Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Bài 1

Địa chỉ học tiếng Trung cơ bản online miễn phí Duy nhất tại Hà Nội - Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ

0
618

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

  1. Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  2. Nên Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  3. Video Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  4. Khóa Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  5. Giáo trình Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  6. Tự Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  7. Trung tâm Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  8. Website Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 1 Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội với phần ngữ pháp quan trọng là Sự lặp lại của từ ngữ (phần 1). Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay nhé.

Nên học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội hiện nay?

Động từ lặp lại: Trong tiếng Trung, một số động từ có thể dùng dưới dạng lặp lại, ngoài việc thể hiện nghĩa trong câu, chúng cũng còn mang một ý nghĩa phụ khác nữa. Đó chính là biểu thị thời gian diễn ra của hành động khá ngắn, nhẹ nhàng, làm thử …

Khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội TP HCM?

  1. Động từ đơn âm tiết

Hình thức : A – lặp lại AA   hoặc A 一 A

Ví dụ: 听   听听   听一听

  • Hành động ở dạng đã hoàn thành:

Hình thức : A – lặp lại A了 A

Ví dụ: 听 听了听

2. Động từ hai âm tiết

  • Hành động ở hiện tại hay trong tương lai

Hình thức: AB lặp lại ABAB

Ví dụ: 学习  学习学习

  • Hành động ở dạng đã hoàn thành

Hình thức AB lặp lại  Ab了AB

Ví dụ : 学习    学习了学习

Ví dụ: 他远远地向我招招手, 走过去了。 (Từ xa anh ấy đã vẫy vẫy tay chào tôi rồi đi qua luôn.)

上星期天,我在家看了看书,没干什么。(Chủ nhật tuần trước tôi ở nhà xem sách  một chút  chứ không làm gì hết.)

他有点累了,让他休息休息吧。(Anh ấy khá mệt rồi, để anh ấy nghỉ một chút đi.)

这件毛衣太小,我想试一试那件。(Chiếc áo len này nhỏ quá, tôi muốn thử chiếc kia một chút.)

Trang WEB học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Khóa Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

Lưu ý:

  • Động từ dùng dạng lặp lại chỉ có thể biểu hiện những hành vi hoạt động thường xuyên xảy ra, đã xảy ra hoặc sắp xảy ra. Câu nói“他来的时候我正看看报呢”là câu nói không đúng, bởi vì “看看”là hình thức lặp lại của “看” , mà động từ lặp lại không thể biểu thị cho hành động đang diễn ra.
  • Chỉ có hai loại động từ có thể dùng dưới dạng lặp lại , đó là những động từ chỉ các động tác, hành vi như “看”,“听”và các động từ chỉ hoạt động tư duy như “想” “考虑”. Các loại động từ khác không thể dùng dưới dạng lặp lại như thế này.
  • Động từ hai âm tiết không thể dùng dưới dạng “AB一AB”, như vậy chúng ta không thể nói“了解一了解”.
  • Sau các động từ lặp lại không thể có các bổ ngữ như bổ ngữ chỉ kết quả, bổ ngữ chỉ số lượng. Như vậy, chúng ta không thể nói“她招招一下手,走了”, bởi vì“一下 ”là bổ ngữ chỉ số lượng, mà sau động từ lặp lại không thể có bổ ngữ chỉ số lượng.

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cho người mới bắt đầu hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Trung tâm chuyên học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Nên Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

Vậy là hôm nay chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 1 rồi. Thời gian trôi nhanh quá phải không các bạn. Nhưng không sao, Thầy Vũ còn tiếp tục lên lớp với chúng ta trong những bài giảng tiếp theo nữa mà. Hẹn gặp lại các bạn học viên trực tuyến vào các bài giảng tiếp theo nhé.

Trung tâm giảng dạy học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster?

Sau đây là một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online hàng ngày được trích dẫn từ nguồn bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Thầy Vũ.

