Thanh điệu Tiếng Trung quy tắc biến điệu Thanh 3

0
13709

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình sẽ học cách biến điệu của Thanh 3 trong Thanh điệu Tiếng Trung. Nội dung bài học hôm nay rất quan trọng, các em cần xem thật kỹ video bài giảng buổi học này.

Các em vào link bên dưới xem lại nội dung của 2 bài học trong tuần trước nhé.

Video Tự học Tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1 mới

Video Tự học Tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2 mới

Công thức biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung

Công thức cơ bản biến điệu Thanh 3

V + V => / + V

Luyện tập phát âm biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung

你好 很好 很短 很美
Nǐ hǎo hěn hǎo hěn duǎn hěn měi
好想 美女 美酒 小姐
Hǎo xiǎng měinǚ měijiǔ xiǎojiě
老李 李总 好马 手写
Lǎo lǐ lǐ zǒng hǎo mǎ shǒuxiě
雨伞 老鼠 草稿 雨水
Yǔsǎn lǎoshǔ cǎogǎo yǔshuǐ
鼓舞 海里 古董 了解
Gǔwǔ hǎilǐ gǔdǒng liǎojiě
采取 产品 打扰 反感
Cǎiqǔ chǎnpǐn dǎrǎo fǎngǎn
考古 雪景 水果 井底
Kǎogǔ xuějǐng shuǐguǒ jǐng dǐ
小狗 九点 火把 海岛
Xiǎo gǒu jiǔ diǎn huǒbǎ hǎidǎo
美好 理想 美满 改组
měihǎo lǐxiǎng měimǎn gǎizǔ
老板 领导 管理 表演
lǎobǎn lǐngdǎo guǎnlǐ biǎoyǎn
保管 洗脸 展览 水管
bǎoguǎn xǐliǎn zhǎnlǎn shuǐguǎn
稿纸 早点 鼓掌 好转
gǎozhǐ zǎodiǎn gǔzhǎng hǎozhuǎn
保险 演讲 有请 老虎
bǎoxiǎn yǎnjiǎng yǒu qǐng lǎohǔ
舞蹈 所有 简短 理解
wǔdǎo suǒyǒu jiǎnduǎn lǐjiě

Công thức mở rộng quy tắc biến điệu của nhiều Thanh 3
Công thức 1 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V => / + / + V
Ví dụ:
1. 我很好 / wó hén hǎo / tôi rất khỏe
2. 我想你 / wó xiáng nǐ / tôi nhớ bạn
3. 我找你 / wó zháo nǐ / tôi tìm bạn
4. 我给你 / wó géi nǐ / tôi cho bạn
5. 我打你 / wó dá nǐ / tôi đánh bạn
6. 我买酒 / wó mái jiǔ / tôi mua rượu
7. 我请你 / wó qǐng nǐ / tôi mời bạn
8. 展览馆 / zhánlán guǎn / nhà triển lãm
9. 总统府 / zóngtóng fǔ / phủ tổng thống
10. 管理者 / guánlí zhě / người quản lý
11. 保管法 / báoguán fǎ / cách bảo quản
12. 打死你 / dǎ sí nǐ / đánh chết bạn

Công thức 2 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V => V + / + V
Ví dụ:
1. 我很好 / wǒ hén hǎo / tôi rất khỏe
2. 我想你 / wǒ xiáng nǐ / tôi nhớ bạn
3. 我找你 / wǒ zháo nǐ / tôi tìm bạn
4. 我给你 / wǒ géi nǐ / tôi cho bạn
5. 我打你 / wǒ dá nǐ / tôi đánh bạn
6. 我买酒 / wǒ mái jiǔ / tôi mua rượu
7. 我请你 / wǒ qǐng nǐ / tôi mời bạn
8. 很美满 / hěn méimǎn / rất tốt đẹp
9. 买雨伞 / mǎi yúsǎn / mua ô che mưa
10. 米老鼠 / mǐ láoshǔ / chuột đồng
11. 饮美酒 / yǐn méijiǔ / uống rượu ngon
12. 打草稿 / dǎ cáogǎo / gõ bản nháp
13. 李小姐 / lǐ xiáojiě / cô Lý
14. 买好酒 / mǎi háojiǔ / mua rượu ngon
15. 打死你 / dǎ sí nǐ / đánh chết bạn

Công thức 3 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V + V => / + / + / + V
Ví dụ:
1. 我也很好 / wó yé hén hǎo / tôi cũng rất khỏe
2. 我也想你 / wó yé xiáng nǐ / tôi cũng nhớ bạn
3. 我好想你 / wó háo xiáng nǐ / tôi nhớ bạn lắm
4. 我打死你 / wó dá sí nǐ / tôi đánh chết bạn

