Học tiếng Trung vui vẻ Tập 33

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy ở Hà Nội ChineMaster

0
1661
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ tiếng Trung giao tiếp online free

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng mỗi ngày, giáo trình tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày, khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề mua bán linh kiện máy tính cũ
  2. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu máy tính PC Trung Quốc
  3. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu laptop Trung Quốc
  4. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn lậu trốn thuế hàng Trung Quốc
  5. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề xuất nhập khẩu hàng hóa Trung Quốc
  6. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề chứng khoán kế toán tài chính ngân hàng

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

541Tôi thích chơi máy tính.我喜欢玩儿电脑。Wǒ xǐhuān wánr diànnǎo.
542Tôi thích nghe nhạc nhẹ, sau khi tan học, nghe chút nhạc hoặc nói chuyện với bạn bè, cảm thấy tâm trạng rất vui.我喜欢听听轻音乐,下课以后,听听音乐或者跟朋友聊聊天儿,感到心情很愉快。Wǒ xǐhuān tīngting qīng yīnyuè, xiàkè yǐhòu, tīngting yīnyuè huòzhě gēn péngyǒu liáoliao tiānr, gǎndào xīnqíng hěn yúkuài.
543Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?你业余时间常常做什么?Nǐ yèyú shíjiān cháng cháng zuò shénme?
544Trước khi tới Trung Quốc tôi đã cực kỳ có hứng thú với thư pháp.我来中国以前就对书法特别感兴趣。Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì shūfǎ tèbié gǎn xìngqù.
545Năm nay công ty cử tôi đến Trung Quốc học Tiếng Trung, tôi rất vui.今年公司派我来中国学习汉语,我非常高兴。Jīnnián gōngsī pài wǒ lái zhōngguó xuéxí hànyǔ, wǒ fēicháng gāoxìng.
546Bây giờ tôi đang học thư pháp Trung Quốc với cô giáo Tiếng Trung, còn học cả vẽ tranh Trung Quốc.现在我正跟一个汉语老师学习中国的书法,还学画中国画儿。Xiànzài wǒ zhèng gēn yí ge hànyǔ lǎoshī xuéxí zhōngguó de shūfǎ, hái xué huà zhōngguó huàr.
547Khi nào thì bạn trở về?你什么时候回来?Nǐ shénme shíhòu huílai?
548Một tuần sau tôi về.我一个星期以后回来。Wǒ yí ge xīngqī yǐhòu huí lái.
549Trước đây tôi là nhân viên của công ty này, bây giờ tôi là giáo viên Tiếng Trung.以前我是这个公司的职员,现在我是汉语老师。Yǐqián wǒ shì zhè ge gōngsī de zhíyuán, xiànzài wǒ shì hànyǔ lǎoshī.
550Bây giờ cô ta là sinh viên, sau này cô ta muốn làm giáo viên Tiếng Trung.现在她是大学生,以后她想当汉语老师。Xiànzài tā shì dà xuéshēng, yǐhòu tā xiǎng dāng hànyǔ lǎoshī.
551Trước khi tới Trung Quốc tôi là tổng giám đốc của công ty này.来中国以前我是这个公司的总经理。Lái zhōngguó yǐqián wǒ shì zhè ge gōngsī de zǒng jīnglǐ.
552Tôi rất có hứng thú với thư pháp Trung Quốc.我对中国书法很感兴趣。Wǒ duì zhōngguó shūfǎ hěn gǎn xìngqù.
553Tôi không có hứng thú với cô ta.我对她不感兴趣。Wǒ duì tā bù gǎn xìngqù.
554Tôi rất hứng thú với chơi game.我对玩儿电脑很感兴趣。Wǒ duì wánr diànnǎo hěn gǎn xìngqù.
555Mời mọi người xem một chút chiếc xe tôi mới mua.请大家看一下我新买的汽车。Qǐng dàjiā kàn yí xià wǒ xīn mǎi de qìchē.
556Buổi học hôm nay cô giáo bảo chúng tôi nói một chút về sở thích của mình.今天的课老师让我们谈一下儿自己的爱好。Jīntiān de kè lǎoshī ràng wǒmen tán yí xiàr zìjǐ de àihào.
557Tôi định mời một người Nước Anh dạy tôi Tiếng Anh.我打算请一个英国人教我英语。Wǒ dǎsuàn qǐng yí ge yīngguó rén jiāo wǒ yīngyǔ.
558Bạn mời cô giáo làm gì?你请老师教什么?Nǐ qǐng lǎoshī jiāo shénme?
559Tôi mời cô giáo dạy tôi hát bài Việt Nam.我请老师教我唱越南歌。Wǒ qǐng lǎoshī jiāo wǒ chàng yuènán gē.
560Công ty Thương mại Quốc tế cử bạn làm gì?外贸公司派你做什么?Wàimào gōngsī pài nǐ zuò shénme?
561Công ty Thương mại Quốc tế cử tôi đến Trung Quốc học Tiếng Trung.外贸公司派我去中国学习汉语。Wàimào gōngsī pài wǒ qù zhōngguó xuéxí hànyǔ.
562Cô giáo bảo tôi trả lời câu hỏi.老师让我回答这个问题。Lǎoshī ràng wǒ huídá zhè ge wèntí.
563Cô ta bảo tôi giúp cô ta mượn sách Tiếng Trung.她让我帮她借汉语书。Tā ràng wǒ bāng tā jiè hànyǔ shū.
564Cô ta bảo tôi giúp cô ta đến cửa hàng mua một chiếc áo lông vũ.她让我帮她去商店买一件羽绒服。Tā ràng wǒ bāng tā qù shāngdiàn mǎi yí jiàn yǔróngfú.
565Cô ta mời tôi dạy Tiếng Anh.她请我教她英语。Tā qǐng wǒ jiāo tā yīngyǔ.
566Cô ta mời tôi uống café.她请我喝咖啡。Tā qǐng wǒ hē kāfēi.
567Cô ta mời tôi nhảy múa cùng cô ta.她请我跟她一起跳舞。Tā qǐng wǒ gēn tā yì qǐ tiàowǔ.
568Bạn có sở thích gì không?你有什么爱好吗?Nǐ yǒu shénme àihào ma?
569Tôi không có sở thích gì cả.我没有什么爱好。Wǒ méiyǒu shénme àihào.
570Trước khi tới Trung Quốc tôi là học sinh của Đại học Hà Nội.我来中国以前是河内大学的学生。Wǒ lái zhōngguó yǐqián shì hénèi dàxué de xuéshēng.

