Chào các em học viên, vậy là sau vài buổi học ngữ pháp Tiếng Trung về cách dùng trợ từ, các em đã nói được khá nhiều rồi đấy, các em cảm thấy câu Tiếng Trung khi mình nói ra có được uyển chuyển và mềm mại hơn không. Đó chính là tác dụng của trợ từ Tiếng Trung đấy các em.
Bây giờ các em vào link bên dưới để xem lại chút nội dung bài học cũ, cách dùng trợ từ 呗 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.
Trợ từ 呗 trong Tiếng Trung giao tiếp
Sau khi xem xong, chúng ta sẽ vào nội dung chính của bài học ngày hôm nay, hướng dẫn chi tiết cách dùng trợ từ 不成 trong Tiếng Trung, các em vào link bên dưới nhé.
Trợ từ 不成 trong Tiếng Trung giao tiếp
Em nào chưa hiểu chỗ nào thì đăng lên Group TIẾNG TRUNG HSK để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc.
Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
我不太清楚。
Wǒ bú tài qīngchǔ.
我正在节食。
Wǒ zhèngzài jiéshí.
我这就上路。
Wǒ zhè jiù shànglù.
我赶时间。
Wǒ gǎn shíjiān.
对不起,我迟到了。
Duìbùqǐ, wǒ chídàole.
听到这个消息我感到很遗憾。
Tīng dào zhège xiāoxī wǒ gǎndào hěn yíhàn.
我的压力很大。
Wǒ de yālì hěn dà.
我正在努力。
Wǒ zhèngzài nǔlì.
我已经改变主意。
Wǒ yǐjīng gǎibiàn zhǔyì.
我头痛。
Wǒ tóutòng.
我手头正忙。
Wǒ shǒutóu zhèng máng.
我要告诉你一个好消息。
Wǒ yào gàosù nǐ yí gè hǎo xiāoxī.
我不知道。
Wǒ bù zhīdào.
我已经吃饱了。
Wǒ yǐjīng chī bǎole.
如果我站在你的立场上。
Rúguǒ wǒ zhàn zài nǐ de lìchǎng shàng.
这样可以吗?
Zhèyàng kěyǐ ma?
这位子有人坐吗?
Zhè wèizi yǒurén zuò ma?
视情形而定。
Shì qíngxíng ér dìng.
这事可能发生在任何人身上。
Zhè shì kěnéng fāshēng zài rènhé rén shēnshang.
都一样。
Dōu yí yàng.
这对我来说无所谓。
Zhè duì wǒ lái shuō wúsuǒwèi.
它出故障了。
Tā chū gùzhàngle.
他使我快要发疯了。
Tā shǐ wǒ kuàiyào fāfēngle.
这是微不足道的。
Zhè shì wēibùzúdào de.
有了它真是方便。
yǒule tā zhēnshi fāngbiàn.
我不留神忘了。
Wǒ bù liúshén wàngle.
这需要时间。
Zhè xūyào shíjiān.
我会想起来的。
Wǒ huì xiǎng qǐlái de.
这会对你有好处。
Zhè huì duì nǐ yǒu hǎochù.
下不为例。
Xiàbùwéilì.
不会发很多时间的。
bú huì fā hěnduō shíjiān de.
























































