Công thức 4 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V + V => / + V + / + V
Ví dụ:
1. 我也很好 / wó yě hén hǎo / tôi cũng rất khỏe
2. 我也想你 / wó yě xiáng nǐ / tôi cũng nhớ bạn
3. 我很想你 / wó hěn xiáng nǐ / tôi rất nhớ bạn
4. 我好想你 / wó hǎo xiáng nǐ / tôi nhớ bạn lắm
5. 我打死你 / wó dǎ sí nǐ / tôi đánh chết bạn
6. 我想找你 / wó xiǎng zháo nǐ / tôi muốn tìm bạn
7. 我想买酒 wó xiǎng mái jiǔ / tôi muốn mua rượu
8. 我买水果 / wó mǎi shuíguǒ / tôi mua hoa quả
9. 我打草稿 / wó dǎ cáogǎo / tôi gõ bản nháp
10. 我找李总 / wó zhǎo lí zǒng / tôi tìm tổng giám đốc Lý
11. 我找你姐 / Wó zhǎo ní jiě / tôi tìm chị gái bạn

Chú ý:
1. Cần phải nắm thật vững quy tắc biến điệu cơ bản của Thanh 3.
2. Quy tắc biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung rất phong phú và đa dạng. Trong Tiếng Trung giao tiếp thực tế chúng ta không nhất thiết phải áp dụng máy móc theo đúng 4 công thức trên, mà phải vận dụng một cách linh hoạt 4 công thức biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung.

Ví dụ:
1. 李总想请李小姐饮美酒
lǐ zǒng xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý mời cô Lý uống rượu ngon.

2. 李总很想请李小姐饮美酒
lǐ zǒng hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

3. 李总好想请李小姐饮美酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

4. 李总想请李小姐与我饮美酒
lǐ zǒng xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý mời cô Lý và tôi uống rượu ngon.

5. 李总很想请李小姐与我饮美酒
lǐ zǒng hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý và tôi uống rượu ngon.

6. 李总好想请李小姐与我饮美酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý và tôi uống rượu ngon.

7. 我想请李小姐与我饮美酒
wǒ xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi muốn mời cô Lý cùng tôi uống rượu ngon.

8. 我很想请李小姐与我饮美酒
wǒ hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon cùng tôi.

9. 我好想请李小姐与我饮美酒
wǒ hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon cùng tôi.

10. 我想请老李与我饮美酒
wǒ xiǎng qǐng lǎo lǐ yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi muốn mời ông Lý uống rượu ngon cùng tôi.

11. 我很想请老李与我饮美酒
wǒ hěn xiǎng qǐng lǎo lǐ yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời ông Lý uống rượu ngon cùng tôi.

12. 我好想请老李与我饮美酒
wǒ hǎo xiǎng qǐng lǎo lǐ yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời ông Lý uống rượu ngon cùng tôi.

13. 李总想请李小姐饮好酒
lǐ zǒng xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

14. 李总很想请李小姐饮好酒
lǐ zǒng hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

15. 李总好想请李小姐饮好酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

16. 我想请李小姐与我饮好酒
wǒ xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn hǎo jiǔ
Tôi muốn mời cô Lý uống rượu ngon với tôi.

17. 我很想请李小姐与我饮好酒
wǒ hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon với tôi.

18. 我好想请李小姐与我饮好酒
wǒ hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon với tôi.

19. 你给我买好酒
nǐ gěi wǒ mǎi hǎo jiǔ
Bạn mua rượu ngon cho tôi.

20. 我给你买好酒
wǒ gěi nǐ mǎi hǎo jiǔ
Tôi mua rượu ngon cho bạn.

21. 我想买好酒
wǒ xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tôi muốn mua rượu ngon.

22. 我很想买好酒
wǒ hěn xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mua rượu ngon.

23. 我好想买好酒
wǒ hǎo xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mua rượu ngon.

24. 李总买好酒
lǐ zǒng mǎi hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý mua rượu ngon.

25. 李总很想买好酒
lǐ zǒng hěn xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mua rượu ngon.

26. 李总好想买好酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mua rượu ngon.

27. 我想找李总
wǒ xiǎng zhǎo lǐ zǒng
Tôi muốn tìm tổng giám đốc Lý.

28. 我很想找李总
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ zǒng
Tôi rất muốn tìm tổng giám đốc Lý.

29. 我好想找李总
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ zǒng
Tôi rất muốn tìm tổng giám đốc Lý.

30. 我想找李小姐
wǒ xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi muốn tìm cô Lý.

31. 我很想找李小姐
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi rất muốn tìm cô Lý.

32. 我好想找李小姐
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi rất muốn tìm cô Lý.

33. 我找李小姐
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi tìm cô Lý.

34. 李小姐找我
lǐ xiǎojiě zhǎo wǒ
Cô Lý tìm tôi.

35. 我找李总
wǒ zhǎo lǐ zǒng
Tôi tìm tổng giám đốc Lý.

36. 李总找我
lǐ zǒng zhǎo wǒ
Tổng giám đốc Lý tìm tôi.

37. 李总找李小姐
lǐ zǒng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tổng giám đốc Lý tìm cô Lý.

