Học tiếng Trung giao tiếp online cho người mới bắt đầu
Học tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao được thiết kế và chủ biên cũng như biên soạn bởi thạc sỹ giảng viên tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ hiện nay đã trở nên quá nổi tiếng trong giới cộng đồng dân tiếng Trung. Bạn nào đã từng học tiếng Trung Quốc thì không ai là không biết tới thầy Vũ, nhân vật BÁ ĐẠO và cực kỳ KHÉT TIẾNG trong giới dân tiếng Trung.
Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề nội thất sofa nhập khẩu
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề thiết kế nội thất
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề du lịch Trung Quốc
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề bất động sản
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề giao dịch chứng khoán
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề thương mại quốc tế
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề buôn bán quần áo
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề buôn bán nhập lậu
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề buôn bán trốn thuế
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề buôn bán lách luật
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề nhập hàng kinh doanh
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề nhập hàng fake từ Trung Quốc
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề tìm nguồn hàng fake
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề đi khảo sát thị trường
- Tự học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề nghiên cứu thị trường
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu theo chủ đề
616 | Phía trước tôi là cô giáo Tiếng Trung. | 我的前边是汉语老师。 | Wǒ de qiánbiān shì hànyǔ lǎoshī. |
617 | Trường học cách nhà tôi 3 km. | 学校离我家三公里。 | Xuéxiào lí wǒjiā sān gōnglǐ. |
618 | Trong trường Đại học các bạn có ngân hàng không? | 你们大学里边有银行吗? | Nǐmen dàxué lǐbiān yǒu yínháng ma? |
619 | Trong trường học chúng tôi có một ngân hàng. | 我们大学里边有一个银行。 | Wǒmen dàxué lǐbiān yǒu yí ge yínháng. |
620 | Phía trước trường học của bạn là nơi gì? | 你的学校前边是什么地方? | Nǐ de xuéxiào qiánbiān shì shénme dìfang? |
621 | Phía trước trường học của tôi là bưu điện. | 我的学校前边是邮局。 | Wǒ de xuéxiào qiánbiān shì yóujú. |
622 | Xin hỏi, trong cái túi này có đồ đạc gì? | 请问,这个包里有什么东西? | Qǐngwèn, zhè ge bāo lǐ yǒu shénme dōngxi? |
623 | Trong túi này có một số đồ dùng hàng ngày và nước hoa. | 这个包里有一些日用品和香水。 | Zhè ge bāo lǐ yǒu yì xiē rìyòng pǐn hé xiāngshuǐ. |
624 | Xin hỏi, đến bưu điện đi như thế nào? | 请问,去邮局怎么走? | Qǐngwèn, qù yóujú zěnme zǒu? |
625 | Xin hỏi, trường Đại học Bắc Kinh bao xa? | 请问,北京大学有多远? | Qǐngwèn, běijīng dàxué yǒu duō yuǎn? |
626 | Khoảng 300 m. | 大概三百米。 | Dàgài sānbǎi mǐ. |
627 | Đi thẳng một mạch từ đây tới đen xanh đỏ thứ nhất thì rẽ trái. | 从这儿一直往前走,到第一个红绿灯就往左拐。 | Cóng zhèr yì zhí wǎng qián zǒu, dào dì yí ge hónglǜ dēng jiù wǎng zuǒ guǎi. |
628 | Trường Đại học của chúng tôi ở ngay bên cạnh công viên. | 我们的大学就在公园旁边。 | Wǒmen de dàxué jiù zài gōngyuán pángbiān. |
629 | Tôi đi từ nhà đến công viên, cô ta đi về công ty. | 我从家去公园,她往公司去。 | Wǒ cóng jiā qù gōngyuán, tā wǎng gōngsī qù. |
