Từ vựng Tiếng Trung về Gia đình

0
5286
Từ vựng Tiếng Trung về Gia đình, tổng hợp từ vựng tiếng trung list từ vựng tiếng trung, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng Tiếng Trung về Gia đình, tổng hợp từ vựng tiếng trung list từ vựng tiếng trung, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
5 (100%) 2 votes

Hi các em học viên, hôm nay chúng ta học sang một chủ đề Tiếng Trung mới rất quen thuộc, đó là cách gọi các thành viên trong gia đình và họ hàng. Các em vào link bên dưới ôn tập lại chút xíu bài cũ nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Gia cầm và Trứng

Ngoài ra, các em nên học thật chắc phần phát âm Tiếng Trung theo các video bài giảng hướng dẫn cách phát âm chuẩn Tiếng Trung phổ thông trong video bên dưới.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Anh em họ (bé tuổi hơn mình) 堂弟 Táng dì
2 Anh họ ( con trai của anh em bố) 堂兄 Táng xiōng
3 Bố dượng 后父 Hòu fù
4 Bố dượng 继夫 Jì fū
5 Chắt (gái) 曾孙女 Zēngsūn nǚ
6 Chắt (trai) 曾孙子 Zēng sūnzi
7 Cháu gái 孙女 Sūnnǚ
8 Cháu gái (con của anh chị em) 侄女 Zhínǚ
9 Cháu gái (con của anh chị em) 外甥女 Wàishēngnǚ
10 Cháu trai 孙子 Sūnzi
11 Cháu trai (con của anh chị em) 侄子 Zhízi
12 Cháu trai (con của anh chị em) 外甥 Wàishēng
13 Chị họ (con gái của anh em bố) 堂姐 Táng jiě
14 Con gái riêng 继女 Jì nǚ
15 Con trai riêng 继子 Jìzǐ
16 Em họ 堂妹 Táng mèi
17 Họ hàng 亲戚 Qīnqī
18 Mẹ kế, mẹ ghẻ 后母 Hòumǔ
19 Mẹ kế, mẹ ghẻ 继母 Jìmǔ
20 Một thế hệ 一代人 yí dài rén