Luyện nghe nói tiếng Trung Bài 135 Học tiếng Trung online free

Luyện nghe nói tiếng Trung Quốc tự học tiếng Trung giao tiếp khóa học tiếng Trung online miễn phí

0
2310
5/5 - (3 bình chọn)

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề với phương pháp luyện phản xạ tiếng Trung giao tiếp cấp tốc mới nhất của giảng sư thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc ở Việt Nam, đồng thời cũng là bậc thầy về luyện thi tiếng Trung HSK. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là đơn vị mạnh nhất và lớn nhất chuyên tiếng Trung giao tiếp và luyện thi HSK tại Việt Nam với vô số bài giảng khóa học tiếng Trung online free mỗi ngày của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp free

  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề HSK cấp 1
  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề HSK cấp 2
  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề HSK cấp 3
  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề HSK cấp 4
  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề HSK cấp 5
  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề HSK cấp 6

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu miễn phí

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề kinh doanh bất động sản chung cư
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề mua bán nhà đất tại quận thanh xuân
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề trung tâm môi giới bất động sản hà nội
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề trung tâm tư vấn bất động sản uy tín
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề đầu tư kinh doanh bất động sản làm giàu
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề lễ mở bán chung cư bất động sản hà nội

Học tiếng Trung online free tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

541Tôi muốn đặt lịch hẹn với bà Green.我想约个时间见格林女士.wǒ xiǎng yuē gè shí jiān jiàn gé lín nǚ shì .
542Cô ta rảnh vào Thứ 6 và Thứ 7.她周五和周六有空.tā zhōu wǔ hé zhōu liù yǒu kōng .
543Xin lỗi, tôi có thể gặp cô ta trước Thứ 6 không?对不起,我能周五之前见她吗?duì bù qǐ ,wǒ néng zhōu wǔ zhī qián jiàn tā ma ?
544Để tôi check lại chút, cô ta có 30 phút vào buổi chiều Thứ 3.让我查查,她周二下午有30分钟.ràng wǒ chá chá ,tā zhōu èr xià wǔ yǒu 30fèn zhōng .
545Vài lúc nào?什么时间?shén me shí jiān ?
5464 giờ đến 4 rưỡi.四点到四点半.sì diǎn dào sì diǎn bàn .
547OK好吧.hǎo ba .
548Vậy thì bạn đến vào lúc đó đi, nếu không đến được thì hãy gọi điện cho tôi.那么你就那时来,如果来不了,请打电话给我.nà me nǐ jiù nà shí lái ,rú guǒ lái bù liǎo,qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ .
549Chiều nay tôi có cuộc phỏng vấn.我今天下午有面试.wǒ jīn tiān xià wǔ yǒu miàn shì .
550Trừ Chủ nhật ra tôi đều có thể tới.除星期天外我都能来.chú xīng qī tiān wài wǒ dōu néng lái .
551Bạn gọi vào số 6609823sẽ tìm được tôi.你打电话6609823就能找到我.nǐ dǎ diàn huà 6609823 jiù néng zhǎo dào wǒ .
552Anh ta gọi điện tới hủy bỏ cuộc họp.他打电话来取消会议.tā dǎ diàn huà lái qǔ xiāo huì yì .
553Trước khi bạn tới hãy gọi điện cho tôi.你来之前请打电话给我.nǐ lái zhī qián qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ .
554Bạn hãy đặt lịch hẹn gặp với thư ký của tôi.请跟我秘书定个见面时间.qǐng gēn wǒ mì shū dìng gè jiàn miàn shí jiān .
555Tôi buộc phải rời cuộc hẹn từ Thứ 2 chuyển sang Thứ 5.我不得不把约会从周一改到周四.wǒ bù dé bù bǎ yuē huì cóng zhōu yī gǎi dào zhōu sì .
556Bạn có gì không thoải mái?你有什么不舒服?nǐ yǒu shén me bù shū fu ?
557Bạn bị bệnh này bao lâu rồi?你得这病多久了?nǐ dé zhè bìng duō jiǔ le ?
558Tôi thấy bạn bị cảm cúm rồi.我看你感冒了.wǒ kàn nǐ gǎn mào le .
559Bạn cần phải tiêm.你需要打针.nǐ xū yào dǎ zhēn .
560Bệnh của tôi có nghiêm trọng không?我的病严重吗?wǒ de bìng yán zhòng ma ?
561Tôi có phải nằm viện không?我需要住院吗?wǒ xū yào zhù yuàn ma ?
562Bạn đã đi khám bác sỹ chưa?你看过医生了吗?nǐ kàn guò yī shēng le ma ?
563Bác sỹ bảo gì?医生怎么说?yī shēng zěn me shuō ?
564Bệnh của Jack khỏi rồi.杰克病后复原了.jié kè bìng hòu fù yuán le .
565Bác sỹ bảo tôi nên uống quinine.医生说我应该服用奎宁.yī shēng shuō wǒ yīng gāi fú yòng kuí níng .
566Bạn uống thuốc gì đấy?你吃的是什么药?nǐ chī de shì shén me yào ?
567Bác sỹ bảo tôi không được ăn đồ dầu mỡ.医生说我不能吃油腻的东西.yī shēng shuō wǒ bú néng chī yóu nì de dōng xi .
568Tôi đã tiêm một mũi penicillin.我打了一针青霉素.wǒ dǎ le yī zhēn qīng méi sù .
569Bạn phải phẫu thuật.你得做手术.nǐ děi zuò shǒu shù .
570Anh ta chụp X-quang ngực và đo huyết áp cho tôi.他给我做了X光胸透并量了血压.tā gěi wǒ zuò le Xguāng xiōng tòu bìng liáng le xuè yā .

Vậy là xong rồi các bạn ơi, chúng ta đã học xong bài giảng số 135 chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nằm trong chương trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hẹn gặp lại các bạn học viên online vào năm mới nhé.