Học tiếng Trung vui vẻ Tập 32

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề trung tâm tiếng Trung giao tiếp Cầu Giấy tiếng Trung vui vẻ free

0
2037
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ tiếng Trung giao tiếp online free

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng hàng ngày, trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster liên tục cập nhập mới hàng các bài giảng của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đề học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề HOT nhât mỗi ngày trên trang web chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thiết kế nội thất đẹp
  2. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất Trung Quốc nhập khẩu
  3. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất Malaysia nhập khẩu
  4. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất đồ gỗ cao cấp
  5. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất tủ bếp
  6. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán đồ nội thất sang trọng

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

511Trước khi tới Trung Quốc tôi là nhân viên của công ty này.我来中国以前是这个公司的职员。Wǒ lái zhōngguó yǐqián shì zhè ge gōngsī de zhíyuán.
512Thầy giáo bảo chúng tôi nói về sở thích bản thân.老师让我们谈谈自己的爱好。Lǎoshī ràng wǒmen tántan zìjǐ de àihào.
513Tôi rất thích ăn món Trung Quốc.我很喜欢吃中国菜。Wǒ hěn xǐhuān chī zhōngguó cài.
514Bây giờ bạn muốn uống chút trà hay là café?你现在想喝点儿茶还是咖啡?Nǐ xiànzài xiǎng hē diǎnr chá háishì kāfēi?
515Cho tôi hai tách café đi.给我来两杯咖啡吧。Gěi wǒ lái liǎng bēi kāfēi ba.
516Chiều hôm nay bạn muốn đi siêu thị hay là đến cửa hàng?今天下午你要去超市还是去商店?Jīntiān xiàwǔ nǐ yào qù chāoshì háishì qù shāngdiàn?
517Chúng ta đi siêu thị mua một ít đồ đi.我们去超市买一些东西吧。Wǒmen qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxī ba.
518Bạn thích ăn món Việt Nam hay là món Trung Quốc?你喜欢吃越南菜还是中国菜?Nǐ xǐhuān chī yuènán cài háishì zhōngguó cài?
519Tôi đều thích ăn món Việt Nam và món Trung Quốc.越南菜和中国菜我都喜欢。Yuènán cài hé zhōngguó cài wǒ dōu xǐhuān.
520Chúng ta ngồi xe đi hay là đi xe máy?我们坐车去还是骑摩托车去?Wǒmen zuòchē qù háishì qí mótuōchē qù?
521Tôi rất ít khi xem tivi, thỉnh thoảng tôi chỉ xem chút dự báo thời tiết.我很少看电视,有时候我只看看天气预报。Wǒ hěn shǎo kàn diànshì, yǒu shíhòu wǒ zhǐ kànkan tiānqì yùbào.
522Thứ bẩy và Chủ nhật tôi thường xem trận đấu bóng đá.星期六和星期天我常常看足球比赛。Xīngqī liù hé xīngqī tiān wǒ cháng cháng kàn zúqiú bǐsài.
523Tôi rất thích hát bài Trung Quốc.我很喜欢唱中国歌。Wǒ hěn xǐhuān chàng zhōngguó gē.
524Thời gian rảnh rỗi bạn thường đi chơi đâu?业余时间你想去哪儿玩儿?Yèyú shíjiān nǐ xiǎng qù nǎr wánr?
525Thời gian rảnh rỗi tôi thường đến rạp chiếu phim xem phim với bạn gái.业余时间我常常跟女朋友去电影院看电影。Yèyú shíjiān wǒ cháng cháng gēn nǚ péngyǒu qù diànyǐng yuàn kàn diànyǐng.
526Bạn thích đi một mình hay là đi với bạn bè?你喜欢自己一个人去还是跟朋友一起去?Nǐ xǐhuān zìjǐ yí ge rén qù háishì gēn péngyǒu yì qǐ qù?
527Hôm nay trong giờ học, thầy giáo bảo chúng tôi nói về sở thích bản thân.今天上课的时候,老师让我们谈谈自己的爱好。Jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī ràng wǒmen tántan zìjǐ de àihào.
528Thầy giáo bảo tôi nói trước về sở thích của tôi.老师让我先谈我的爱好。Lǎoshī ràng wǒ xiān tán wǒ de àihào.
529Nhiều thanh niên Trung Quốc không thích xem tuồng.在中国,有不少年轻人不喜欢看京剧?Zài zhōngguó, yǒu bù shǎo niánqīng rén bù xǐhuān kàn jīngjù?
530Bạn học lớp chúng ta đều nói về sở thích bản thân.我们班的同学都谈了自己的爱好。Wǒmen bān de tóngxué dōu tán le zìjǐ de àihào.
531Tôi có một chiếc laptop, tôi thường học Tiếng Trung trên máy tính.我有一个笔记本电脑,我常常在电脑上学汉语。Wǒ yǒu yí ge bǐjìběn diànnǎo, wǒ cháng cháng zài diànnǎo shàng xué hànyǔ.
532Sau khi tan học nói chuyện với bạn bè, tôi cảm thấy trong lòng rất vui.下课后跟朋友一起聊聊天,我感到心情很愉快。Xiàkè hòu gēn péngyǒu yì qǐ liáoliao tiān, wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài.
533Trước khi tới Trung Quốc tôi đã rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.我来中国以前就对中国文化很感兴趣。Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
534Hiện tôi đang học Tiếng Trung với một cô giáo Trung Quốc.我现在在跟一个汉语老师学习汉语。Wǒ xiànzài zài gēn yí ge hànyǔ lǎoshī xuéxí hànyǔ.
535Tôi hy vọng sau này tôi có thể học tốt Tiếng Trung.我希望以后我能学好汉语。Wǒ xīwàng yǐhòu wǒ néng xué hǎo hànyǔ.
536Trong bài ngày hôm nay tôi muốn mời các bạn nói về sở thích bản thân. Ai nói trước?今天的课我想请大家谈谈自己的爱好。谁先说?Jīntiān de kè wǒ xiǎng qǐng dàjiā tántan zìjǐ de àihào. Shuí xiān shuō?
537Bạn để tôi nói trước đi.你让我先说吧。Nǐ ràng wǒ xiān shuō ba.
538Ok, bạn nói trước đi, bạn có sở thích gì?好,你先说吧,你有什么爱好?Hǎo, nǐ xiān shuō ba, nǐ yǒu shénme àihào?
539Sở thích của tôi là lên mạng xem phim và chơi game.我的爱好是上网看电影和玩儿游戏。Wǒ de àihào shì shàngwǎng kàn diànyǐng hé wánr yóuxì.
540Bạn thích làm gì?你喜欢做什么?Nǐ xǐhuān zuò shénme?

