Luyện dịch tiếng Trung Bài 17 cùng Thầy Vũ
Luyện dịch tiếng Trung Bài 17 là bài giảng về kiến thức dịch thuật tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online hằng ngày. Các bài giảng đều hoàn toàn miễn phí trên hệ thống Học tiếng Trung của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hiện nay trung tâm đã mở rộng thêm chi nhánh tại TPHCM phục vụ cho các bạn ở phía Nam có nhu cầu học tiếng Trung Quốc. Các bạn nhớ chú ý theo dõi nha.
Tiếp theo là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.
Phía dưới đây là nội dung chính của bài hôm nay,các bạn nhớ lưu về học dần nha
Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Bài 17
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK | Hãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé |
| 1 | 时候 | Shíhòu | thời gian, lúc, khi |
| 2 | 什么时候 | shénme shíhòu | Khi nào, lúc nào |
| 3 | 什么时候你有空? | shénme shíhòu nǐ yǒu kòng? | Khi nào bạn rảnh? Lúc nào bạn rảnh |
| 4 | 欢迎 | Huānyíng | chào mừng, hoan nghênh |
| 5 | 我们很欢迎你 | wǒmen hěn huānyíng nǐ | Chúng tôi chào mừng bạn |
| 6 | 明天你去哪儿? | míngtiān nǐ qù nǎ’er? | Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai? |
| 7 | 明天我去玩 | Míngtiān wǒ qù wán | Tôi sẽ chơi vào ngày mai |
| 8 | 你去哪儿玩? | nǐ qù nǎ’er wán? | Bạn định chơi ở đâu? |
| 9 | 卫生间 | Wèishēngjiān | phòng tắm |
| 10 | 请问卫生间在哪儿? | qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎ’er? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 11 | 教室 | Jiàoshì | lớp học |
| 12 | 我去 | wǒ qù | tôi đi |
| 13 | 旁边 | pángbiān | kế bên |
| 14 | 银行旁边是什么? | yínháng pángbiān shì shénme? | Bên cạnh ngân hàng là gì? |
| 15 | 你旁边是谁? | Nǐ pángbiān shì shéi? | Ai là người kế tiếp bạn? |
| 16 | 西边 | Xībian | Phía tây |
| 17 | 面包 | miànbāo | bánh mỳ |
| 18 | 上午你常吃面包吗? | shàngwǔ nǐ cháng chī miànbāo ma? | Bạn có thường ăn bánh mì vào buổi sáng không? |
| 19 | 你要放在哪儿? | Nǐ yào fàng zài nǎ’er? | Bạn muốn đặt nó ở đâu? |
| 20 | 你放在那儿吧 | Nǐ fàng zài nà’er ba | Bạn đặt nó ở đó |
| 21 | 半天 | bàntiān | thời gian dài |
| 22 | 我等她半天 | wǒ děng tā bàntiān | Tôi đã đợi cô ấy rất lâu |
| 23 | 你买着了吗? | nǐ mǎizhele ma? | Bạn đã mua nó? |
| 24 | 我还没买着 | Wǒ hái méi mǎizhe | Tôi chưa mua nó |
| 25 | 我买着了 | wǒ mǎizhele | tôi đã mua nó |
| 26 | 签证 | qiānzhèng | hộ chiếu |
| 27 | 你要办签证吗? | nǐ yào bàn qiānzhèng ma? | Bạn có cần visa không? |
| 28 | 到期 | Dào qí | trưởng thành |
| 29 | 看了半天 | kànle bàntiān | Đã xem trong một thời gian dài |
| 30 | 等了半天 | děngle bàntiān | Đã đợi rất lâu |
| 31 | 找了半天 | zhǎole bàntiān | Tìm kiếm một thời gian dài |
| 32 | 写了半天 | xiěle bàntiān | Đã viết trong một thời gian dài |
| 33 | 放在手提包里 | fàng zài shǒutí bāo lǐ | Đặt nó vào túi xách của bạn |
| 34 | 放在桌子上 | fàng zài zhuōzi shàng | đặt nó trên bàn |
| 35 | 写在本子上 | xiě zài běnzi shàng | Viết vào vở |
