Các bạn share tài liệu này hoặc copy sang trang khác ghi rõ nguồn từ Trang web của mình nhé. Vì lợi ích chung của mọi người đang có nhu cầu học Tiếng Trung, hy vọng các bạn sẽ tôn trọng công sức của chủ biên đã dày công soạn bài giảng đăng lên Website để mọi người đều có tài liệu học Tiếng Trung miễn phí. Cảm ơn sự hợp tác của bạn.
Bạn chưa từng học tiếng Trung online qua phần mềm chat voice rất nổi tiếng bởi chất lượng đường truyền âm thanh cực kỳ trong suốt và mượt mà sao?
Đây là hình thức học tiếng Trung trực tuyến qua Skype dành cho những người bận rộn việc nhà việc nước ở cơ quan công ty đoàn thể rồi về đến nhà lại bận tiếp việc chăm lo con cái học hành bếp núc nấu nướng vân vân. Nói chung là những người bận rộn chưa thu xếp được thời gian đến trung tâm học tiếng Trung.
Và học tiếng Trung online Skype là giải pháp tốt nhất dành cho bạn. Đây là phương pháp học tiếng Trung cực kỳ đơn giản và tiện lợi, chất lượng học tiếng Trung không khác gì ở trên lớp.
Chỉ cần máy tính hoặc thiết bị di động của bạn được kết nối Internet là bạn hoàn toàn có thể yên tâm học tiếng Trung online tại nhà cùng giáo viên tiếng Trung rồi.
Học tiếng Trung online qua Skype
Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Nguồn: tiengtrungnet.com
Chào các em học viên trực tuyến Khóa học Tiếng Trung Giao tiếp, đây là những câu Tiếng Trung các em thường xuyên được luyện tập ở trên lớp học trực tuyến, có tất cả 9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp được chia theo từng Part, mỗi Part gồm 100 Câu Tiếng Trung Giao tiếp, chỉ cần mỗi ngày các em dành khoảng 15 phút xem lại bài học và ôn tập từ vựng theo bài giảng anh soạn ở bên dưới là được, kiên trì và có phương pháp học chính xác, chúng ta sẽ nhanh chóng đạt được mục tiêu của mình. Chúc các em thành công!!!
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1200 | Chiếc áo lông vũ này hai ba trăm tệ. | 这件羽绒服二百多块钱。 | Zhè jiàn yǔróngfú èrbǎi duō kuài qián. |
| 1201 | Tôi đến Trung Quốc đã hơn hai tháng rồi. | 我来中国已经两个多月了。 | Wǒ lái zhōngguó yǐjīng liǎng ge duō yuè le. |
| 1202 | Tối qua có mười mấy người đi. | 昨天晚上去了十几个人。 | Zuótiān wǎnshang qù le shí jǐ ge rén. |
| 1203 | Trường Đại học chúng tôi có mấy trăm lưu học sinh đó. | 我们大学有几百个留学生呢。 | Wǒmen dàxué yǒu jǐ bǎi ge liúxuéshēng ne. |
| 1204 | Tôi đến trường học gặp bạn bè. | 我去学校跟朋友见面。 | Wǒ qù xuéxiào gēn péngyǒu jiànmiàn. |
| 1205 | Tôi đã ngủ một tiếng. | 我睡了一个小时觉。 | Wǒ shuì le yí ge xiǎoshí jiào. |
| 1206 | Cô ta đã ngủ chưa? | 她睡觉了吗? | Tā shuìjiào le ma? |
| 1207 | Ngủ rồi. | 睡了。 | Shuì le. |
| 1208 | Cô ta ngủ bao lâu rồi? | 她睡了多长时间? | Tā shuì le duō cháng shíjiān? |
| 1209 | Cô ta đã ngủ hai tiếng rồi. | 她睡了两个小时。 | Tā shuì le liǎng ge xiǎoshí. |
| 1210 | Bạn đã đến phòng Gym tập luyện chưa? | 你去健身房锻炼了吗? | Nǐ qù jiànshēn fáng duànliàn le ma? |
| 1211 | Tập luyện rồi. | 锻炼了。 | Duànliàn le. |
| 1212 | Bạn tập luyện bao lâu rồi? | 你锻炼了多长时间? | Nǐ duànliàn le duō cháng shíjiān? |
| 1213 | Tôi đã tập một tiếng đồng hồ. | 我锻炼了一个钟头。 | Wǒ duànliàn le yí ge zhōngtóu. |
