Chủ Nhật, Tháng 6 7, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo tình huống lớp HSK 3 và HSKK
01:30:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online chuyên đề ngữ pháp HSK 123 luyện khẩu ngữ giao tiếp HSKK
01:27:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo tình huống lớp HSK 3 và HSKK
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ sơ cấp Cách đọc số tiền trong tiếng Trung
01:20:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo tình huống lớp Hán ngữ sơ cấp
01:33:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo bài bản của Thầy Vũ HSK 9
01:26:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày theo giáo trình chuẩn HSK 123 HSKK sơ cấp bài 2
01:22:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp giao tiếp sơ cấp HSK 123 Thầy Vũ đào tạo lớp HSKK
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ lớp luyện thi chứng chỉ HSK HSKK
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo lộ trình bài bản được thiết kế chuyên biệt Thầy Vũ
01:08:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 123 lớp ôn thi chứng chỉ HSKK sơ cấp Thầy Vũ HSK 9
01:30:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản lớp HSK 3 luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:28:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo lộ trình bài bản phát triển toàn diện HSKK
01:27:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên luyện thi chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9 HSKK
01:30:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp sơ cấp dành cho người mới bắt đầu HSK 123
01:31:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ ngữ pháp HSK 123 HSKK sơ cấp mẫu câu tiếng Trung
01:29:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:18:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 6 theo giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới năm 2026
01:26:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 2 lớp Hán ngữ 1 giao tiếp HSKK sơ cấp ngày 25/5/2026
01:31:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 2 lớp Hán ngữ 1 giao tiếp HSKK sơ cấp ngày 25/5/2026
01:29:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Ai là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển? [Nguyễn Minh Vũ] ChineMaster Edu
01:17:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ và chủ biên của giáo trình này
01:28:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tác giả của giáo trình Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ lớp học tiếng Trung online HSK
01:22:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 1 lớp luyện thi HSK 123 Thầy Vũ đào tạo HSKK sơ cấp
01:16:59
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản HSK 123 lớp luyện thi HSKK trung cấp
01:34:31
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online bài 5 lớp luyện thi HSK 123 Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:31:55
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Trung tâm học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ mới
02:08:34
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Lớp học tiếng Trung online Thầy Vũ hướng dẫn nâng cao kỹ năng khẩu ngữ HSKK
01:30:27
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Lớp học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy giao tiếp tiếng Trung cơ bản HSK HSKK
01:23:07
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Khóa học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Tự học tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:50
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online HSK 4 luyện thi HSKK trung cấp lớp khẩu ngữ 19-5-2026
01:39:42
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online HSK HSKK luyện thi chứng chỉ cấp tốc ngày 18-5-2026
01:29:21
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online bài 1 lớp giao tiếp HSKK sơ cấp HSK 3 ngày 18-5-2026
01:24:38
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK ngày 18-5-2026
01:39:05
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 123 Thầy Vũ hướng dẫn HSKK ngày 17-5-2026
01:26:38
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online lớp đào tạo chứng chỉ HSK HSKK trung cấp ngày 17-5-2026
01:17:11
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online ngữ pháp giao tiếp HSKK sơ cấp HSK 123 ngày 16-5-2026
01:30:38
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online ngữ pháp HSK 123 học từ vựng HSKK sơ cấp ngày 16-5-2026
01:27:41
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online lớp HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi cấp tốc ngày 15-5-2026
01:23:23
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online phát âm tiếng Trung chuẩn tuyệt đối HSKK ngày 14-5-2026
01:36:52
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu HSK HSKK sơ cấp ngày 14-5-2026
01:42:51
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu lớp HSK 123 HSKK ngày 14-5-2026
01:40:51
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online luyện nghe hiểu HSK 4 HSKK trung cấp ngày 13-5-2026
01:35:03
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online theo lộ trình bài bản của Thầy Vũ HSK 123 ngày 13-5-2026
01:29:14
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp ngày 13-5-2026
01:23:47
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp em Mai Chung HSKK ngày 13-5-2026
01:27:44
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online lớp em Lê Hưng giao tiếp HSK 3 và HSKK ngày 12-5-2026
01:31:26
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Trang ngày 12-5-2026
01:27:56
Trang chủ Học phát âm Tiếng Trung Thanh điệu Tiếng Trung quy tắc biến điệu Thanh 3