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

你是苏苏吧,我是你妈妈的朋友,上车吧,想和你谈谈。

Nǐ shì sū sū ba, wǒ shì nǐ māmā de péngyǒu, shàng chē ba, xiǎng hé nǐ tán tán.

Cháu là Tô Tô phải không ?, Chú là bạn của mẹ cháu. Cháu lên xe đi. Chú muốn nói chuyện với cháu.

对于同样孤独的妈妈的世界里突然跳出来的“朋友”,虽然惊讶,嘴始终紧闭,却并没有拒绝,我顺从地上了他的车。

Duìyú tóngyàng gūdú de māmā de shìjiè lǐ túrán tiào chūlái de “péngyǒu”, suīrán jīngyà, zuǐ shǐzhōng jǐn bì, què bìng méiyǒu jùjué, wǒ shùncóng dìshàngle tā de chē.

Trong thế giới của một người mẹ cô đơn như vậy, đột nhiên lạ xuất hiện một “người bạn”. Tuy là rằng tôi rất ngạc nhiên, nhưng miệng tôi im bặt không nói một lời nào và tôi cũng không thể từ chối. Tôi liền bước lên xe của ông ấy.

那一天,我知道了自己的身世,更知道了妈妈天大的秘密——她有一个长达八年的情人。如你所猜,是成。

Nà yītiān, wǒ zhīdàole zìjǐ de shēnshì, gèng zhīdàole māmā tiān dà de mìmì——tā yǒu yīgè zhǎng dá bā nián de qíngrén. Rú nǐ suǒ cāi, shì chéng.

Ngày hôm đó, tôi mới biết được thân thế của mình, càng rõ được bí mật “to lớn” ấy của mẹ. Mẹ có một người tình trong suốt 8 năm. Nếu là bạn tất cả điều đó, là đúng rồi đó.

Oke xong, chúng ta vừa học xong toàn bộ bài giảng số 33 chuyên đề tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày, hẹn gặp lại các bạn vào ngày kia nhé.