| 36 | 挂在墙上 | guà zài qiáng shàng | Treo trên tường |
| 37 | 她一看见就叫我去超市 | tā yī kànjiàn jiù jiào wǒ qù chāoshì | Cô ấy bảo tôi đi siêu thị khi cô ấy nhìn thấy nó |
| 38 | 我一进房间就看见她 | wǒ yī jìn fángjiān jiù kànjiàn tā | Tôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào phòng |
| 39 | 老师一说我就听懂了 | lǎoshī yī shuō wǒ jiù tīng dǒngle | Tôi đã hiểu ngay khi giáo viên nói |
| 40 | 我一出门,车就来了 | wǒ yī chūmén, chē jiù láile | Chiếc xe đến ngay khi tôi đi ra ngoài |
| 41 | 我是今天上午八点到的 | wǒ shì jīntiān shàngwǔ bā diǎn dào de | Tôi đến lúc 8 giờ sáng nay |
| 42 | 你是几点到的? | nǐ shì jǐ diǎn dào de? | Bạn đã đến lúc mấy giờ? |
| 43 | 你是在哪儿学汉语的? | Nǐ shì zài nǎ’er xué hànyǔ de? | Bạn đã học tiếng Trung ở đâu? |
| 44 | 我是在中国学汉语的 | Wǒ shì zài zhōngguó xué hànyǔ de | Tôi đã học tiếng Trung ở Trung Quốc |
| 45 | 你是在哪儿工作的? | nǐ shì zài nǎ’er gōngzuò de? | Bạn làm ở đâu? |
| 46 | 我是在河内工作的 | Wǒ shì zài hénèi gōngzuò de | Tôi làm việc ở hà nội |
| 47 | 我是来这里旅行的 | wǒ shì lái zhèlǐ lǚxíng de | Tôi ở đây để đi du lịch |
| 48 | 你是来这里做什么的? | nǐ shì lái zhèlǐ zuò shénme de? | Bạn ở đây để làm gì? |
| 49 | 我是来这里谈工作的 | Wǒ shì lái zhèlǐ tán gōngzuò de | Tôi ở đây để nói về công việc |
| 50 | 你是怎么来这里的? | nǐ shì zěnme lái zhèlǐ de? | Làm sao bạn đến đây? |
| 51 | 我是坐飞机来这里的 | Wǒ shì zuò fēijī lái zhèlǐ de | Tôi đến đây bằng máy bay |
| 52 | 心情 | xīnqíng | tâm trạng |
| 53 | 你进门吧 | nǐ jìnmén ba | Bạn đi vào |
| 54 | 她进房间去了 | tā jìn fángjiān qùle | Cô ấy vào phòng |
| 55 | 看见 | kànjiàn | xem |
| 56 | 接客 | jiēkè | Nhặt lên |
| 57 | 接电话 | jiē diànhuà | Trả lời điện thoại |
| 58 | 接朋友 | jiē péngyǒu | Đón bạn bè |
| 59 | 飞机 | fēijī | phi cơ |
| 60 | 你上飞机了吗? | nǐ shàng fēijīle ma? | Bạn đang ở trên máy bay? |
| 61 | 父母 | Fùmǔ | cha mẹ |
| 62 | 航班 | hángbān | chuyến bay |
| 63 | 你的航班是什么时候的? | nǐ de hángbān shì shénme shíhòu de? | Chuyến bay của bạn là khi nào? |
| 64 | 奇怪 | Qíguài | lạ lùng |
| 65 | 我们都回家了 | wǒmen dōu huí jiāle | Chúng ta đều là nhà |
| 66 | 你查我的航班吧 | nǐ chá wǒ de hángbān ba | Bạn kiểm tra chuyến bay của tôi |
| 67 | 晚点 | wǎndiǎn | muộn |
| 68 | 飞机晚点起飞 | fēijī wǎndiǎn qǐfēi | Máy bay cất cánh muộn |
| 69 | 日记 | rìjì | Nhật ký |
| 70 | 晴天 | qíngtiān | ngày nắng |
| 71 | 阴天 | yīn tiān | Ngày nhiều mây |
| 72 | 晴转阴 | qíng zhuǎn yīn | Có nắng đến có mây |
| 73 | 转款 | zhuǎn kuǎn | Chuyển tiền |
| 74 | 父亲 | fùqīn | bố |
| 75 | 母亲 | mǔqīn | mẹ |
| 76 | 机会 | jīhuì | dịp tốt |
| 77 | 你有很多机会 | nǐ yǒu hěnduō jīhuì | Bạn có nhiều cơ hội |
| 78 | 机场 | jīchǎng | sân bay |
| 79 | 正点 | zhèngdiǎn | Đúng giờ |
| 80 | 正点起飞 | zhèngdiǎn qǐfēi | Cất cánh đúng giờ |
| 81 | 遇到 | yù dào | Gặp gỡ |
| 82 | 心情 | xīnqíng | tâm trạng |
| 83 | 登机 | dēng jī | Nội trú |
| 84 | 手续 | shǒuxù | thủ tục |
| 85 | 登机手续 | dēng jī shǒuxù | Đăng ký vào |
| 86 | 登机口 | dēng jī kǒu | Cảng lên máy bay |
| 87 | 赶回家 | gǎn huí jiā | Vội về nhà |
