Luyện dịch tiếng Trung Bài 17

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 17

0
1105
luyện dịch tiếng trung bài 17
luyện dịch tiếng trung bài 17
5/5 - (1 bình chọn)

Luyện dịch tiếng Trung Bài 17 cùng Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung Bài 17 là bài giảng về kiến thức dịch thuật tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online hằng ngày. Các bài giảng đều hoàn toàn miễn phí trên hệ thống Học tiếng Trung của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hiện nay trung tâm đã mở rộng thêm chi nhánh tại TPHCM phục vụ cho các bạn ở phía Nam có nhu cầu học tiếng Trung Quốc. Các bạn nhớ chú ý theo dõi nha.

Tiếp theo là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 16

Phía dưới đây là nội dung chính của bài hôm nay,các bạn nhớ lưu về học dần nha

Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Bài 17

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy VũPhiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSKHãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1时候Shíhòuthời gian, lúc, khi
2什么时候shénme shíhòuKhi nào, lúc nào
3什么时候你有空?shénme shíhòu nǐ yǒu kòng?Khi nào bạn rảnh? Lúc nào bạn rảnh
4欢迎Huānyíngchào mừng, hoan nghênh
5我们很欢迎你wǒmen hěn huānyíng nǐChúng tôi chào mừng bạn
6明天你去哪儿?míngtiān nǐ qù nǎ’er?Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai?
7明天我去玩Míngtiān wǒ qù wánTôi sẽ chơi vào ngày mai
8你去哪儿玩?nǐ qù nǎ’er wán?Bạn định chơi ở đâu?
9卫生间Wèishēngjiānphòng tắm
10请问卫生间在哪儿?qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎ’er?Nhà vệ sinh ở đâu?
11教室Jiàoshìlớp học
12我去wǒ qùtôi đi
13旁边pángbiānkế bên
14银行旁边是什么?yínháng pángbiān shì shénme?Bên cạnh ngân hàng là gì?
15你旁边是谁?Nǐ pángbiān shì shéi?Ai là người kế tiếp bạn?
16西边XībianPhía tây
17面包miànbāobánh mỳ
18上午你常吃面包吗?shàngwǔ nǐ cháng chī miànbāo ma?Bạn có thường ăn bánh mì vào buổi sáng không?
19你要放在哪儿?Nǐ yào fàng zài nǎ’er?Bạn muốn đặt nó ở đâu?
20你放在那儿吧Nǐ fàng zài nà’er baBạn đặt nó ở đó
21半天bàntiānthời gian dài
22我等她半天wǒ děng tā bàntiānTôi đã đợi cô ấy rất lâu
23你买着了吗?nǐ mǎizhele ma?Bạn đã mua nó?
24我还没买着Wǒ hái méi mǎizheTôi chưa mua nó
25我买着了wǒ mǎizheletôi đã mua nó
26签证qiānzhènghộ chiếu
27你要办签证吗?nǐ yào bàn qiānzhèng ma?Bạn có cần visa không?
28到期Dào qítrưởng thành
29看了半天kànle bàntiānĐã xem trong một thời gian dài
30等了半天děngle bàntiānĐã đợi rất lâu
31找了半天zhǎole bàntiānTìm kiếm một thời gian dài
32写了半天xiěle bàntiānĐã viết trong một thời gian dài
33放在手提包里fàng zài shǒutí bāo lǐĐặt nó vào túi xách của bạn
34放在桌子上fàng zài zhuōzi shàngđặt nó trên bàn
35写在本子上xiě zài běnzi shàngViết vào vở
36挂在墙上guà zài qiáng shàngTreo trên tường
37她一看见就叫我去超市tā yī kànjiàn jiù jiào wǒ qù chāoshìCô ấy bảo tôi đi siêu thị khi cô ấy nhìn thấy nó
38我一进房间就看见她wǒ yī jìn fángjiān jiù kànjiàn tāTôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào phòng
39老师一说我就听懂了lǎoshī yī shuō wǒ jiù tīng dǒngleTôi đã hiểu ngay khi giáo viên nói
40我一出门,车就来了wǒ yī chūmén, chē jiù láileChiếc xe đến ngay khi tôi đi ra ngoài
41我是今天上午八点到的wǒ shì jīntiān shàngwǔ bā diǎn dào deTôi đến lúc 8 giờ sáng nay
42你是几点到的?nǐ shì jǐ diǎn dào de?Bạn đã đến lúc mấy giờ?
43你是在哪儿学汉语的?Nǐ shì zài nǎ’er xué hànyǔ de?Bạn đã học tiếng Trung ở đâu?
44我是在中国学汉语的Wǒ shì zài zhōngguó xué hànyǔ deTôi đã học tiếng Trung ở Trung Quốc
45你是在哪儿工作的?nǐ shì zài nǎ’er gōngzuò de?Bạn làm ở đâu?
46我是在河内工作的Wǒ shì zài hénèi gōngzuò deTôi làm việc ở hà nội
47我是来这里旅行的wǒ shì lái zhèlǐ lǚxíng deTôi ở đây để đi du lịch
48你是来这里做什么的?nǐ shì lái zhèlǐ zuò shénme de?Bạn ở đây để làm gì?
49我是来这里谈工作的Wǒ shì lái zhèlǐ tán gōngzuò deTôi ở đây để nói về công việc
50你是怎么来这里的?nǐ shì zěnme lái zhèlǐ de?Làm sao bạn đến đây?
51我是坐飞机来这里的Wǒ shì zuò fēijī lái zhèlǐ deTôi đến đây bằng máy bay
52心情xīnqíngtâm trạng
53你进门吧nǐ jìnmén baBạn đi vào
54她进房间去了tā jìn fángjiān qùleCô ấy vào phòng
55看见kànjiànxem
56接客jiēkèNhặt lên
57接电话jiē diànhuàTrả lời điện thoại
58接朋友jiē péngyǒuĐón bạn bè
59飞机fēijīphi cơ
60你上飞机了吗?nǐ shàng fēijīle ma?Bạn đang ở trên máy bay?
61父母Fùmǔcha mẹ
62航班hángbānchuyến bay
63你的航班是什么时候的?nǐ de hángbān shì shénme shíhòu de?Chuyến bay của bạn là khi nào?
64奇怪Qíguàilạ lùng
65我们都回家了wǒmen dōu huí jiāleChúng ta đều là nhà
66你查我的航班吧nǐ chá wǒ de hángbān baBạn kiểm tra chuyến bay của tôi
67晚点wǎndiǎnmuộn
68飞机晚点起飞fēijī wǎndiǎn qǐfēiMáy bay cất cánh muộn
69日记rìjìNhật ký
70晴天qíngtiānngày nắng
71阴天yīn tiānNgày nhiều mây
72晴转阴qíng zhuǎn yīnCó nắng đến có mây
73转款zhuǎn kuǎnChuyển tiền
74父亲fùqīnbố
75母亲mǔqīnmẹ
76机会jīhuìdịp tốt
77你有很多机会nǐ yǒu hěnduō jīhuìBạn có nhiều cơ hội
78机场jīchǎngsân bay
79正点zhèngdiǎnĐúng giờ
80正点起飞zhèngdiǎn qǐfēiCất cánh đúng giờ
81遇到yù dàoGặp gỡ
82心情xīnqíngtâm trạng
83登机dēng jīNội trú
84手续shǒuxùthủ tục
85登机手续dēng jī shǒuxùĐăng ký vào
86登机口dēng jī kǒuCảng lên máy bay
87赶回家gǎn huí jiāVội về nhà
88房子fángzinhà ở
89一套房子yī tào fángzicăn nhà
90搬家bānjiādi chuyển
91外面wàimiànở ngoài
92你家离这里近吗?nǐ jiā lí zhèlǐ jìn ma?Nhà của bạn có gần đây không?
93超市离这里远吗?Chāoshì lí zhèlǐ yuǎn ma?Siêu thị có xa đây không?
94房租Fángzūthuê
95平面píngmiànbằng phẳng
96我想租一个平面wǒ xiǎng zū yīgè píngmiànTôi muốn thuê một chiếc máy bay
97你想在哪儿租房间?nǐ xiǎng zài nǎ’er zūfáng jiān?Bạn muốn thuê phòng ở đâu?
98你想租几个月?Nǐ xiǎng zū jǐ gè yuè?Bạn muốn thuê trong vài tháng?
99一套书Yī tào shūmột bộ sách
100视频shìpínvideo
101一套视频yī tào shìpínMột bộ video
102沙发shāfāghế sô pha
103一套沙发yī tào shāfāMột bộ ghế sofa
104你想买几套沙发?nǐ xiǎng mǎi jǐ tào shāfā?Bạn muốn mua bao nhiêu ghế sofa?
105她比我说得快Tā bǐ wǒ shuō dé kuàiCô ấy nói nhanh hơn tôi
106厨房chúfángphòng bếp
107主要zhǔyàochủ yếu
108周围zhōuwéixung quanh
109这里周围有超市吗?zhèlǐ zhōuwéi yǒu chāoshì ma?Có siêu thị nào quanh đây không?
110这里周围有三个超市Zhèlǐ zhōuwéi yǒusān gè chāoshìCó ba siêu thị xung quanh đây
111这里周围有银行吗?zhèlǐ zhōuwéi yǒu yínháng ma?Có ngân hàng quanh đây không?
112练习LiànxíTập thể dục
113好处hǎochùlợi ích
114注意zhùyìGhi chú
115合适héshìThích hợp
116中介zhōngjièngười Trung gian
117中介人zhōngjiè rénNgười Trung gian
118公司gōngsīcông ty
119发现fāxiànTìm thấy
120进步jìnbùphát triển
121跑步pǎobùChạy
122以前yǐqiántrước
123水平shuǐpíngCấp độ
124流利liúlìtrôi chảy
125原来yuánláinguyên
126公寓楼gōngyù lóucăn hộ, chung cư
127平方píngfāngQuảng trường
128暖气nuǎnqìSưởi
129难过nánguòBuồn
130贷款dàikuǎntiền vay
131先生xiānshēngÔng
132走散zǒu sànĐi chỗ khác
133不久bùjiǔSớm
134不久以后bùjiǔ yǐhòumột lát sau
135长大zhǎng dàlớn lên
136她长得很像你tā zhǎng dé hěn xiàng nǐCô ấy trông rất giống bạn
137样子yàngziTrông giống như
138她的样子很奇怪tā de yàngzi hěn qíguàiCô ấy trông thật lạ
139头发tóufǎtóc
140你的头发很长nǐ de tóufǎ hěn zhǎngTóc của bạn rất dài
141眼睛yǎnjīngcon mắt
142她的眼睛很大tā de yǎnjīng hěn dàMắt cô ấy to
143个子gèziCao
144她的个子很高tā de gèzi hěn gāoCô ấy cao
145身高shēngāoChiều cao

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 17,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.