Thanh điệu Tiếng Trung quy tắc biến điệu Thanh 3

0
18362
5/5 - (1 bình chọn)

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình sẽ học cách biến điệu của Thanh 3 trong Thanh điệu Tiếng Trung. Nội dung bài học hôm nay rất quan trọng, các em cần xem thật kỹ video bài giảng buổi học này.

Các em vào link bên dưới xem lại nội dung của 2 bài học trong tuần trước nhé.

Video Tự học Tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1 mới

Video Tự học Tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2 mới

Công thức biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung

Công thức cơ bản biến điệu Thanh 3

V + V => / + V

Luyện tập phát âm biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung

你好很好很短很美
Nǐ hǎohěn hǎohěn duǎnhěn měi
好想美女美酒小姐
Hǎo xiǎngměinǚměijiǔxiǎojiě
老李李总好马手写
Lǎo lǐlǐ zǒnghǎo mǎshǒuxiě
雨伞老鼠草稿雨水
Yǔsǎnlǎoshǔcǎogǎoyǔshuǐ
鼓舞海里古董了解
Gǔwǔhǎilǐgǔdǒngliǎojiě
采取产品打扰反感
Cǎiqǔchǎnpǐndǎrǎofǎngǎn
考古雪景水果井底
Kǎogǔxuějǐngshuǐguǒjǐng dǐ
小狗九点火把海岛
Xiǎo gǒujiǔ diǎnhuǒbǎhǎidǎo
美好理想美满改组
měihǎolǐxiǎngměimǎngǎizǔ
老板领导管理表演
lǎobǎnlǐngdǎoguǎnlǐbiǎoyǎn
保管洗脸展览水管
bǎoguǎnxǐliǎnzhǎnlǎnshuǐguǎn
稿纸早点鼓掌好转
gǎozhǐzǎodiǎngǔzhǎnghǎozhuǎn
保险演讲有请老虎
bǎoxiǎnyǎnjiǎngyǒu qǐnglǎohǔ
舞蹈所有简短理解
wǔdǎosuǒyǒujiǎnduǎnlǐjiě

Công thức mở rộng quy tắc biến điệu của nhiều Thanh 3
Công thức 1 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V => / + / + V
Ví dụ:
1. 我很好 / wó hén hǎo / tôi rất khỏe
2. 我想你 / wó xiáng nǐ / tôi nhớ bạn
3. 我找你 / wó zháo nǐ / tôi tìm bạn
4. 我给你 / wó géi nǐ / tôi cho bạn
5. 我打你 / wó dá nǐ / tôi đánh bạn
6. 我买酒 / wó mái jiǔ / tôi mua rượu
7. 我请你 / wó qǐng nǐ / tôi mời bạn
8. 展览馆 / zhánlán guǎn / nhà triển lãm
9. 总统府 / zóngtóng fǔ / phủ tổng thống
10. 管理者 / guánlí zhě / người quản lý
11. 保管法 / báoguán fǎ / cách bảo quản
12. 打死你 / dǎ sí nǐ / đánh chết bạn

Công thức 2 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V => V + / + V
Ví dụ:
1. 我很好 / wǒ hén hǎo / tôi rất khỏe
2. 我想你 / wǒ xiáng nǐ / tôi nhớ bạn
3. 我找你 / wǒ zháo nǐ / tôi tìm bạn
4. 我给你 / wǒ géi nǐ / tôi cho bạn
5. 我打你 / wǒ dá nǐ / tôi đánh bạn
6. 我买酒 / wǒ mái jiǔ / tôi mua rượu
7. 我请你 / wǒ qǐng nǐ / tôi mời bạn
8. 很美满 / hěn méimǎn / rất tốt đẹp
9. 买雨伞 / mǎi yúsǎn / mua ô che mưa
10. 米老鼠 / mǐ láoshǔ / chuột đồng
11. 饮美酒 / yǐn méijiǔ / uống rượu ngon
12. 打草稿 / dǎ cáogǎo / gõ bản nháp
13. 李小姐 / lǐ xiáojiě / cô Lý
14. 买好酒 / mǎi háojiǔ / mua rượu ngon
15. 打死你 / dǎ sí nǐ / đánh chết bạn

