Học tiếng Trung vui vẻ Tập 37

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề trung tâm tiếng Trung vui vẻ chuyên đào tạo tiếng Trung online

0
1854
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ tiếng Trung giao tiếp online free

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng hàng ngày, giáo trình học tiếng Trung online miễn phí, trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội chuyên tiếng Trung giao tiếp online miễn phí từ cơ bản đến nâng cao.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề đầu tư vào tiền ảo Bitcoin
  2. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề chấp nhận thanh toán Bitcoin
  3. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thanh toán trực tuyến Bitcoin
  4. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề sàn giao dịch Bitcoin
  5. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề chứng khoán Bitcoin
  6. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề mua Bitcoin số lượng lớn

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

661Tôi muốn đi du lịch Nước ngoài.我要出国旅游。Wǒ yào chūguó lǚyóu.
662Bạn muốn chút gì?你要点儿什么?Nǐ yào diǎnr shénme?
663Tôi muốn uống một cốc café.我要喝一杯咖啡。Wǒ yào hē yì bēi kāfēi.
664Hôm nay vì sao bạn không đến học?今天你怎么没来上课?Jīntiān nǐ zěnme méi lái shàngkè?
665Hôm nay tôi hơi khó chịu trong người, phải đến bệnh viện, không tới học được.今天我有点儿不舒服,要去医院,不能来上课。Jīntiān wǒ yǒu diǎnr bù shūfu, yào qù yīyuàn, bù néng lái shàngkè.
666Tối qua vì sao bạn không tới thư viện học Tiếng Trung?昨天晚上你怎么没去图书馆学汉语?Zuótiān wǎnshang nǐ zěnme méi qù túshū guǎn xué hànyǔ?
667Tôi qua tôi có việc.昨天晚上我有事。Zuótiān wǎnshang wǒ yǒu shì.
668Vì sao bạn không uống bia?你怎么不喝啤酒?Nǐ zěnme bù hē píjiǔ?
669Tôi không thích uống rượu và bia.我不喜欢喝酒喝啤酒。Wǒ bù xǐhuān hē jiǔ hē píjiǔ.
670Sáng hôm qua vì sao bạn không đi chơi cùng cô ta?昨天上午你怎么没跟她一起去玩儿?Zuótiān shàngwǔ nǐ zěnme méi gēn tā yì qǐ qù wánr?
671Sáng hôm qua tôi có việc gấp.昨天上午我有急事。Zuótiān shàngwǔ wǒ yǒu jíshì.
672Bạn làm sao thế? Sao bạn không nói gì cả?你怎么了?你怎么不说话了?Nǐ zěnme le? Nǐ zěnme bù shuōhuà le?
673Bạn muốn học Tiếng Trung không?你想不想学汉语?Nǐ xiǎng bù xiǎng xué hànyǔ?
674Tôi rất muốn học Tiếng Trung.我很想学汉语。Wǒ hěn xiǎng xué hànyǔ.
675Bạn muốn nhảy cùng tôi không?你想不想跟我一起跳舞?Nǐ xiǎng bù xiǎng gēn wǒ yì qǐ tiàowǔ?
676Tất nhiên là tôi rất muốn nhảy cùng bạn rồi.我当然很想跟你一起跳舞啊。Wǒ dāngrán hěn xiǎng gēn nǐ yì qǐ tiàowǔ a.
677Tôi không biết nói Tiếng Trung, chỉ biết nói một chút Tiếng Anh.我不会说汉语,只会说一点儿英语。Wǒ bú huì shuō hànyǔ, zhǐ huì shuō yì diǎnr yīngyǔ.
678Cô ta bị cảm rồi, chiều hôm nay không tới học được.她感冒了,今天下午不能来上课。Tā gǎnmào le, jīntiān xiàwǔ bù néng lái shàngkè.
679Hôm nay có một người bạn tới thăm tôi, tôi muốn xin nghỉ để đi đón cô ta.今天有一个朋友来看我,我想请假去接她。Jīntiān yǒu yí ge péngyǒu lái kàn wǒ, wǒ xiǎng qǐngjià qù jiē tā.
680Từ này có nghĩa là gì?这个词是什么意思?Zhè ge cí shì shénme yìsi?
681Tôi có thể dùng một chút ôtô của bạn không?我可以用一下儿你的汽车吗?Wǒ kěyǐ yòng yí xiàr nǐ de qìchē ma?
682Chiều nay bạn tới được không?今天下午你能来吗?Jīntiān xiàwǔ nǐ néng lái ma?
683Tôi không muốn học Tiếng Anh, tôi muốn học Tiếng Trung.我不想学英语,我想学汉语。Wǒ bù xiǎng xué yīngyǔ, wǒ xiǎng xué hànyǔ.
684Bạn viết được bao nhiêu chữ Hán trong 1 phút?你一份钟能写多少汉字?Nǐ yì fèn zhōng néng xiě duōshǎo hànzì?
685Cô ta uống rượu rồi, không lái xe được, bạn lái xe đi.她喝酒了,不能开车,你开车吧。Tā hē jiǔ le, bù néng kāi chē, nǐ kāi chē ba.
686Ở đây không được đỗ xe.这儿不能停车。Zhèr bùnéng tíngchē.
687Tối nay tôi muốn đi xem phim.今天晚上我想去看电影。Jīntiān wǎnshang wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng.
688Nghe nói Đại học Bắc Kinh có một trung tâm Tiếng Trung, chúng ta đến đó đăng ký đi.听说北京大学有一个汉语中心,我们去那儿报名吧。Tīngshuō běijīng dàxué yǒu yí ge hànyǔ zhōngxīn, wǒmen qù nàr bàomíng ba.
689Cô giáo nói bắt đầu vào học từ Thứ 2 tuần tới.老师说从下星期一开始上课。Lǎoshī shuō cóng xià xīngqī yī kāishǐ shàngkè.
690Tôi hỏi cô giáo có phải là chiều nào cũng đi học không.我问老师是不是每天下午都上课。Wǒ wèn lǎoshī shì bú shì měitiān xiàwǔ dōu shàngkè.