  1. 这个工作跟我不合适 zhège gōngzuò gēn wǒ bù héshì
  2. 打折 dǎ zhé
  3. 这条牛仔裤可以打折吗?zhè tiáo niúzǎikù kěyǐ dǎzhé ma
  4. 打7折 dǎ 7 zhé
  5. 好看 hǎo kàn
  6. 这条裤子很好看 zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn
  7. 什么时候你可以放假?shénme shíhou nǐ kěyǐ fàngjià
  8. 寒假 hánjià
  9. 寒假你可以放几天假?hánjià nǐ kěyǐ fang jǐ tiān jià
  10. 外地 wàidì
  11. 零下 língxià
  12. 今天晚上气温是零下五度 jīntiān wǎnshang qìwēn shì ling xià wǔ dù
  13. 冰灯 bīng dēng
  14. 冰雕 bīngdiāo
  15. 开玩笑 kāi wán xiào
  16. 你在开玩笑吗?nǐ zài kāiwánxiào ma
  17. 玩笑 wánxiào
  18. 计划 jìhuà
  19. 这个周末你有什么计划吗?zhège zhōumò nǐ yǒu shénme jìhuà ma
  20. 兵马俑 bīngmǎ yǒng
  21. 船 chuán
  22. 游览 yóu lǎn
  23. 你喜欢听什么音乐?nǐ xǐhuān tīng shénme yīnyuè
  24. 没有 méiyǒu
  25. 你在听音乐吗?nǐ zài tīng yīnyuè ma
  26. 录音 lùyīn
  27. 事 shì
  28. 你找我有什么事?nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì
  29. 我找你有很多事 wǒ zhǎo nǐ yǒu hěn duō shì
  30. 书店 shūdiàn
  31. 你要去书店做什么?nǐ yào qù shūdiàn zuò shénme
  32. 汉英 hànyīng
  33. 汉英词典 hànyīng cídiǎn
  34. 坐 zuò
  35. 挤 jǐ
  36. 你的房间太挤了 nǐ de fángjiān tài jǐ le
  37. 骑 qí
  38. 骑摩托车 qí mótuōchē
  39. 骑自行车 qí zìxíngchē
  40. 行 xíng
  41. 不行 bù xíng
  42. 一门课 yì mén kè
  43. 你有几门课?nǐ yǒu jǐ mén kè
  44. 课 kè
  45. 综合 zōnghé
  46. 综合资料 zōnghé zīliào
  47. 口语 kǒuyǔ
  48. 听力 tīnglì
  49. 阅读 yuèdú
  50. 文化 wénhuà
  51. 体育 tǐyù
  52. 教 jiāo
  53. 你教我汉语吧 nǐ jiāo wǒ hànyǔ ba
  54. 峡 xiá
  55. 天堂 tiān táng
  56. 少数民族 shǎoshù mínzú
  57. 风俗 fēngsú
  58. 这是少数民族的风俗 zhè shì shǎo shù mínzú de fēngsú
  59. 路线 lùxiàn
  60. 她一边笑一边说 tā yì biān xiào yì biān shuō
  61. 考察 kǎochá
  62. 工费 gōngfèi
  63. 搞 gǎo
  64. 交流 jiāoliú
  65. 成立 chénglì
  66. 不久 bù jiǔ
  67. 开展 kāizhǎn
  68. 继续 jìxù
  69. 一定 yídìng
  70. 基础 jīchǔ
  71. 只有 … 才
  72. 光 guāng
  73. 抽 chōu
  74. 同意 tóngyì
  75. 26 二十六
  76. 37 三十七 sān shí qī
  77. 49 四十九 sì shí jiǔ
  78. 72 七十二 qī shí èr
  79. 81 八十一 bā shí yī
  80. 一百 yī bǎi
  81. 今天 jīntiān
  82. 今天你忙吗?jīntiān nǐ máng ma
  83. 今天我去银行取钱 jīntiān wǒ qù yínháng qǔ qián
  84. 天 tiān
  85. 昨天 zuótiān
  86. 昨天我学汉语 zuótiān wǒ xué hànyǔ
  87. 星期 xīngqī
  88. 星期一 xīngqī yī
  89. 星期二 xīngqī èr
  90. 星期三 xīngqī sān
  91. 星期四 xīngqī sì
  92. 星期五 xīngqī wǔ
  93. 星期六 xīngqī liù
  94. 星期天 xīngqī tiān
  95. 今天星期二 jīntiān xīngqī èr
  96. 昨天星期一 zuótiān xīngqī yī
  97. 几 jǐ
  98. 星期几?xīngqī jǐ
  99. 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ
  100. 今天星期四 jīntiān xīngqī sì
  101. 哪儿 nǎr
  102. 今天你去哪儿?jīntiān nǐ qù nǎr
  103. 你去哪儿学汉语?nǐ qù nǎr xué hǎnyǔ
  104. 电视台 diànshìtái
