Tiếng Trung vui vẻ Bài 2 Khóa học tiếng Trung online miễn phí

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí free

0
1780
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ tiếng Trung giao tiếp online free

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng phổ biến nhất mỗi ngày, khóa học tiếng trung online miễn phí chất lượng cao từ cơ bản đến nâng cao của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán xuât nhập khẩu Trung Quốc
  2. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán bất động sản hà nội
  3. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán hàng dệt may Trung Quốc
  4. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập nguyên liệu vải Trung Quốc
  5. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thiết kế nội thất giá rẻ
  6. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thiết kế nội thất trọn gói

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

691Cô ta nói không phải hàng ngày buổi chiều, chỉ học vào Thứ 2 – 4 – 6.她说不是每天下午,只一三五上课。Tā shuō bú shì měitiān xiàwǔ, zhǐ yī sān wǔ shàngkè.
692Chiều nay chúng tôi có môn Tiếng Trung.今天下午我们有汉语课。Jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu hànyǔ kè.
693Cô ta hơi khó chịu chút xíu, bị sốt, đau đầu, có thể là bị cảm rồi.她有点儿不舒服,发烧、头疼,可能感冒了。Tā yǒu diǎnr bu shūfu, fāshāo, tóuténg, kěnéng gǎnmào le.
694Cô ta phải đến bệnh viện khám bệnh, vì vậy nhờ tôi xin nghỉ cho cô ta.她要去医院看病,所以让我给她请假。Tā yào qù yīyuàn kànbìng, suǒyǐ ràng wǒ gěi tā qǐngjià.
695Trong giờ học, cô giáo hỏi tôi vì sao cô ta không đến học, tôi nói với cô giáo rằng cô ta bị ốm rồi, hôm nay không tới học được.上课的时候,老师问我她怎么没来上课,我告诉老师,她生病了,今天不能来上课。Shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn wǒ tā zěnme méi lái shàngkè, wǒ gàosu lǎoshī, tā shēngbìng le, jīntiān bù néng lái shàngkè.
696Một hôm, tôi hỏi cô ta có biết lái xe không, cô ta nói rằng tất nhiên là biết.一天,我问她会不会开车,她说当然会。Yì tiān, wǒ wèn tā huì bú huì kāi chē, tā shuō dāngrán huì.
697Bạn của tôi có một chiếc ôtô, Chủ Nhật chúng ta lái xe của cô ta đi chơi đi.我的朋友有一辆汽车,星期天我们开她的汽车去玩儿吧。Wǒ de péngyǒu yǒu yí liàng qìchē, xīngqī tiān wǒmen kāi tā de qìchē qù wánr ba.
698Bạn có bằng lái xe không?你有驾照吗?Nǐ yǒu jiàzhào ma?
699Thưa cô, tôi muốn học Tiếng Trung, bây giờ có thể đăng ký được không?老师,我想学汉语,现在可以报名吗?Lǎoshī, wǒ xiǎng xué hànyǔ, xiànzài kěyǐ bàomíng ma?
700Khi nào thì vào học?什么时候上课?Shénme shíhòu shàngkè?
701Thứ 2 Tuần tới.下星期一。Xià xīngqī yī.
702Bạn có thể nói lại lần nữa không? Tôi nghe không hiểu.你能不能再说一遍?我听不懂。Nǐ néng bù néng zài shuō yí biàn? Wǒ tīng bù dǒng.
703Học từ mấy giờ đến mấy giờ?上课从几点到几点?Shàngkè cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
704Từ tối 6:30 đến 8:00, mỗi lần một tiếng rưỡi.从晚上六点半到八点,一次一个半小时。Cóng wǎnshang liù diǎn bàn dào bā diǎn, yí cì yí ge bàn xiǎoshí.
705Cô ta nói Tiếng Trung cũng được.她汉语说得还可以。Tā hànyǔ shuō de hái kěyǐ.
706Căn phòng này cũng không tệ.这个房子还不错。zhè ge fángzi hái bú cuò.
707Sức khỏe bố mẹ cô ta vẫn tốt.她爸爸妈妈身体还好。Tā bàba māma shēntǐ hái hǎo.
708Hàng ngày bạn dậy sớm không?你每天起得早不早?Nǐ měitiān qǐ de zǎo bù zǎo?
709Hàng ngày tôi dậy rất sớm.我每天起得很早。Wǒ měitiān qǐ de hěn zǎo.
710Cô ta nói Tiếng Trung thế nào?她汉语说得怎么样?Tā hànyǔ shuō de zěnme yàng?
711Cô ta nói Tiếng Trung rất tốt.她汉语说得很不错。Tā hànyǔ shuō de hěn bú cuò.
712Cô ta nói Tiếng Trung tốt không?她说汉语说得好吗?Tā shuō hànyǔ shuō de hǎo ma?
713Cô ta nói Tiếng Trung nói rất tốt.她说汉语说得很好。Tā shuō hànyǔ shuō de hěn hǎo.
714Chủ Nhật bạn dậy sớm không?你星期天起得早吗?Nǐ xīngqī tiān qǐ de zǎo ma?
715Chủ Nhật tôi dậy không sớm.我星期天起得不早。Wǒ xīngqī tiān qǐ de bù zǎo.
716Bạn nói Tiếng Trung thế nào?你汉语说得怎么样?Nǐ hànyǔ shuō de zěnme yàng?
717Tôi nói Tiếng Trung không tốt.我汉语说得不好。Wǒ hànyǔ shuō de bù hǎo.
718Cô ta viết chữ Hán tốt không?她汉字写得好不好?Tā hànzì xiě de hǎo bù hǎo?
719Cô ta viết chữ Hán không tốt.她汉字写得不好。Tā hànzì xiě de bù hǎo.
720Cô giáo nói rất rõ ràng.老师说得很清楚。Lǎoshī shuō de hěn qīngchu.

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

谭先生(对订房管理员):这位是陈先生。我昨晚替他预订了房间。

Tán xiānshēng (duì dìngfáng guǎnlǐ yuán): Zhè wèi shì chén xiānshēng. Wǒzuówǎntìtāyùdìnglefángjiān.

Ông Đàm (nói với lễ tân): Đây là ông Trần. Tối hôm qua tôi đã đặt phòng trước thay cho ông ấy.

管房员:是的,先生。请在登记表上签名。

Guǎn fáng yuán: Shì de, xiānshēng. Qǐng zài dēngjì biǎo shàng qiānmíng.

Lễ tân: Vâng, thưa ông. Xin ông ký tên vào bản đăng ký.

陈先生(自己签了名又替陈太太签名):只要填姓名与地址吗?

Chén xiānshēng (zìjǐ qiānle míng yòu tì chén tàitài qiānmíng): Zhǐyào tián xìngmíng yǔ dìzhǐ ma?

Ông Trần (ký tên mình và ký thay cho cả vợ): Chỉ cần điền tên và địa chỉ thôi à?

谭先生:只要名字与地址。Tánxiānshēng: Zhǐyàomíngzìyǔdìzhǐ.

Ông Đàm: Chỉ cần điền tên và địa chỉ thôi.

Oke, vậy là xong, chúng ta đã kết thúc thành công tốt đẹp khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung vui vẻ, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.