Thứ Sáu, Tháng 10 30, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online tại nhà lộ trình bài bản ngữ pháp HSK 1-2-3-4 mới
01:17:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online lớp hành chính tổng hợp và nhân sự giáo án cơ bản
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online bài bản theo lộ trình chuyên sâu chuyên biệt HSK
01:30:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online lộ trình giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3-4 mới
01:16:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo lộ trình bài bản dễ hiểu
01:28:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online cơ bản ngày 26/10/2026 luyện thi HSK online HSKK
01:17:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online cơ bản ngày 26/10/2026 luyện thi HSK online HSKK
01:27:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online 1 kèm 1 lớp Hán ngữ kèm riêng 1-1 giao tiếp HSKK
01:23:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online HSK 1-2-3-4 luyện thi HSK và HSKK ngày 24/10/2026
01:19:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung online lớp hành chính và nhân sự 24/10/2026
01:28:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung online chuyên ngành hành chính nhân sự HSKK
01:28:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online cơ bản lớp giao tiếp khẩu ngữ HSKK sơ trung cấp
01:17:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản trình độ HSK 3 ngày 22/10/2026
01:21:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo Hán ngữ giao tiếp HSK 9 cấp
01:20:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp HSK 1-2-3-4 HSKK sơ trung cấp bài bản
01:18:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online lớp em Bình Minh ngày 19-10-2026 luyện thi HSK 345
01:30:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản uy tín lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề ứng dụng thực tế
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung online kinh tế tài chính ngân hàng hợp đồng kinh doanh
01:29:39
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online luyện thi HSK online luyện dịch HSK theo đề thi
01:18:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online phát triển dự án bất động sản và kinh doanh
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online mỗi ngày theo lộ trình bài bản chuyên biệt HSKK
01:30:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:25:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu lớp ôn thi HSK 3 và HSKK sơ cấp
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung theo lộ trình chuẩn HSK 3.0 ngữ pháp HSK 9 cấp từ vựng
01:31:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung chuẩn HSK 3.0 theo lộ trình đào tạo chuyên biệt HSK mới
01:20:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 4] học tiếng Trung giao tiếp luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình HSK 3.0
01:32:47
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lộ trình chuyên sâu
01:19:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành hành chính tổng hợp và nhân sự
01:30:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu giao tiếp HSKK
01:19:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đọc báo cáo tài chính 9/10/2026
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung online cơ bản HSK 3 và HSKK sơ cấp ngày 8/10/2026
01:29:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] giáo án đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cấp
01:14:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu lớp HSK123
01:15:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lộ trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu
01:17:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp giao tiếp HSK 1-2-3 tiếng Trung HSKK sơ cấp cho người mới học
01:25:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSKK cao cấp chuẩn HSK 3.0] lớp luyện thi HSK 5 HSK 6 theo lộ trình đào tạo mới
01:38:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 1 mới
01:23:53
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
01:31:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo hệ thống giáo án ngữ pháp HSK 3.0
01:19:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp 1/10/2026
01:20:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Trang chủ Học phát âm Tiếng Trung Thanh điệu Tiếng Trung quy tắc biến điệu Thanh 3

Thanh điệu Tiếng Trung quy tắc biến điệu Thanh 3

0
18570
5/5 - (1 bình chọn)

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình sẽ học cách biến điệu của Thanh 3 trong Thanh điệu Tiếng Trung. Nội dung bài học hôm nay rất quan trọng, các em cần xem thật kỹ video bài giảng buổi học này.

Các em vào link bên dưới xem lại nội dung của 2 bài học trong tuần trước nhé.