| 88 | 房子 | fángzi | nhà ở |
| 89 | 一套房子 | yī tào fángzi | căn nhà |
| 90 | 搬家 | bānjiā | di chuyển |
| 91 | 外面 | wàimiàn | ở ngoài |
| 92 | 你家离这里近吗? | nǐ jiā lí zhèlǐ jìn ma? | Nhà của bạn có gần đây không? |
| 93 | 超市离这里远吗? | Chāoshì lí zhèlǐ yuǎn ma? | Siêu thị có xa đây không? |
| 94 | 房租 | Fángzū | thuê |
| 95 | 平面 | píngmiàn | bằng phẳng |
| 96 | 我想租一个平面 | wǒ xiǎng zū yīgè píngmiàn | Tôi muốn thuê một chiếc máy bay |
| 97 | 你想在哪儿租房间? | nǐ xiǎng zài nǎ’er zūfáng jiān? | Bạn muốn thuê phòng ở đâu? |
| 98 | 你想租几个月? | Nǐ xiǎng zū jǐ gè yuè? | Bạn muốn thuê trong vài tháng? |
| 99 | 一套书 | Yī tào shū | một bộ sách |
| 100 | 视频 | shìpín | video |
| 101 | 一套视频 | yī tào shìpín | Một bộ video |
| 102 | 沙发 | shāfā | ghế sô pha |
| 103 | 一套沙发 | yī tào shāfā | Một bộ ghế sofa |
| 104 | 你想买几套沙发? | nǐ xiǎng mǎi jǐ tào shāfā? | Bạn muốn mua bao nhiêu ghế sofa? |
| 105 | 她比我说得快 | Tā bǐ wǒ shuō dé kuài | Cô ấy nói nhanh hơn tôi |
| 106 | 厨房 | chúfáng | phòng bếp |
| 107 | 主要 | zhǔyào | chủ yếu |
| 108 | 周围 | zhōuwéi | xung quanh |
| 109 | 这里周围有超市吗? | zhèlǐ zhōuwéi yǒu chāoshì ma? | Có siêu thị nào quanh đây không? |
| 110 | 这里周围有三个超市 | Zhèlǐ zhōuwéi yǒusān gè chāoshì | Có ba siêu thị xung quanh đây |
| 111 | 这里周围有银行吗? | zhèlǐ zhōuwéi yǒu yínháng ma? | Có ngân hàng quanh đây không? |
| 112 | 练习 | Liànxí | Tập thể dục |
| 113 | 好处 | hǎochù | lợi ích |
| 114 | 注意 | zhùyì | Ghi chú |
| 115 | 合适 | héshì | Thích hợp |
| 116 | 中介 | zhōngjiè | người Trung gian |
| 117 | 中介人 | zhōngjiè rén | Người Trung gian |
| 118 | 公司 | gōngsī | công ty |
| 119 | 发现 | fāxiàn | Tìm thấy |
| 120 | 进步 | jìnbù | phát triển |
| 121 | 跑步 | pǎobù | Chạy |
| 122 | 以前 | yǐqián | trước |
| 123 | 水平 | shuǐpíng | Cấp độ |
| 124 | 流利 | liúlì | trôi chảy |
| 125 | 原来 | yuánlái | nguyên |
| 126 | 公寓楼 | gōngyù lóu | căn hộ, chung cư |
| 127 | 平方 | píngfāng | Quảng trường |
| 128 | 暖气 | nuǎnqì | Sưởi |
| 129 | 难过 | nánguò | Buồn |
| 130 | 贷款 | dàikuǎn | tiền vay |
| 131 | 先生 | xiānshēng | Ông |
| 132 | 走散 | zǒu sàn | Đi chỗ khác |
| 133 | 不久 | bùjiǔ | Sớm |
| 134 | 不久以后 | bùjiǔ yǐhòu | một lát sau |
| 135 | 长大 | zhǎng dà | lớn lên |
| 136 | 她长得很像你 | tā zhǎng dé hěn xiàng nǐ | Cô ấy trông rất giống bạn |
| 137 | 样子 | yàngzi | Trông giống như |
| 138 | 她的样子很奇怪 | tā de yàngzi hěn qíguài | Cô ấy trông thật lạ |
| 139 | 头发 | tóufǎ | tóc |
| 140 | 你的头发很长 | nǐ de tóufǎ hěn zhǎng | Tóc của bạn rất dài |
| 141 | 眼睛 | yǎnjīng | con mắt |
| 142 | 她的眼睛很大 | tā de yǎnjīng hěn dà | Mắt cô ấy to |
| 143 | 个子 | gèzi | Cao |
| 144 | 她的个子很高 | tā de gèzi hěn gāo | Cô ấy cao |
| 145 | 身高 | shēngāo | Chiều cao |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 17,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.
























































