  105. 你在电视台工作吗?nǐ zài diànshì tái gōngzuò ma
  106. 表演 biǎoyǎn
  107. 你会表演什么节目?nǐ huì biǎoyǎn shénme jiémù
  108. 你喜欢看什么节目?nǐ xǐhuān kàn shénme jiémù
  109. 愿意 yuànyì
  110. 你愿意做这个工作吗?nǐ yuànyì zuò zhège gōngzuò ma
  111. 我不愿意 wǒ bú yuànyì
  112. 为什么 wèishénme
  113. 为什么今天你不去工作?wèi shénme jīntiān nǐ bú qù gōngzuò
  114. V + 得 + adj
  115. 她说得很难听 tā shuō de hěn nán tīng
  116. 不错 bú cuò
  117. 她工作得不错 tā gōngzuò de bú cuò
  118. 错 cuò
  119. 你做错了 nǐ zuò cuò le
  120. 你说错了 nǐ shuō cuò le
  121. 进步 jìnbù
  122. 最近你有很多进步 zuìjìn nǐ yǒu hěn duō jìnbù
  123. 你进步得很快nǐ jìnbù de hěn kuài
  124. 水平 shuǐpíng
  125. 汉语水平 hànyǔ shuǐpíng
  126. 英语水平 yīngyǔ shuǐpíng
  127. 提高 tígāo
  128. 你要提高汉语水平吗?nǐ yào tígāo hànyǔ shuǐpíng ma
  129. 快 kuài
  130. 她说得很快 tā shuō de hěn kuài
  131. 哪里 nǎlǐ
  132. 钱包 qiánbāo
  133. 我的钱包在哪里?wǒ de qiánbāo zài nǎlǐ
  134. 准 zhǔn
  135. 你的发音很准 nǐ de fāyīn hěn zhǔn
  136. 流利 liúlì
  137. 她说得很流利 tā shuō de hěn liúlì
  138. 她说英语说得很流利 tā shuō yīngyǔ shuō de hěn liúlì
  139. 努力 nǔlì
  140. 她学得很努力 tā xué de hěn nǔlì
  141. 认真 rènzhēn
  142. 她很认真 tā hěn rènzhēn
  143. 你要看她表演吗?nǐ yào kàn tā biǎoyǎn ma
  144. 为 + muc dich + S + V + O
  145. 先 + V1 + O1 + 再 + V2 + O2 + 然后 + V3 + O3 + 最后 + V4 + O4
  146. 明天我们先吃早饭再去上课,然后去看电影,最后去喝咖啡 míngtiān wǒmen xiān chī zǎofàn zài qù shàngkè, ránhòu qù kàn diànyǐng, zuìhòu qù hē kāfēi
  147. Adj + 地 de + V
  148. 她很高兴得说
  149. V + 得 + adj
  150. 她说得很高兴
  151. 生活 shēnghuó
  152. 最近你的生活怎么样?zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnmeyàng
  153. 没有你,我还生活得很好 méiyǒu nǐ, wǒ hái shēnghuó de hěn hǎo
  154. 差不多 chà bù duō
  155. 我差不多忘了她是谁了 wǒ chà bù duō wàng le tā shì shuí le
  156. 习惯 xí guàn
  157. 她有一个很好的习惯 tā yǒu yí ge hěn hǎo de xíguàn
  158. 我已经习惯了这里的生活了wǒ yǐjīng xíguàn le zhèlǐ de shēnghuó le
  159. 气候 qìhòu
  160. 你习惯河内气候了吗?nǐ xíguàn hénèi qìhòu le ma
  161. 干燥 gānzào
  162. 河内冬天很干燥 hénèi dōngtiān hěn gānzào
  163. 干净 gānjìng
  164. 你的房间很干净 nǐ de fángjiān hěn gānjìng
  165. 菜 cài
  166. 蔬菜 shū cài
  167. 你喜欢吃什么菜?nǐ xǐhuān chī shénme cài
  168. 这是我很喜欢吃的菜 zhè shì wǒ hěn xǐhuān chī de cài
  169. 油腻 yóu nì
  170. 我觉得中国菜很油腻 wǒ juéde zhōngguó cài hěn yóunì
  171. 牛奶niú nǎi
  172. 新鲜 xīn xiān
  173. 你喜欢喝牛奶吗?nǐ xǐhuān hē niúnǎi ma
  174. 不过 bú guò
  175. 我很喜欢她,不过她不喜欢我 wǒ hěn xǐhuān tā, bú guò tā bù xǐhuān wǒ
  176. 课间 kèjiān
  177. 的时候 de shíhou
  178. S + V + O + 的 + 时候
  179. 我吃饭的时候她在看电影 wǒ chīfàn de shíhou tā zài kàn diànyǐng
  180. 一块蛋糕 yí kuài dàngāo
  181. 点心 diǎnxīn