Công thức 3 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V + V => / + / + / + V
Ví dụ:
1. 我也很好 / wó yé hén hǎo / tôi cũng rất khỏe
2. 我也想你 / wó yé xiáng nǐ / tôi cũng nhớ bạn
3. 我好想你 / wó háo xiáng nǐ / tôi nhớ bạn lắm
4. 我打死你 / wó dá sí nǐ / tôi đánh chết bạn

Công thức 4 biến điệu của nhiều Thanh 3 trong Tiếng Trung
V + V + V + V => / + V + / + V
Ví dụ:
1. 我也很好 / wó yě hén hǎo / tôi cũng rất khỏe
2. 我也想你 / wó yě xiáng nǐ / tôi cũng nhớ bạn
3. 我很想你 / wó hěn xiáng nǐ / tôi rất nhớ bạn
4. 我好想你 / wó hǎo xiáng nǐ / tôi nhớ bạn lắm
5. 我打死你 / wó dǎ sí nǐ / tôi đánh chết bạn
6. 我想找你 / wó xiǎng zháo nǐ / tôi muốn tìm bạn
7. 我想买酒 wó xiǎng mái jiǔ / tôi muốn mua rượu
8. 我买水果 / wó mǎi shuíguǒ / tôi mua hoa quả
9. 我打草稿 / wó dǎ cáogǎo / tôi gõ bản nháp
10. 我找李总 / wó zhǎo lí zǒng / tôi tìm tổng giám đốc Lý
11. 我找你姐 / Wó zhǎo ní jiě / tôi tìm chị gái bạn

Chú ý:
1. Cần phải nắm thật vững quy tắc biến điệu cơ bản của Thanh 3.
2. Quy tắc biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung rất phong phú và đa dạng. Trong Tiếng Trung giao tiếp thực tế chúng ta không nhất thiết phải áp dụng máy móc theo đúng 4 công thức trên, mà phải vận dụng một cách linh hoạt 4 công thức biến điệu của Thanh 3 trong Tiếng Trung.

Ví dụ:
1. 李总想请李小姐饮美酒
lǐ zǒng xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý mời cô Lý uống rượu ngon.

2. 李总很想请李小姐饮美酒
lǐ zǒng hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

3. 李总好想请李小姐饮美酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

4. 李总想请李小姐与我饮美酒
lǐ zǒng xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý mời cô Lý và tôi uống rượu ngon.

5. 李总很想请李小姐与我饮美酒
lǐ zǒng hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý và tôi uống rượu ngon.

6. 李总好想请李小姐与我饮美酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý và tôi uống rượu ngon.

7. 我想请李小姐与我饮美酒
wǒ xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi muốn mời cô Lý cùng tôi uống rượu ngon.

8. 我很想请李小姐与我饮美酒
wǒ hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon cùng tôi.

9. 我好想请李小姐与我饮美酒
wǒ hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon cùng tôi.

10. 我想请老李与我饮美酒
wǒ xiǎng qǐng lǎo lǐ yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi muốn mời ông Lý uống rượu ngon cùng tôi.

11. 我很想请老李与我饮美酒
wǒ hěn xiǎng qǐng lǎo lǐ yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời ông Lý uống rượu ngon cùng tôi.

12. 我好想请老李与我饮美酒
wǒ hǎo xiǎng qǐng lǎo lǐ yǔ wǒ yǐn měijiǔ
Tôi rất muốn mời ông Lý uống rượu ngon cùng tôi.

