Chào các em học viên, chúng ta đã nghe qua nhiều về trợ từ 的 trong bài hát, trong phim ảnh rồi đúng không, nhưng cụ thể cách dùng như thế nào thì chưa chắc những người học Tiếng Trung đều biết được hết. Nội dung bài giảng hôm nay chúng ta sẽ học tất cả 10 cách dung trợ từ 的 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày nhé.
Còn em nào chưa học lại bài cũ từ buổi trước thì vào link bên dưới xem lại luôn và nhanh nhé.
Trợ từ 不过 trong Tiếng Trung giao tiếp
Và bây giờ chúng ta sẽ vào tiết mục chính quan trọng nhất của ngày hôm nay, đó là cách dùng trợ từ 的, các em vào link bên dưới xem chi tiết nội dung slide bài giảng.
Trợ từ 的 trong Tiếng Trung giao tiếp
Em nào còn thắc mắc câu hỏi nào thì đăng lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm trên Facebook để được tư vấn và hỗ trợ.
Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
他很受欢迎。
Tā hěn shòu huānyíng.
它绝对值得一看。
Tā juéduì zhídé yí kàn.
就这样吧。
Jiù zhèyàng ba.
为安全起见。
Wéi ānquán qǐjiàn.
不用找了。
bú yòng zhǎole.
再接再厉。
Zàijiēzàilì.
为成功祈祷吧。
Wéi chénggōng qídǎo ba.
一举两得。
Yījǔliǎngdé.
我过一会儿打给你吧。
Wǒguò yí huìr dǎ gěi nǐ ba.
让我猜一猜。
Ràng wǒ cāi yī cāi.
让我这么说吧。
Ràng wǒ zhème shuō ba.
让我想一想
Ràng wǒ xiǎng yī xiǎng
我们今天就到这儿吧。
wǒmen jīntiān jiù dào zhèr ba.
让我们好好庆祝一下吧!
Ràng wǒmen hǎohǎo qìngzhù yí xià ba!
我们去问一下吧。
Wǒmen qù wèn yí xià ba.
让我们言归正传。
Ràng wǒmen yánguīzhèngzhuàn.
























































