Video Tự học Tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1 mới

Video Tự học Tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2 mới

Công thức biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung

Công thức cơ bản biến điệu Thanh 3

V + V => / + V

Luyện tập phát âm biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung

你好很好很短很美
Nǐ hǎohěn hǎohěn duǎnhěn měi
好想美女美酒小姐
Hǎo xiǎngměinǚměijiǔxiǎojiě
老李李总好马手写
Lǎo lǐlǐ zǒnghǎo mǎshǒuxiě
雨伞老鼠草稿雨水
Yǔsǎnlǎoshǔcǎogǎoyǔshuǐ
鼓舞海里古董了解
Gǔwǔhǎilǐgǔdǒngliǎojiě
采取产品打扰反感
Cǎiqǔchǎnpǐndǎrǎofǎngǎn
考古雪景水果井底
Kǎogǔxuějǐngshuǐguǒjǐng dǐ
小狗九点火把海岛
Xiǎo gǒujiǔ diǎnhuǒbǎhǎidǎo
美好理想美满改组
měihǎolǐxiǎngměimǎngǎizǔ
老板领导管理表演
lǎobǎnlǐngdǎoguǎnlǐbiǎoyǎn
保管洗脸展览水管
bǎoguǎnxǐliǎnzhǎnlǎnshuǐguǎn
稿纸早点鼓掌好转
gǎozhǐzǎodiǎngǔzhǎnghǎozhuǎn
保险演讲有请老虎
bǎoxiǎnyǎnjiǎngyǒu qǐnglǎohǔ
舞蹈所有简短理解
wǔdǎosuǒyǒujiǎnduǎnlǐjiě

Công thức mở rộng quy tắc biến điệu của nhiều Thanh 3
Công thức 1 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V => / + / + V
Ví dụ:
1. 我很好 / wó hén hǎo / tôi rất khỏe
2. 我想你 / wó xiáng nǐ / tôi nhớ bạn
3. 我找你 / wó zháo nǐ / tôi tìm bạn
4. 我给你 / wó géi nǐ / tôi cho bạn
5. 我打你 / wó dá nǐ / tôi đánh bạn
6. 我买酒 / wó mái jiǔ / tôi mua rượu
7. 我请你 / wó qǐng nǐ / tôi mời bạn
8. 展览馆 / zhánlán guǎn / nhà triển lãm
9. 总统府 / zóngtóng fǔ / phủ tổng thống
10. 管理者 / guánlí zhě / người quản lý
11. 保管法 / báoguán fǎ / cách bảo quản
12. 打死你 / dǎ sí nǐ / đánh chết bạn

Công thức 2 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V => V + / + V
Ví dụ:
1. 我很好 / wǒ hén hǎo / tôi rất khỏe
2. 我想你 / wǒ xiáng nǐ / tôi nhớ bạn
3. 我找你 / wǒ zháo nǐ / tôi tìm bạn
4. 我给你 / wǒ géi nǐ / tôi cho bạn
5. 我打你 / wǒ dá nǐ / tôi đánh bạn
6. 我买酒 / wǒ mái jiǔ / tôi mua rượu
7. 我请你 / wǒ qǐng nǐ / tôi mời bạn
8. 很美满 / hěn méimǎn / rất tốt đẹp
9. 买雨伞 / mǎi yúsǎn / mua ô che mưa
10. 米老鼠 / mǐ láoshǔ / chuột đồng
11. 饮美酒 / yǐn méijiǔ / uống rượu ngon
12. 打草稿 / dǎ cáogǎo / gõ bản nháp
13. 李小姐 / lǐ xiáojiě / cô Lý
14. 买好酒 / mǎi háojiǔ / mua rượu ngon
15. 打死你 / dǎ sí nǐ / đánh chết bạn

Công thức 3 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V + V => / + / + / + V
Ví dụ:
1. 我也很好 / wó yé hén hǎo / tôi cũng rất khỏe
2. 我也想你 / wó yé xiáng nǐ / tôi cũng nhớ bạn
3. 我好想你 / wó háo xiáng nǐ / tôi nhớ bạn lắm
4. 我打死你 / wó dá sí nǐ / tôi đánh chết bạn

Công thức 4 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V + V => / + V + / + V
Ví dụ:
1. 我也很好 / wó yě hén hǎo / tôi cũng rất khỏe
2. 我也想你 / wó yě xiáng nǐ / tôi cũng nhớ bạn
3. 我很想你 / wó hěn xiáng nǐ / tôi rất nhớ bạn
4. 我好想你 / wó hǎo xiáng nǐ / tôi nhớ bạn lắm
5. 我打死你 / wó dǎ sí nǐ / tôi đánh chết bạn
6. 我想找你 / wó xiǎng zháo nǐ / tôi muốn tìm bạn
7. 我想买酒 wó xiǎng mái jiǔ / tôi muốn mua rượu
8. 我买水果 / wó mǎi shuíguǒ / tôi mua hoa quả
9. 我打草稿 / wó dǎ cáogǎo / tôi gõ bản nháp
10. 我找李总 / wó zhǎo lí zǒng / tôi tìm tổng giám đốc Lý
11. 我找你姐 / Wó zhǎo ní jiě / tôi tìm chị gái bạn

Chú ý:
1. Cần phải nắm thật vững quy tắc biến điệu cơ bản của Thanh 3.
2. Quy tắc biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung rất phong phú và đa dạng. Trong Tiếng Trung giao tiếp thực tế chúng ta không nhất thiết phải áp dụng máy móc theo đúng 4 công thức trên, mà phải vận dụng một cách linh hoạt 4 công thức biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung.

