? (Khoảng nửa tiếng đồng hồ . bình thường 1:00 tiếng đồng hồ có thể đến nơi nhưng hôm nay mất 1:5 tiếng. Bạn đợi tôi bao lâu rồi?)

B: 大概二十分钟吧。

Dàgài èrshí fēnzhōng ba. (Khoảng 20 phút rồi )

A: 着急了吗? 真对不起?

Zhāojí le ma? Zhēn duìbùqǐ? (Sốt ruột nhỉ? Thật xin lỗi.)

B: 没事儿。

Méishìr. (Không sao)

对话 2 :

C: 你用英语写的作业真不错。

Nǐ yòng yīngyǔ xiě de zuòyè zhēn bùcuò. (Bài văn bằng tiếng Anh của bạn rất tốt. )

D: 谢谢!不过,我的口语还不行。

Xièxiè! Bùguò, wǒ de kǒuyǔ hái bùxíng. (Cảm ơn nhưng khẩu ngữ của tôi chưa tốt.)

C: 我看挺好的。你学了多长时间英语?

Wǒ kàn tǐng hǎo de. Nǐ xuéle duō cháng shíjiān yīngyǔ? (Tôi thấy rất tốt . Bạn học tiếng Anh bảo lâu rồi.)

D: 我从初中开始学习,已经学了十年了。

Wǒ cóng chūzhōng kāishǐ xuéxí, yǐjīng xuéle shí niánle. (Tôi bắt đầu học tiếng Anh từ cấp 2 , bây giờ đã 10 năm rồi .)

C: 十年? 那么长时间?

Shí nián? Nàme cháng shíjiān? (10 năm? Sao dài thế.)

D: 是啊!我的羽凡还可以, 简单的翻译也没问题,可是不太会说。你学了多长时间汉语?

Shì a! Wǒ de yǔ fán hái kěyǐ, jiǎndān de fānyì yě méi wèntí, kěshì bù tài huì shuō. Nǐ xuéle duō cháng shíjiān hànyǔ? (ừ. Ngữ pháp tiếng anh của tôi tạm được, dịch đơn giản không thành vấn đề nhưng nói không thạo lắm. bạn học tiếng Hán bao lâu rồi.)

C: 我学了半年了?

Wǒ xuéle bànniánle? (tôi học nửa năm rồi.)

D: 下学期你还在北京学习吗?

Xià xuéqí nǐ hái zài běijīng xuéxí ma? (Học kỳ sau bạn vẫn học ở Bắc Kinh chứ?)

C: 当然啦,我打算在中国学习两年呢。

Dāngrán la, wǒ dǎsuàn zài zhōngguó xuéxí liǎng nián ne. (Tất nhiên tôi dự định học hai năm ở Trung Quốc.)

Từ hai mẩu hội thoại trên, ta có một số ngữ pháp quan trọng như sau :

  1. Trợ từ 了:
  • Động từ + +  (+ O): biểu thị thời gian duy trì của động tác đã hoàn thành. Câu hỏi là “bao lâu? bao nhiêu thời gian”. Ví dụ:

我学了十年英语。

弟弟已经看了四十分钟电影。

妈妈住了一个月(医院)

他们喝了一个小时(酒)

2. Cách dùng 就 :

  • Thời gian + 就 + động từ: nhấn mạnh động tác hoàn thành sớm hoặc thời gian sớm hoặc thời gian đã sử dụng là rất ngắn. Ví dụ :

她们早上六点就起床了。

学骑车很容易,一天就会了。

等我一下儿,我一会儿就回来

  • Biểu thị ý nhấn mạnh. Ví dụ :

质量不错,也不贵,就买它吧。

那座白楼就是图书馆。

  • Biểu thị hai sự việc nối tiếp nhau. Ví dụ :

我去找他,他不在家,我就回来了。

工作以后这个毛病就改了。

  • Dùng trong kết cấu cố định. Ví dụ :

如果有时间的话,我就去看电影。

如果有问题的话,我就问老师。

Bài học tiếng Trung online cơ bản hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,  các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Học tiếng Trung online cơ bản hàng ngày

Học tiếng Trung online cơ bản 3000 Câu Tiếng Trung giao tiếp

Học tiếng Trung online cơ bản qua kênh Youtube học tiếng Trung Quốc


Vậy là hôm nay chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 23 rồi. Thời gian trôi nhanh quá phải không các bạn. Nhưng không sao, Thầy Vũ còn tiếp tục lên lớp với chúng ta trong những bài giảng tiếp theo nữa mà. Hẹn gặp lại các bạn học viên trực tuyến vào các bài giảng tiếp theo nhé.