| 1214 | Bạn đã học mấy năm Tiếng Trung rồi? | 你学了几年汉语了? | Nǐ xué le jǐ nián hànyǔ le? |
| 1215 | Tôi đã học một năm nay rồi. | 我学了一年了。 | Wǒ xué le yì nián le. |
| 1216 | Bạn đã dạy mấy năm Tiếng Trung rồi? | 你教了几年汉语了? | Nǐ jiāo le jǐ nián hànyǔ le? |
| 1217 | Tôi đã dạy chín năm nay rồi. | 我教了九年了。 | Wǒ jiāo le jiǔ nián le. |
| 1218 | Bạn đã làm mấy năm phiên dịch rồi? | 你当了几年翻译了? | Nǐ dāng le jǐ nián fānyì le? |
| 1219 | Tôi đã làm ba năm nay rồi. | 我当了三年了。 | Wǒ dāng le sān nián le. |
| 1220 | Bạn đã làm mấy năm giáo viên rồi? | 你当了几年老师了? | Nǐ dāng le jǐ nián lǎoshī le? |
| 1221 | Tôi đã làm tám năm nay rồi. | 我当了八年了。 | Wǒ dāng le bā nián le. |
| 1222 | Bạn đã luyện mấy năm khí công rồi? | 你练了几年气功了? | Nǐ liàn le jǐ nián qìgōng le? |
| 1223 | Tôi đã luyện tám năm nay rồi. | 我练了十八年了。 | Wǒ liàn le shíbā nián le. |
| 1224 | Bạn đã lái xe mấy năm rồi? | 你开了几年车了? | Nǐ kāi le jǐ nián chē le? |
| 1225 | Tôi đã lái một năm nay rồi. | 我开了一年了。 | Wǒ kāi le yì nián le. |
| 1226 | Bạn đã học mấy năm thư pháp rồi? | 你学了几年书法了? | Nǐ xué le jǐ nián shūfǎ le? |
| 1227 | Tôi học nửa năm nay rồi. | 我学了半年了。 | Wǒ xué le bànnián le. |
| 1228 | Bạn đã ngồi máy bay bao lâu? | 你坐了多长时间(的)飞机? | Nǐ zuò le duō cháng shíjiān (de) fēijī? |
| 1229 | Tôi đã ngồi ba tiếng đồng hồ. | 我坐了三个小时。 | Wǒ zuò le sān ge xiǎoshí. |
| 1230 | Bạn đã học Tiếng Trung bao lâu? | 你学了多长时间(的)汉语? | Nǐ xué le duō cháng shíjiān (de) hànyǔ? |
| 1231 | Tôi đã học hơn một năm. | 我学了一年多。 | Wǒ xué le yì nián duō. |
| 1232 | Bạn đá bóng bao lâu? | 你踢了多长时间(的)足球? | Nǐ tī le duō cháng shíjiān (de) zúqiú? |
| 1233 | Tôi đá cả một buổi chiều. | 我踢了一个下午。 | Wǒ tī le yí ge xiàwǔ. |
| 1234 | Bạn đã luyện khí công mấy năm? | 你练了多长时间(的)气功? | Nǐ liàn le duō cháng shíjiān (de) qìgōng? |
| 1235 | Tôi đã luyện một tiếng đồng hồ. | 我练了一个小时。 | Wǒ liàn le yí ge xiǎoshí. |
| 1236 | Bạn đã bơi bao lâu? | 你游了多长时间(的)泳? | Nǐ yóu le duō cháng shíjiān (de) yǒng? |
| 1237 | Tôi đã bơi một tiếng đồng hồ. | 我游了一个小时。 | Wǒ yóu le yí ge xiǎoshí. |
| 1238 | Bạn đã nghe ghi âm bao lâu? | 你听了多长时间(的)录音? | Nǐ tīng le duō cháng shíjiān (de) lùyīn? |
| 1239 | Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ. | 我听了半个小时。 | Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí. |
| 1240 | Bạn đã bơi được bao lâu? | 你游泳游了多长时间? | Nǐ yóuyǒng yóu le duō cháng shíjiān? |
| 1241 | Tôi đã bơi nửa tiếng đồng hồ. | 我游了一个半钟头。 | Wǒ yóu le yí ge bàn zhōngtóu. |
| 1242 | Bạn đã nhảy được bao lâu? | 你跳舞跳了多长时间? | Nǐ tiàowǔ tiào le duō cháng shíjiān? |
| 1243 | Tôi đã nhảy hai tiếng đồng hồ. | 我跳了两个小时。 | Wǒ tiào le liǎng ge xiǎoshí. |
| 1244 | Bạn đã khám bệnh mất bao lâu? | 你看病看了多长时间? | Nǐ kànbìng kàn le duō cháng shíjiān? |
| 1245 | Tôi đã khám cả một buổi sáng. | 我看了一个上午。 | Wǒ kàn le yí ge shàngwǔ. |
| 1246 | Bạn đã nghe ghi âm bao lâu? | 你听录音听了多长时间? | Nǐ tīng lùyīn tīng le duō cháng shíjiān? |
| 1247 | Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ. | 我听了半个小时。 | Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí. |