Ví dụ:
1. 李总想请李小姐饮美酒
lǐ zǒng xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý mời cô Lý uống rượu ngon.

2. 李总很想请李小姐饮美酒
lǐ zǒng hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

3. 李总好想请李小姐饮美酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

4. 李总想请李小姐与我饮美酒
lǐ zǒng xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý mời cô Lý và tôi uống rượu ngon.

5. 李总很想请李小姐与我饮美酒
lǐ zǒng hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý và tôi uống rượu ngon.

6. 李总好想请李小姐与我饮美酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý và tôi uống rượu ngon.

7. 我想请李小姐与我饮美酒
wǒ xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi muốn mời cô Lý cùng tôi uống rượu ngon.

8. 我很想请李小姐与我饮美酒
wǒ hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon cùng tôi.

9. 我好想请李小姐与我饮美酒
wǒ hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon cùng tôi.

10. 我想请老李与我饮美酒
wǒ xiǎng qǐng lǎo lǐ yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi muốn mời ông Lý uống rượu ngon cùng tôi.

11. 我很想请老李与我饮美酒
wǒ hěn xiǎng qǐng lǎo lǐ yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời ông Lý uống rượu ngon cùng tôi.

12. 我好想请老李与我饮美酒
wǒ hǎo xiǎng qǐng lǎo lǐ yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời ông Lý uống rượu ngon cùng tôi.

13. 李总想请李小姐饮好酒
lǐ zǒng xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

14. 李总很想请李小姐饮好酒
lǐ zǒng hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

15. 李总好想请李小姐饮好酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

16. 我想请李小姐与我饮好酒
wǒ xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn hǎo jiǔ
Tôi muốn mời cô Lý uống rượu ngon với tôi.

17. 我很想请李小姐与我饮好酒
wǒ hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon với tôi.

18. 我好想请李小姐与我饮好酒
wǒ hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon với tôi.

19. 你给我买好酒
nǐ gěi wǒ mǎi hǎo jiǔ
Bạn mua rượu ngon cho tôi.

20. 我给你买好酒
wǒ gěi nǐ mǎi hǎo jiǔ
Tôi mua rượu ngon cho bạn.

21. 我想买好酒
wǒ xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tôi muốn mua rượu ngon.

22. 我很想买好酒
wǒ hěn xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mua rượu ngon.

23. 我好想买好酒
wǒ hǎo xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mua rượu ngon.

24. 李总买好酒
lǐ zǒng mǎi hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý mua rượu ngon.

25. 李总很想买好酒
lǐ zǒng hěn xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mua rượu ngon.

26. 李总好想买好酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mua rượu ngon.

27. 我想找李总
wǒ xiǎng zhǎo lǐ zǒng
Tôi muốn tìm tổng giám đốc Lý.

28. 我很想找李总
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ zǒng
Tôi rất muốn tìm tổng giám đốc Lý.

29. 我好想找李总
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ zǒng
Tôi rất muốn tìm tổng giám đốc Lý.

30. 我想找李小姐
wǒ xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi muốn tìm cô Lý.

31. 我很想找李小姐
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi rất muốn tìm cô Lý.

32. 我好想找李小姐
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi rất muốn tìm cô Lý.

33. 我找李小姐
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi tìm cô Lý.

34. 李小姐找我
lǐ xiǎojiě zhǎo wǒ
Cô Lý tìm tôi.

35. 我找李总
wǒ zhǎo lǐ zǒng
Tôi tìm tổng giám đốc Lý.

36. 李总找我
lǐ zǒng zhǎo wǒ
Tổng giám đốc Lý tìm tôi.

37. 李总找李小姐
lǐ zǒng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tổng giám đốc Lý tìm cô Lý.

38. 李小姐找李总
lǐ xiǎojiě zhǎo lǐ zǒng
Cô Lý tìm tổng giám đốc.

39. 我找李小姐给我买水果
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tôi tìm cô Lý mua hoa quả cho tôi.

40. 我找李小姐给我买好水果
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi hǎo shuǐguǒ
Tôi tìm cô Lý mua hoa quả ngon cho tôi.

41. 我很想找李小姐给我买水果
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả cho tôi.