  182. 课间的时候我常去吃点心 kèjiān de shíhou wǒ cháng qù chī diǎnxīn
  183. 从来 cóng lái
  184. 让我自己做吧 rang wǒ zìjǐ zuò ba
  185. 我从来起得很早 wǒ cóng lái qǐ de hěn zǎo
  186. 从来没有 + V + 过 + O
  187. 从来没有 = 从没
  188. 我从来没有抽过烟 wǒ cónglái méiyǒu chōu guò yān
  189. 我从没爱过谁 wǒ cóng méi ài guò shuí
  190. 午觉 wǔ jiào
  191. 我从没睡过午觉 wǒ cóng méi shuì guò wǔjiào
  192. 游泳 yóu yǒng
  193. 功课 gōngkè
  194. 你复习功课了吗?nǐ fùxí gōngkè le ma
  195. 散步 sànbù
  196. 我们去散一会步吧 wǒmen qù sàn yí huì bù ba
  197. 记住 jì zhù
  198. 你记住了吗?nǐ jì zhù le ma
  199. 我记不住 wǒ jì bú zhù
  200. 一般 yì bān
  201. 我觉得很一般 wǒ juéde hěn yì bān
  202. 感谢 gǎn xiè
  203. 感谢你 gǎn xiè nǐ
  204. 感谢你来到我的生活 gǎn xiè nǐ lái dào wǒ de shēnghuó
  205. 父母 fùmǔ
  206. 每次 měi cì
  207. 每当 měi dāng
  208. 机会 jīhuì
  209. 这是一个很好的机会 zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì
  210. 原来 yuán lái
  211. 老板 lǎobǎn
  212. 原来你是老板 yuánlái nǐ shì lǎobǎn
  213. 延长 yáncháng
  214. 你要延长多长时间?nǐ yào yáncháng duō cháng shíjiān
  215. 练 liàn
  216. 你常练说汉语吗?nǐ cháng liàn shuō hànyǔ ma
  217. 气功 qìgōng
  218. 练气功 liàn qìgōng
  219. 好 + adj = 很 + adj
  220. 今天有好多人来参加我的生日晚会 jīntiān yǒu hǎo duō rén lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì
  221. 不一定 bù yí dìng
  222. 她不一定爱你 tā bù yí dìng ài nǐ
  223. 钟头 zhōngtóu
  224. 你常练几个钟头汉语? nǐ cháng liàn jǐ ge zhōngtóu hànyǔ
  225. 你学几个月汉语了?nǐ xué jǐ ge yuè hànyǔ le
  226. 我学两个月汉语了 wǒ xué liǎng ge yuè hànyǔ le
  227. 我学了两个月汉语 wǒ xué le liǎng ge yuè hànyǔ
  228. S + V + 了 + bo ngu thoi luong + O
  229. S + V + 了 + bo ngu thoi luong + 的 + O
  230. 我学了两个月的汉语 wǒ xué le liǎng ge yuè de hànyǔ
  231. 昨天晚上我看了两个小时的电视 zuótiān wǎnshang wǒ kàn le liǎng ge xiǎoshí de diànshì
  232. 你在河内住了几年?nǐ zài hénèi zhù le jǐ nián
  233. 我在河内住了两年wǒ zài hénèi zhù le liǎng nián
  234. 我在河内住了两年了 wǒ zài hénèi zhù le liǎng nián le
  235. 她喝了十杯啤酒了 tā hē le shí bēi píjiǔ le
  236. 一个多月 yí ge duō yuè
  237. 两个多月 liǎng ge duō yuè
  238. 一斤多 yì jīn duō
  239. 她买了两斤多苹果 tā mǎi le liǎng jīn duō píngguǒ
  240. 这条牛仔裤一百多块钱 zhè tiáo niú zǎi kù yì bǎi duō kuài qián
  241. 这件毛衣三四百块钱 zhè jiàn máoyī sān sì bǎi kuài qián
  242. 一天我工作大概两三个小时 yì tiān wǒ gōngzuò dà gài liǎng sān ge xiǎoshí
  243. 我的汉语班有大概十几个人 wǒ de hànyǔ bān yǒu dàgài shí jǐ ge rén
  244. 考试 kǎo shì
  245. 明天你考什么试?míngtiān nǐ kǎo shénme shì
  246. 一天你睡几个小时觉?yì tiān nǐ shuì jǐ ge xiǎoshí jiào
  247. 唱歌 chànggē
  248. 你喜欢唱什么歌?nǐ xǐhuān chàng shénme gē
  249. 跳舞 tiàowǔ
  250. 一支舞 yì zhī wǔ
  251. 你跟跳一支舞吧 nǐ gēn tiào yì zhī wǔ ba
  252. 毕业 bìyè
  253. 以后你毕了业打算做什么?yǐhòu nǐ bì le yè dǎsuàn zuò shénme