630 | Phía trước trường học là siêu tị, công viên và hiệu sách, còn có một khách sạn. | 学校前边有超市、公园和书店,还有一个酒店。 | Xuéxiào qiánbiān yǒu chāoshì, gōngyuán hé shūdiàn, hái yǒu yí ge jiǔdiàn. |
631 | Tôi đi Việt Nam trước, sau đó từ Việt Nam đi Bắc Kinh. | 我先去越南,然后从越南去北京。 | Wǒ xiān qù yuènán, ránhòu cóng yuènán qù běijīng. |
632 | Tôi thường gọi điện thoại cho cô ta, không thường viết thư. | 我常常给她打电话,不常写信。 | Wǒ cháng cháng gěi tā dǎ diànhuà, bù cháng xiě xìn. |
633 | Ngày mai là Chủ Nhật, tôi đi cùng cô ta đến trung tâm mua sắm mua đồ. | 明天是星期日,我跟她一起去购物中心买东西。 | Míngtiān shì xīngqī rì, wǒ gēn tā yì qǐ qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxi. |
634 | Ví tiền của tôi là chiếc màu đen, trong ví tiền của tôi có một chiếc thẻ ngân hàng, trong thẻ ngân hàng có một triệu USD. | 我的钱包是黑色的,我的钱包里有一张银行卡,银行卡里有一百万美元。 | Wǒ de qiánbāo shì hēisè de, wǒ de qiánbāo lǐ yǒu yì zhāng yínháng kǎ, yínháng kǎ lǐ yǒu yì bǎi wàn měiyuán. |
635 | Xin hỏi, Đại học Bắc Kinh ở đâu? | 请问,北京大学在哪儿? | Qǐngwèn, běijīng dàxué zài nǎr? |
636 | Đại học Bắc Kinh ở giữa ngân hàng và bưu điện. | 北京大学在银行和邮局中间。 | Běijīng dàxué zài yínháng hé yóujú zhōngjiān. |
637 | Thứ bẩy, tôi một mình đi chơi Bắc Kinh. | 星期六,我一个人去北京玩儿。 | Xīngqī liù, wǒ yí ge rén qù běijīng wánr. |
638 | Lúc muốn về trường học thì đã rất muộn rồi. | 要回学校的时候,已经很晚了。 | Yào huí xuéxiào de shíhòu, yǐjīng hěn wǎn le. |
639 | Tôi bị lạc đường rồi, không biết trạm xe buýt ở đâu. | 我迷路了,不知道公共汽车站在哪儿。 | Wǒ mílù le, bù zhīdào gōnggòng qìchē zhàn zài nǎr. |
640 | Tôi hỏi một người, đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào, người đó nói không biết, lúc này thì một chiếc xe taxi đi tới. | 我问一个人,去北京大学怎么走,那个人说不知道,这时候来了一辆出租车。 | Wǒ wèn yí ge rén, qù běijīng dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō bù zhīdào, zhè shíhòu lái le yí liàng chūzū chē. |
641 | Bạn có thể cho tôi biết đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không? | 你能告诉我去北京大学怎么走吗? | Nǐ néng gàosu wǒ qù běijīng dàxué zěnme zǒu ma? |
642 | Lên xe đi, tôi đưa bạn về nhà. | 上车吧,我带你回家。 | Shàng chē ba, wǒ dài nǐ huí jiā. |
643 | Tôi nghe không hiểu, bạn có thể nói lại một lần nữa, được không? | 我听不懂,你再说一遍,好吗? | Wǒ tīng bù dǒng, nǐ zài shuō yí biàn, hǎo ma? |
644 | Ngày mai tôi lại tới tìm bạn. | 明天我再来找你。 | Míngtiān wǒ zài lái zhǎo nǐ. |
645 | Chúng tôi đi làm từ 8:00 sáng đến 5:00 chiều. | 我们上班从上午八点到下午五点。 | Wǒmen shàngbān cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn. |
646 | Chúng tôi được nghỉ từ ngày 17/10 đến ngày 30/10. | 我们放假从十月十七号到十月三十号。 | Wǒmen fàngjià cóng shí yuè shíqī hào dào shí yuè sānshí hào. |
647 | Tôi biết nói chút ít Tiếng Trung. | 我会说一点儿汉语。 | Wǒ huì shuō yì diǎnr hànyǔ. |
648 | Tối nay bạn muốn đến cửa hàng mua quần áo cùng tôi không? | 今天晚上你想跟我一起去商店买衣服吗? | Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ma? |
649 | Tôi phải học Tiếng Trung, tôi không muốn đến cửa hàng. | 我要学习汉语,我不想去商店。 | Wǒ yào xuéxí hànyǔ, wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn. |
650 | Mọi người đừng nói chuyện. | 请大家不要说话。 | Qǐng dàjiā bú yào shuōhuà. |
651 | Tôi vừa học Tiếng Trung, tôi không nói được Tiếng Trung. | 我刚学汉语,我不能说汉语。 | Wǒ gāng xué hànyǔ, wǒ bù néng shuō hànyǔ. |
Vậy là buổi học tiếng Trung giao tiếp online của chúng ta đến đây là kết thúc, hẹn gặp lại các bạn học viên online trong bài giảng tiếp theo vào tuần sau.