Chào các em học viên, tuần trước chúng ta đã học đến bài nào rồi nhỉ, trước là lớp mình đang học dở phần ngữ pháp Tiếng Trung đúng không nhỉ. Bài trước là cách dùng Trợ từ 不成 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Các em về nhà đã ôn tập bài đó chưa, hay là lại chưa, chắc là chưa rồi. Em nào chưa học bài thì lại vào link bên dưới xem nhé.
Trợ từ 不成 trong Tiếng Trung giao tiếp
Các em xem nhanh và khẩn trương để chúng ta còn học sang bài mới ngày hôm nay, đó là cách dùng Trợ từ 不过 trong Tiếng Trung giao tiếp.
Để xem chi tiết nội dung bài giảng về cách dùng trợ từ trong Tiếng Trung bài học hôm nay, chúng ta vào link bên dưới nhé.
Trợ từ 不过 trong Tiếng Trung giao tiếp
Các em ở cuối lớp không nhìn rõ thì lên bàn đầu ngồi nhé, em nào có vấn đề gì cần hỏi thì đăng lên Group TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm trên facebook.
Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
行不通。
Xíng bùtōng.
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshí nǐ.
一言为定。
Yī yán wéi dìng.
真是一言难尽。
Zhēnshi yīyánnánjìn.
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
这是一生难得的机会。
Zhè shì yīshēng nándé de jīhuì.
这真是苦不堪言。
Zhè zhēnshi kǔ bùkān yán.
这很容易。
Zhè hěn róngyì.
这世界真小。
Zhè shìjiè zhēn xiǎo.
这是浪费时间。
Zhè shì làngfèi shíjiān.
时间差不多了/是时候了。
Shíjiān chā bù duō le/shì shíhòule.
都是我的错。
Dōu shì wǒ de cuò.
棒极了。
Bàng jíle.
真糟糕。
Zhēn zāogāo.
好久不见。
Hǎojiǔ bú jiàn.
总比没有好。
Zǒng bǐ méiyǒu hǎo.
这是必要的。
Zhè shì bìyào de.
很难说。
Hěn nánshuō.
令人难以置信/不可思议。
Lìng rén nányǐ zhìxìn/bùkěsīyì.
这正是我想要的。
Zhè zhèng shì wǒ xiǎng yào de.
这是我的荣幸。
Zhè shì wǒ de róngxìng.
这没什么大不了的。
Zhè méishénme dàbùliǎo de.
不是你的错。
bú shì nǐ de cuò.
小事情/不足挂齿。
Xiǎo shìqíng/bùzú guàchǐ.
这只是时间问题。
Zhè zhǐshì shíjiān wèntí.
这是不可能的。
Zhè shì bù kěnéng de.
该吃晚饭了。
Gāi chī wǎnfànle.
尚未决定。
Shàngwèi juédìng.
这个很时兴。
Zhège hěn shíxīng.
一切由你决定。
yí qiè yóu nǐ juédìng.
























































