  254. 游泳 yóu yǒng
  255. 我们去游一会泳吧 wǒmen qù yóu yí huì yǒng ba
  256. 见面 jiànmiàn
  257. 你要见谁的面?nǐ yào jiàn shuí de miàn
  258. 效果 xiàoguǒ
  259. 你看有效果吗?nǐ kàn yǒu xiàoguǒ ma
  260. 我觉得没有效果 wǒ juéde méiyǒu xiàoguǒ
  261. 挺 tǐng + adj + 的
  262. 我觉得挺有意思 wǒ juéde tǐng yǒu yìsi
  263. 挺好的 tǐng hǎo de
  264. 好处 hǎo chù
  265. 有什么好处吗?yǒu shénme hǎochù ma
  266. 坏处 huàichù
  267. 抽烟有很多坏处 chōuyān yǒu hěn duō huàichù
  268. 抽烟有挺多坏处 chōuyān yǒu tǐng duō huài chù
  269. 慢性病 màn xìng bìng
  270. 高血压 gāo xuè yā
  271. 失眠 shī mián
  272. 昨天晚上我失了眠 zuótiān wǎnshang wǒ shī le mián
  273. 必须 bìxū
  274. 你必须爱我 nǐ bìxū ài wǒ
  275. 打鱼 dǎ yú
  276. 晒 shài
  277. 晒衣服 shài yīfu
  278. 十多个人 shí duō ge rén
  279. 一年多 yì nián duō
  280. 为学汉语我去中国旅行 wèi xué hànyǔ wǒ qù zhōngguó lǚxíng
  281. 这么 + adj
  282. 为什么她学得这么好?wèishénme tā xué de zhème hǎo
  283. 她怎么学得这么好?tā zěnme xué de zhème hǎo
  284. 那么 + adj
  285. 为什么她那么漂亮?wèishénme tā name piàoliang
  286. 这么 + 喜欢 + V + O
  287. 为什么你这么喜欢学汉语?wèishénme nǐ zhème xǐhuān xué hànyǔ
  288. 早 zǎo
  289. 今天她来得很早 jīntiān tā lái de hěn zǎo
  290. 运动 yùndòng
  291. 你常常运动吗?nǐ cháng cháng yùndòng ma
  292. 你喜欢什么运动?nǐ xǐhuān shénme yùndòng
  293. 跑步 pǎobù
  294. 下午我常去操场跑步 xiàwǔ wǒ cháng qù cāochǎng pǎobù
  295. 跑 pǎo
  296. 她跑远了 tā pǎo yuǎn le
  297. 她跑得很快 tā pǎo de hěn kuài
  298. 篮球 lánqiú
  299. 你会打篮球吗?nǐ huì dǎ lánqiú ma
  300. 球 qiú
  301. 你会打什么球?nǐ huì dǎ shénme qiú
  302. 刚才 gāng cái
  303. 你刚才说什么?nǐ gāngcái shuō shénme
  304. 可以 kěyǐ
  305. 这里可以停车吗?zhèlǐ kěyǐ tíngchē ma
  306. 坚持 jiānchí
  307. 你要坚持 nǐ yào jiānchí
  308. 你要坚持学汉语 nǐ yào jiānchí xué hànyǔ
  309. 因为 yīnwéi .. 所以 suǒyǐ
  310. 因为我喜欢学汉语,所以我去中国 yīnwèi wǒ xǐhuān xué hànyǔ, suǒyǐ wǒ qù zhōngguó
  311. 晚 wǎn
  312. 今天她回得很晚 jīntiān tā huí de hěn wǎn
  313. 你去哪儿取钱?nǐ qù nǎr qǔ qián
  314. 那儿 nàr
  315. 我去那儿取钱 wǒ qù nàr qǔ qián
  316. 学校 xuéxiào
  317. 今天你回学校吗?jīntiān nǐ huí xuéxiào ma
  318. 再见 zàijiàn
  319. 我去学校学英语wǒ qù xuéxiào xué yīngyǔ
  320. 对不起 duì bù qǐ
  321. 没关系 méi guānxì
  322. 明天我很忙 míngtiān wǒ hěn máng
  323. 见jiàn
  324. 明天见 míngtiān jiàn
  325. 去 qù + V + O
  326. 我去学汉语 wǒ qù xué hànyǔ

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cho người mới bắt đầu tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta nếu như bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu học tiếng Trung chất lượng nhất dành cho người mới bắt đầu.

Chuyên đề học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn TỐT NHẤT của chúng ta.