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

成的车子很张扬,大概是500CC。启动时不是恼人的轰鸣,而是动人心魄的尖锐啸声。那是我最冷的日子,感觉到妈妈的即将离去,痛苦和无助让我即使在医院病房20几度的室温下也感到异常的冷。所以,当成的车子停在我面前时,我突然有一种归属感。

Chéng de chēzi hěn zhāngyáng, dàgài shì 500CC. Qǐdòng shí bùshì nǎorén de hōngmíng, ér shì dòngrén xīnpò de jiānruì xiào shēng. Nà shì wǒ zuì lěng de rìzi, gǎnjué dào māmā de jíjiāng lí qù, tòngkǔ hé wú zhù ràng wǒ jíshǐ zài yīyuàn bìngfáng 20 jǐ dù de shìwēn xià yě gǎndào yìcháng de lěng. Suǒyǐ, dàngchéng de chēzi tíng zài wǒ miànqián shí, wǒ túrán yǒuyī zhǒng guīshǔ gǎn.

Người lái xe tên Thành này lái một chiếc xe khoảng 500 CC, trông người đàn ông này không có vẻ bí mật lắm. Khi chiếc xe nổ máy, tiếng còi không gầm rú inh ỏi khiến cho người ta có cảm thấy phiền mà là tiếng rít vèo vèo khiến người ta thấy ngạc nhiên hơn. Đó là những ngày lạnh nhất, tôi có cảm giác như mẹ tôi vừa ra đi. Nỗi đau khổ và không ai nương tựa khiến tôi cũng có cảm giác ớn lạnh kinh người mặc dù đang trong căn phòng ấm mà tôi ngỡ là đang ở trong căn phòng bệnh dưới 200C. Cho nên, khi chiếc xe ấy dừng ngay trước mặt tôi, tôi đột nhiên lấy lại cảm giác.

Oke xong rồi, chúng ta vừa học xong toàn bộ bài giảng số 32 chuyên đề tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.