38. 李小姐找李总
lǐ xiǎojiě zhǎo lǐ zǒng
Cô Lý tìm tổng giám đốc.

39. 我找李小姐给我买水果
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tôi tìm cô Lý mua hoa quả cho tôi.

40. 我找李小姐给我买好水果
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi hǎo shuǐguǒ
Tôi tìm cô Lý mua hoa quả ngon cho tôi.

41. 我很想找李小姐给我买水果
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả cho tôi.

42. 我很想找李小姐给我买好水果
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi hǎo shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả ngon cho tôi.

43. 我好想找李小姐给我买水果
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả cho tôi.

44. 我好想找李小姐给我买好水果
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi hǎo shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả ngon cho tôi.

45. 我找李小姐给我买五种水果
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tôi tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả cho tôi.

46. 我想找李小姐给我买五种水果
wǒ xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tôi muốn tìm cô Lý mua cho tôi 5 loại hoa quả.

47. 我好想找李小姐给我买五种水果
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua cho tôi 5 loại hoa quả.

48. 李总想找李小姐给李总买五种水果
lǐ zǒng xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý muốn tìm cô Lý mua cho tổng giám đốc Lý 5 loại hoa quả.

49. 李总很想找李小姐给李总买五种水果
lǐ zǒng hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua cho tổng giám đốc Lý 5 loại hoa quả.

50. 李总好想找李小姐给李总买五种水果
lǐ zǒng hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua cho tổng giám đốc Lý 5 loại hoa quả.

51. 李总想找李小姐给李总买五种好水果
lǐ zǒng xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng hǎo shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý muốn tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả ngon cho tổng giám đốc Lý.

52. 李总很想找李小姐给李总买五种好水果
lǐ zǒng hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng hǎo shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả ngon cho tổng giám đốc Lý.

53. 李总好想找李小姐给李总买五种好水果
lǐ zǒng hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng hǎo shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả ngon cho tổng giám đốc Lý.

54. 你给我买水果
nǐ gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Bạn mua hoa quả cho tôi.

55. 我给你买水果
wǒ gěi nǐ mǎi shuǐguǒ
Tôi mua hoa quả cho bạn.

56. 李小姐给我买水果
lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Cô Lý mua hoa quả cho tôi.

57. 我给李小姐买水果
wǒ gěi lǐ xiǎojiě mǎi shuǐguǒ
Tôi mua hoa quả cho cô Lý.

58. 李总给我买水果
lǐ zǒng gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý mua hoa quả cho tôi.

59. 我给李总买水果
wǒ gěi lǐ zǒng mǎi shuǐguǒ
Tôi mua hoa quả cho tổng giám đốc Lý.

60. 李总给李小姐买水果
lǐ zǒng gěi lǐ xiǎojiě mǎi shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý mua hoa quả cho cô Lý.

61. 李小姐给李总买水果
lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi shuǐguǒ
Cô Lý mua hoa quả cho tổng giám đốc Lý.

62. 我给李总
wǒ gěi lǐ zǒng
Tôi cho tổng giám đốc Lý.

63. 我很好
wǒ hěn hǎo
Tôi rất khỏe.

64. 我也很好
wǒ yě hěn hǎo
Tôi cũng rất khỏe.

65. 我很想你
wǒ hěn xiǎng nǐ
Tôi rất nhớ bạn.

66. 我好想你
wǒ hǎo xiǎng nǐ
Tôi nhớ bạn lắm.

67. 我整晚想你
wǒ zhěng wǎn xiǎng nǐ
Cả đêm tôi nhớ bạn.

68. 我整晚很想你
wǒ zhěng wǎn hěn xiǎng nǐ
Cả đêm tôi rất nhớ bạn.

69. 我整晚好想你姐
wǒ zhěng wǎn hǎo xiǎng nǐ jiě
Cả đêm tôi rất nhớ chị gái bạn.

70. 我整晚想李小姐
wǒ zhěng wǎn xiǎng lǐ xiǎojiě
Cả đêm tôi nhớ cô Lý.

71. 我整晚很想李小姐
wǒ zhěng wǎn hěn xiǎng lǐ xiǎojiě
Cả đêm tôi rất nhớ cô Lý.

72. 我整晚好想李小姐
wǒ zhěng wǎn hǎo xiǎng lǐ xiǎojiě
Cả đêm tôi rất nhớ cô Lý.

73. 我给李小姐买米
wǒ gěi lǐ xiǎojiě mǎi mǐ
Tôi mua gạo cho cô Lý.

74. 我也想给李小姐买米
wǒ yě xiǎng gěi lǐ xiǎojiě mǎi mǐ
Tôi cũng muốn mua gạo cho cô Lý.

75. 我也好想给李小姐买米
wǒ yě hǎo xiǎng gěi lǐ xiǎo jiě mǎi mǐ
Tôi cũng rất muốn mua gạo cho cô Lý.