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

果然,那天,他告诉我,他为我办了去意大利深造美术的手续,九月份开学。我惊讶于他的沉稳,这么复杂的手续竟在他的不动声色中完成。这代表什么?分手吗?“你还年轻,以后你会发现,我不会成为你的全部……”

Guǒrán, nèitiān, tā gàosù wǒ, tā wèi wǒ bànle qù yìdàlì shēnzào měishù de shǒuxù, jiǔ yuèfèn kāixué. Wǒ jīngyà yú tā de chénwěn, zhème fùzá de shǒuxù jìng zài tā de bù dòng shēngsè zhōng wánchéng. Zhè dàibiǎo shénme? Fēnshǒu ma?“Nǐ hái niánqīng, yǐhòu nǐ huì fāxiàn, wǒ bù huì chéngwéi nǐ de quánbù……”

Quả nhiên một ngày, chú nói với tôi, chú làm thủ tục cho tôi sang Ý học về mỹ thuật, tháng 9 này là khai giảng rồi. Tôi kinh ngạc về những suy tư trầm lặng của chú. “Thủ tục gì mà phức tạp thế…… Nó thay thế cho cái gì thế? Chia tay ư?”. Cháu vẫn còn trẻ, sau này cháu sẽ phát hiện, chú không phải là tất cả của cháu……”.

他为我准备好了一切,甚至内裤和袜子。我无法拒绝。

Tā wèi wǒ zhǔnbèi hǎole yīqiè, shènzhì nèikù hé wàzi. Wǒ wúfǎ jùjué.

Chú ấy chuẩn bị tất cả mọi thứ cho tôi, thậm chí cả đồ lót và tất nữa. Tôi cũng không còn cách nào từ chối nữa.

是的,我准备离开了,但不是在感情上逃走。我希望数年后能作为一个独立成熟的女人来爱他……

Shì de, wǒ zhǔnbèi líkāile, dàn bùshì zài gǎnqíng shàng táozǒu. Wǒ xīwàng shù nián hòu néng zuòwéi yīgè dúlì chéngshú de nǚrén lái ài tā……

Đúng rồi, tôi chuẩn bị đi rồi, nhưng không phải là chạy trốn tình cảm. Tôi hi vọng sau vài năm nữa, có thể làm người con gái độc lập, trưởng thành để yêu chú …..

Oke xong rồi, chúng ta vừa kết thúc xong bài giảng số 37 chuyên đề tiếng Trung vui vẻ online mỗi ngày, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.