13. 李总想请李小姐饮好酒
lǐ zǒng xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

14. 李总很想请李小姐饮好酒
lǐ zǒng hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

15. 李总好想请李小姐饮好酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǐn hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon.

16. 我想请李小姐与我饮好酒
wǒ xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn hǎo jiǔ
Tôi muốn mời cô Lý uống rượu ngon với tôi.

17. 我很想请李小姐与我饮好酒
wǒ hěn xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon với tôi.

18. 我好想请李小姐与我饮好酒
wǒ hǎo xiǎng qǐng lǐ xiǎojiě yǔ wǒ yǐn hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mời cô Lý uống rượu ngon với tôi.

19. 你给我买好酒
nǐ gěi wǒ mǎi hǎo jiǔ
Bạn mua rượu ngon cho tôi.

20. 我给你买好酒
wǒ gěi nǐ mǎi hǎo jiǔ
Tôi mua rượu ngon cho bạn.

21. 我想买好酒
wǒ xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tôi muốn mua rượu ngon.

22. 我很想买好酒
wǒ hěn xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mua rượu ngon.

23. 我好想买好酒
wǒ hǎo xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tôi rất muốn mua rượu ngon.

24. 李总买好酒
lǐ zǒng mǎi hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý mua rượu ngon.

25. 李总很想买好酒
lǐ zǒng hěn xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mua rượu ngon.

26. 李总好想买好酒
lǐ zǒng hǎo xiǎng mǎi hǎo jiǔ
Tổng giám đốc Lý rất muốn mua rượu ngon.

27. 我想找李总
wǒ xiǎng zhǎo lǐ zǒng
Tôi muốn tìm tổng giám đốc Lý.

28. 我很想找李总
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ zǒng
Tôi rất muốn tìm tổng giám đốc Lý.

29. 我好想找李总
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ zǒng
Tôi rất muốn tìm tổng giám đốc Lý.

30. 我想找李小姐
wǒ xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi muốn tìm cô Lý.

31. 我很想找李小姐
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi rất muốn tìm cô Lý.

32. 我好想找李小姐
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi rất muốn tìm cô Lý.

33. 我找李小姐
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě
Tôi tìm cô Lý.

34. 李小姐找我
lǐ xiǎojiě zhǎo wǒ
Cô Lý tìm tôi.

35. 我找李总
wǒ zhǎo lǐ zǒng
Tôi tìm tổng giám đốc Lý.

36. 李总找我
lǐ zǒng zhǎo wǒ
Tổng giám đốc Lý tìm tôi.

37. 李总找李小姐
lǐ zǒng zhǎo lǐ xiǎojiě
Tổng giám đốc Lý tìm cô Lý.

38. 李小姐找李总
lǐ xiǎojiě zhǎo lǐ zǒng
Cô Lý tìm tổng giám đốc.

39. 我找李小姐给我买水果
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tôi tìm cô Lý mua hoa quả cho tôi.

40. 我找李小姐给我买好水果
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi hǎo shuǐguǒ
Tôi tìm cô Lý mua hoa quả ngon cho tôi.

41. 我很想找李小姐给我买水果
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả cho tôi.

42. 我很想找李小姐给我买好水果
wǒ hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi hǎo shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả ngon cho tôi.

43. 我好想找李小姐给我买水果
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả cho tôi.

44. 我好想找李小姐给我买好水果
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi hǎo shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua hoa quả ngon cho tôi.

45. 我找李小姐给我买五种水果
wǒ zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tôi tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả cho tôi.

46. 我想找李小姐给我买五种水果
wǒ xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tôi muốn tìm cô Lý mua cho tôi 5 loại hoa quả.

47. 我好想找李小姐给我买五种水果
wǒ hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tôi rất muốn tìm cô Lý mua cho tôi 5 loại hoa quả.

48. 李总想找李小姐给李总买五种水果
lǐ zǒng xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý muốn tìm cô Lý mua cho tổng giám đốc Lý 5 loại hoa quả.

