Học tiếng Trung vui vẻ Tập 36

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ HSK

0
1686
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ tiếng Trung giao tiếp online free

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất mỗi ngày, lớp học tiếng Trung online vui vẻ của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ bao gồm các bài giảng tiếng Trung giao tiếp online miễn phí và luyện dịch tiếng Trung online miễn phí.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề bất động sản hà nội
  2. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giao dịch bất động sản
  3. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán bất động sản
  4. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề môi giới bất động sản
  5. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề chung cư bất động sản
  6. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhà đất bất động sản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

631Tôi đi Việt Nam trước, sau đó từ Việt Nam đi Bắc Kinh.我先去越南,然后从越南去北京。Wǒ xiān qù yuènán, ránhòu cóng yuènán qù běijīng.
632Tôi thường gọi điện thoại cho cô ta, không thường viết thư.我常常给她打电话,不常写信。Wǒ cháng cháng gěi tā dǎ diànhuà, bù cháng xiě xìn.
633Ngày mai là Chủ Nhật, tôi đi cùng cô ta đến trung tâm mua sắm mua đồ.明天是星期日,我跟她一起去购物中心买东西。Míngtiān shì xīngqī rì, wǒ gēn tā yì qǐ qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxi.
634Ví tiền của tôi là chiếc màu đen, trong ví tiền của tôi có một chiếc thẻ ngân hàng, trong thẻ ngân hàng có một triệu USD.我的钱包是黑色的,我的钱包里有一张银行卡,银行卡里有一百万美元。Wǒ de qiánbāo shì hēisè de, wǒ de qiánbāo lǐ yǒu yì zhāng yínháng kǎ, yínháng kǎ lǐ yǒu yì bǎi wàn měiyuán.
635Xin hỏi, Đại học Bắc Kinh ở đâu?请问,北京大学在哪儿?Qǐngwèn, běijīng dàxué zài nǎr?
636Đại học Bắc Kinh ở giữa ngân hàng và bưu điện.北京大学在银行和邮局中间。Běijīng dàxué zài yínháng hé yóujú zhōngjiān.
637Thứ bẩy, tôi một mình đi chơi Bắc Kinh.星期六,我一个人去北京玩儿。Xīngqī liù, wǒ yí ge rén qù běijīng wánr.
638Lúc muốn về trường học thì đã rất muộn rồi.要回学校的时候,已经很晚了。Yào huí xuéxiào de shíhòu, yǐjīng hěn wǎn le.
639Tôi bị lạc đường rồi, không biết trạm xe buýt ở đâu.我迷路了,不知道公共汽车站在哪儿。Wǒ mílù le, bù zhīdào gōnggòng qìchē zhàn zài nǎr.
640Tôi hỏi một người, đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào, người đó nói không biết, lúc này thì một chiếc xe taxi đi tới.我问一个人,去北京大学怎么走,那个人说不知道,这时候来了一辆出租车。Wǒ wèn yí ge rén, qù běijīng dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō bù zhīdào, zhè shíhòu lái le yí liàng chūzū chē.
641Bạn có thể cho tôi biết đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không?你能告诉我去北京大学怎么走吗?Nǐ néng gàosu wǒ qù běijīng dàxué zěnme zǒu ma?
642Lên xe đi, tôi đưa bạn về nhà.上车吧,我带你回家。Shàng chē ba, wǒ dài nǐ huí jiā.
643Tôi nghe không hiểu, bạn có thể nói lại một lần nữa, được không?我听不懂,你再说一遍,好吗?Wǒ tīng bù dǒng, nǐ zài shuō yí biàn, hǎo ma?
644Ngày mai tôi lại tới tìm bạn.明天我再来找你。Míngtiān wǒ zài lái zhǎo nǐ.
645Chúng tôi đi làm từ 8:00 sáng đến 5:00 chiều.我们上班从上午八点到下午五点。Wǒmen shàngbān cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn.
646Chúng tôi được nghỉ từ ngày 17/10 đến ngày 30/10.我们放假从十月十七号到十月三十号。Wǒmen fàngjià cóng shí yuè shíqī hào dào shí yuè sānshí hào.
647Tôi biết nói chút ít Tiếng Trung.我会说一点儿汉语。Wǒ huì shuō yì diǎnr hànyǔ.
648Tối nay bạn muốn đến cửa hàng mua quần áo cùng tôi không?今天晚上你想跟我一起去商店买衣服吗?Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ma?
649Tôi phải học Tiếng Trung, tôi không muốn đến cửa hàng.我要学习汉语,我不想去商店。Wǒ yào xuéxí hànyǔ, wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn.
650Mọi người đừng nói chuyện.请大家不要说话。Qǐng dàjiā bú yào shuōhuà.
651Tôi vừa học Tiếng Trung, tôi không nói được Tiếng Trung.我刚学汉语,我不能说汉语。Wǒ gāng xué hànyǔ, wǒ bù néng shuō hànyǔ.
652Không sao, bạn có thể dùng Tiếng Anh để nói.没事,你可以用英语说。Méishì, nǐ kěyǐ yòng yīngyǔ shuō.
653Ở đây có được hút thuốc không?这儿可以抽烟吗?Zhèr kěyǐ chōuyān ma?
654Ở đây không được hút thuốc.这儿不能抽烟。Zhèr bù néng chōuyān.
655Chiều mai bạn có thể đi cùng tôi đến siêu thị mua đồ không?明天下午你能跟我一起去超市买东西吗?Míngtiān xiàwǔ nǐ néng gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ma?
656Chiều mai tôi có việc, không đi cùng bạn được.明天下午我有事,不能跟你一起去。Míngtiān xiàwǔ wǒ yǒu shì, bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
657Hôm nay cô ta bị cảm rồi, không đến học được.今天她感冒了,不能来上课。Jīntiān tā gǎnmào le, bù néng lái shàngkè.
658Tôi đang nghĩ trả lời vấn đề này như thế nào.我在想这个问题怎么回答。Wǒ zài xiǎng zhè ge wèntí zěnme huídá.
659Tôi hơi nhớ bạn một chút.我有点儿想你。Wǒ yǒu diǎnr xiǎng nǐ.
660Bạn muốn gì?你要什么?Nǐ yào shénme?

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

他不在的日子,我会在家里画画。美术不仅是我的专业,也是我生命的一部分。我画了36个成,为某一天没有他的日子存储记忆。我时刻都有即将告别这些快乐的预感。

Tā bùzài de rìzi, wǒ huì zài jiālǐ huà huà. Měishù bùjǐn shì wǒ de zhuānyè, yěshì wǒ shēngmìng de yībùfèn. Wǒ huàle 36 gè chéng, wèi mǒu yītiān méiyǒu tā de rìzi cúnchú jìyì. Wǒ shíkè dōu yǒu jíjiāng gàobié zhèxiē kuàilè de yùgǎn.

Trong những ngày ấy chú ấy không ở nhà, tôi ở trong nhà vẽ tranh. Mỹ thuật không chỉ là chuyên ngành của tôi, mà cũng còn là một phần sinh mệnh của tôi. Tôi đã vẽ được 36 bức chân dung chú . Để mong một ngày nào đó những ngày về chú không còn lưu lại trong ký ức của tôi. Thời gian này tôi đều linh cảm sẽ từ biệt những niềm vui này.

Oke xong rồi, chúng ta lại học xong tiếp bài giảng số 36 chuyên đề tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.