42. 我很想找李小姐给我买好水果
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi hǎo shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả ngon cho tôi.

43. 我好想找李小姐给我买水果
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả cho tôi.

44. 我好想找李小姐给我买好水果
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi hǎo shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả ngon cho tôi.

45. 我找李小姐给我买五种水果
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tôi tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả cho tôi.

46. 我想找李小姐给我买五种水果
wǒ xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tôi muốn tìm cô Lý mua cho tôi 5 loại hoa quả.

47. 我好想找李小姐给我买五种水果
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua cho tôi 5 loại hoa quả.

48. 李总想找李小姐给李总买五种水果
lǐ zǒng xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý muốn tìm cô Lý mua cho tổng giám đốc Lý 5 loại hoa quả.

49. 李总很想找李小姐给李总买五种水果
lǐ zǒng hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua cho tổng giám đốc Lý 5 loại hoa quả.

50. 李总好想找李小姐给李总买五种水果
lǐ zǒng hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua cho tổng giám đốc Lý 5 loại hoa quả.

51. 李总想找李小姐给李总买五种好水果
lǐ zǒng xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng hǎo shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý muốn tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả ngon cho tổng giám đốc Lý.

52. 李总很想找李小姐给李总买五种好水果
lǐ zǒng hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng hǎo shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả ngon cho tổng giám đốc Lý.

53. 李总好想找李小姐给李总买五种好水果
lǐ zǒng hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng hǎo shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả ngon cho tổng giám đốc Lý.

54. 你给我买水果
nǐ gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Bạn mua hoa quả cho tôi.

55. 我给你买水果
wǒ gěi nǐ mǎi shuǐguǒ
Tôi mua hoa quả cho bạn.

56. 李小姐给我买水果
lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Cô Lý mua hoa quả cho tôi.

57. 我给李小姐买水果
wǒ gěi lǐ xiǎojiě mǎi shuǐguǒ
Tôi mua hoa quả cho cô Lý.

58. 李总给我买水果
lǐ zǒng gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý mua hoa quả cho tôi.

59. 我给李总买水果
wǒ gěi lǐ zǒng mǎi shuǐguǒ
Tôi mua hoa quả cho tổng giám đốc Lý.

60. 李总给李小姐买水果
lǐ zǒng gěi lǐ xiǎojiě mǎi shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý mua hoa quả cho cô Lý.

61. 李小姐给李总买水果
lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi shuǐguǒ
Cô Lý mua hoa quả cho tổng giám đốc Lý.

62. 我给李总
wǒ gěi lǐ zǒng
Tôi cho tổng giám đốc Lý.

63. 我很好
wǒ hěn hǎo
Tôi rất khỏe.

64. 我也很好
wǒ yě hěn hǎo
Tôi cũng rất khỏe.

65. 我很想你
wǒ hěn xiǎng nǐ
Tôi rất nhớ bạn.

66. 我好想你
wǒ hǎo xiǎng nǐ
Tôi nhớ bạn lắm.

67. 我整晚想你
wǒ zhěng wǎn xiǎng nǐ
Cả đêm tôi nhớ bạn.

68. 我整晚很想你
wǒ zhěng wǎn hěn xiǎng nǐ
Cả đêm tôi rất nhớ bạn.

69. 我整晚好想你姐
wǒ zhěng wǎn hǎo xiǎng nǐ jiě
Cả đêm tôi rất nhớ chị gái bạn.

70. 我整晚想李小姐
wǒ zhěng wǎn xiǎng lǐ xiǎojiě
Cả đêm tôi nhớ cô Lý.

71. 我整晚很想李小姐
wǒ zhěng wǎn hěn xiǎng lǐ xiǎojiě
Cả đêm tôi rất nhớ cô Lý.

72. 我整晚好想李小姐
wǒ zhěng wǎn hǎo xiǎng lǐ xiǎojiě
Cả đêm tôi rất nhớ cô Lý.

73. 我给李小姐买米
wǒ gěi lǐ xiǎojiě mǎi mǐ
Tôi mua gạo cho cô Lý.

74. 我也想给李小姐买米
wǒ yě xiǎng gěi lǐ xiǎojiě mǎi mǐ
Tôi cũng muốn mua gạo cho cô Lý.

75. 我也好想给李小姐买米
wǒ yě hǎo xiǎng gěi lǐ xiǎo jiě mǎi mǐ
Tôi cũng rất muốn mua gạo cho cô Lý.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!