49. 李总很想找李小姐给李总买五种水果
lǐ zǒng hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua cho tổng giám đốc Lý 5 loại hoa quả.

50. 李总好想找李小姐给李总买五种水果
lǐ zǒng hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua cho tổng giám đốc Lý 5 loại hoa quả.

51. 李总想找李小姐给李总买五种好水果
lǐ zǒng xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng hǎo shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý muốn tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả ngon cho tổng giám đốc Lý.

52. 李总很想找李小姐给李总买五种好水果
lǐ zǒng hěn xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng hǎo shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả ngon cho tổng giám đốc Lý.

53. 李总好想找李小姐给李总买五种好水果
lǐ zǒng hǎo xiǎng zhǎo lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi wǔ zhǒng hǎo shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý rất muốn tìm cô Lý mua 5 loại hoa quả ngon cho tổng giám đốc Lý.

54. 你给我买水果
nǐ gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Bạn mua hoa quả cho tôi.

55. 我给你买水果
wǒ gěi nǐ mǎi shuǐguǒ
Tôi mua hoa quả cho bạn.

56. 李小姐给我买水果
lǐ xiǎojiě gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Cô Lý mua hoa quả cho tôi.

57. 我给李小姐买水果
wǒ gěi lǐ xiǎojiě mǎi shuǐguǒ
Tôi mua hoa quả cho cô Lý.

58. 李总给我买水果
lǐ zǒng gěi wǒ mǎi shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý mua hoa quả cho tôi.

59. 我给李总买水果
wǒ gěi lǐ zǒng mǎi shuǐguǒ
Tôi mua hoa quả cho tổng giám đốc Lý.

60. 李总给李小姐买水果
lǐ zǒng gěi lǐ xiǎojiě mǎi shuǐguǒ
Tổng giám đốc Lý mua hoa quả cho cô Lý.

61. 李小姐给李总买水果
lǐ xiǎojiě gěi lǐ zǒng mǎi shuǐguǒ
Cô Lý mua hoa quả cho tổng giám đốc Lý.

62. 我给李总
wǒ gěi lǐ zǒng
Tôi cho tổng giám đốc Lý.

63. 我很好
wǒ hěn hǎo
Tôi rất khỏe.

64. 我也很好
wǒ yě hěn hǎo
Tôi cũng rất khỏe.

65. 我很想你
wǒ hěn xiǎng nǐ
Tôi rất nhớ bạn.

66. 我好想你
wǒ hǎo xiǎng nǐ
Tôi nhớ bạn lắm.

67. 我整晚想你
wǒ zhěng wǎn xiǎng nǐ
Cả đêm tôi nhớ bạn.

68. 我整晚很想你
wǒ zhěng wǎn hěn xiǎng nǐ
Cả đêm tôi rất nhớ bạn.

69. 我整晚好想你姐
wǒ zhěng wǎn hǎo xiǎng nǐ jiě
Cả đêm tôi rất nhớ chị gái bạn.

70. 我整晚想李小姐
wǒ zhěng wǎn xiǎng lǐ xiǎojiě
Cả đêm tôi nhớ cô Lý.

71. 我整晚很想李小姐
wǒ zhěng wǎn hěn xiǎng lǐ xiǎojiě
Cả đêm tôi rất nhớ cô Lý.

72. 我整晚好想李小姐
wǒ zhěng wǎn hǎo xiǎng lǐ xiǎojiě
Cả đêm tôi rất nhớ cô Lý.

73. 我给李小姐买米
wǒ gěi lǐ xiǎojiě mǎi mǐ
Tôi mua gạo cho cô Lý.

74. 我也想给李小姐买米
wǒ yě xiǎng gěi lǐ xiǎojiě mǎi mǐ
Tôi cũng muốn mua gạo cho cô Lý.

75. 我也好想给李小姐买米
wǒ yě hǎo xiǎng gěi lǐ xiǎo jiě mǎi mǐ
Tôi cũng rất muốn mua gạo cho cô Lý.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!