| 1248 | Bạn đã lên mạng bao lâu? | 你上网上了多长时间? | Nǐ shàngwǎng shàng le duō cháng shíjiān? |
| 1249 | Tôi đã lên một tiếng đồng hồ. | 我上了一个小时。 | Wǒ shàng le yí ge xiǎoshí. |
| 1250 | Bạn đã xem tivi bao lâu? | 你看电视看了多长时间? | Nǐ kàn diànshì kàn le duō cháng shíjiān? |
| 1251 | Tôi đã xem cả một buổi tối. | 我看了一个晚上。 | Wǒ kàn le yí ge wǎnshang. |
| 1252 | Bạn đã chơi bóng rổ bao lâu? | 你打篮球打了多长时间? | Nǐ dǎ lánqiú dǎ le duō cháng shíjiān? |
| 1253 | Tôi đã chơi cả một buổi chiều. | 我打了一个下午。 | Wǒ dǎ le yí ge xiàwǔ. |
| 1254 | Bạn đã xem hai tiếng trận bóng phải không? | 你看了两个小时球赛吗? | Nǐ kàn le liǎng ge xiǎoshí qiúsài ma? |
| 1255 | Đâu có, tôi chỉ xem có một lúc. | 没有,我只看了一会儿。 | Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le yí huìr. |
| 1256 | Bạn đã xem tivi cả buổi tối phải không? | 你看了一个晚上电视吗? | Nǐ kàn le yí ge wǎnshang diànshì ma? |
| 1257 | Đâu có, tôi chỉ xem nửa tiếng đồng hồ. | 没有,我只看了半个钟头。 | Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le bàn ge zhōngtóu. |
| 1258 | Bạn đã đá bóng cả một buổi chiều đúng không? | 你踢了一个下午足球吗? | Nǐ tī le yí ge xiàwǔ zúqiú ma? |
| 1259 | Đâu có, tôi chỉ đá có một tiếng đồng hồ. | 没有,我只踢了一个小时。 | Méiyǒu, wǒ zhǐ tī le yí ge xiǎoshí. |
| 1260 | Bạn đã nghe nhạc một tiếng đồng hồ phải không? | 你听了一个钟头音乐吗? | Nǐ tīng le yí ge zhōngtóu yīnyuè ma? |
| 1261 | Đâu có, tôi chỉ nghe có nửa tiếng đồng hồ. | 没有,我只听了半个钟头。 | Méiyǒu, wǒ zhǐ tīng le bàn ge zhōngtóu. |
| 1262 | Bạn đã bơi một tiếng đồng hồ phải không? | 你游了一个小时泳吗? | Nǐ yóu le yí ge xiǎoshí yǒng ma? |
| 1263 | Đâu có, tôi chỉ bơi có hai mươi phút. | 没有,我只游了二十分钟。 | Méiyǒu, wǒ zhǐ yóu le èrshí fēnzhōng. |
| 1264 | Bạn đã làm bài tập hai tiếng phải không? | 你做了两个小时练习吗? | Nǐ zuò le liǎng ge xiǎoshí liànxí ma? |
| 1265 | Đâu có, tôi chỉ làm có một tiếng rưỡi. | 没有,我只做了一个半小时。 | Méiyǒu, wǒ zhǐ zuò le yí ge bàn xiǎoshí. |
| 1266 | Bạn dự định học một năm ở Việt Nam phải không? | 你打算在越南学习一年吗? | Nǐ dǎsuàn zài yuènán xuéxí yì nián ma? |
| 1267 | Thời gian một năm ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm một năm nữa. | 一年时间太短了,我想再延长一年。 | Yì nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yáncháng yì nián. |
| 1268 | Bạn dự định làm việc ba năm ở Nước ngoài phải không? | 你打算在国外工作三年吗? | Nǐ dǎsuàn zài guówài gōngzuò sān nián ma? |
| 1269 | Thời gian ba năm dài quá, tôi chỉ làm việc ở Nước ngoài một năm là đủ rồi. | 三年时间太长了,我只在国外工作一年就够了。 | Sān nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài guówài gōngzuò yì nián jiù gòu le. |
| 1270 | Bạn dự định ở Việt Nam hai năm phải không? | 你打算在越南住两年吗? | Nǐ dǎsuàn zài yuènán zhù liǎng nián ma? |
| 1271 | Thời gian hai năm dài quá, tôi chỉ ở Việt Nam một tháng. | 两年时间太长了,我只在越南住一个月。 | Liǎng nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài yuènán zhù yí ge yuè. |
| 1272 | Bạn dự định sống ở Bắc Kinh tám năm phải không? | 你打算在北京生活八年吗? | Nǐ dǎsuàn zài běijīng shēnghuó bā nián ma? |
| 1273 | Thời gian tám năm ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm hai năm nữa. | 八年时间太短了,我想再延长两年。 | