Học tiếng trung online miễn phí bài 20

Học tiếng trung online miễn phí bài 20 giáo trình hán ngữ phiên bản mới, giáo trình hán ngữ phiên bản mới miễn phí do thầy Vũ biên soạn

0
2253
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung online miễn phí thầy Nguyễn Minh Vũ

Học tiếng trung online miễn phí, Chào các bạn học viên trực tuyến!

Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học tiếng Trung online miễn phí, bài số 20 quyển hán ngữ 1 giáo trình phiên bản mới.

Chủ đề bài học hôm nay sẽ là :祝你生日快乐 (chúc bạn sinh nhật vui vẻ)

Sau đây mời các bạn cùng đến với nội dung bài học.

第二十课
Dì èrshí  kè (bài 20)
祝你生日快乐

zhù nǐ shēngrì kuàilè

(一)你哪一年大学毕业?(chúc bạn sinh nhật vui vẻ_

Nǐ nǎ yī nián dàxué bìyè? bạn tốt nghiệp đại học năm nào?

A:你哪一年大学毕业?
Nǐ nǎ yī nián dàxué bìyè?  bạn tốt nghiệp đại học năm nào?

B:明年。你呢?
Míngnián. Nǐ ne? năm sau. Bạn thì sao?

A:我后年。你今年多大?
Wǒ hòunián. Nǐ jīnnián duōdà? mình năm sau nữa. bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

B:我二十一岁。
Wǒ èrshíyī suì. (mình 21 tuổi )

A:属什么的?
Shǔ shénme de? (tuổi gì?)

B:属狗的。
Shǔ gǒu de. (tuổi con chó)

(二)祝你生日快乐
(Èr) zhù nǐ shēngrì kuàilè (chúc bạn sinh nhật vui vẻ )

A:你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào? (sinh nhật bạn là ngày nào tháng nào?)

B:我的生日是十月十八号,正好是星期六。
Wǒ de shēngrì shì shí yuè shíbā hào, zhènghǎo shì xīngqíliù. (sinh nhật tớ ngày 18 tháng 10, đúng vào thứ 7)

A:是吗?你打算怎么过?

Shì ma? Nǐ dǎsuàn zěnmeguò? (vậy á? bạn định tổ chức thé nào?)

B:我准备举行一个生日晚会。,你也来参加,好吗?
Wǒ zhǔnbèi jǔxíng yīgè shēngrì wǎnhuì., Nǐ yě lái cānjiā, hǎo ma? (mình sẽ tổ chức một bữa tiệc sinh nhật buổi tối. Bạn cũng đến tham gia được chứ?

A:什么时候举行?
Shénme shíhòu jǔxíng? khi nào thì tổ chức?

B:星期六晚上七点。
Xīngqíliù wǎnshàng qī diǎn (7 giờ tối thứ 7)

A:在哪儿?
Zài nǎr? (ở đâu)

B:就在我的房间。
Jiù zài wǒ de fángjiān. (ở phòng của tớ)

A:好我一定去。祝你生日快乐!
Hǎo wǒ yīdìng qù. Zhù nǐ shēngrì kuàilè! (ok, tớ nhất định sẽ đến. Chúc mừng sinh nhật bạn nhé!)

B:谢谢!
Xièxiè! (cảm ơn!)

Tiếp theo, mời các bạn cùng Học tiếng trung online miễn phí tìm hiểu nội dung ngữ pháp bài 20.

  1. Câu vị ngữ danh từ

    Câu vị ngữ danh từ là câu có thành phần vị ngữ do danh từ hoặc cụm danh từ, số từ, từ chỉ thời gian… tạo thành.
    Thứ tự các từ trong câu như sau: Chủ ngữ+vị ngữ(danh từ)
    Câu vị ngữ danh từ biểu thị thời gian, giá cả, ngày tháng, số lượng, tuổi tác, quê quán…
    Ví dụ:
    A: 今天几号?Hôm nay là ngày bao nhiêu?
    B:今天十六号。 hôm nay ngày 16.

  2. Ngày, tháng, năm

    (1) cách đọc năm
    chúng ta đọc tách riêng từng con số :
    Ví dụ : 2001 Èr líng líng yī
    (2) cách đọc tháng 12月:Shí’èr yuè
    (3) cách gọi của ngày 一号:Yī hào
    (4) Trật tự biểu đạt của ngày, tháng, năm
    Khác với tiếng Việt, tiếng hán sẽ đọc năm trước, ròi đến tháng và ngày cuối cùng.
    Ví dụ: 2008 年 8 月 20日 (Ngày 20 tháng 8 năm 2008)

  3. Hỏi như thế nao? ngữ điệu nghi vấn.

    Giống như tiếng Việt, trong tiếng Hán,  chỉ cần thêm ngữ điệu nghi vấn vào câu trần thuật, thì sẽ tạo thành câu nghi vấn.
    Ví dụ
    你去?(bạn đi á?)

Ngoài ra các bạn cũng có thể tham thêm các video bài học khác tại Học tiếng Trung online miễn phí do thầy Vũ biên soạn:

Khoá học tiếng Trung online miễn phí giáo trình Boya sơ cấp 1

Khoá học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khoá học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội cùng thầy Vũ

Vậy là chúng ta đã kết thúc nội dung bài học tiếng trung online ngày hôm nay.
Chúc các bạn học tập hiệu quả, và hẹn gặp lại trong các bài giảng của học tiếng trung online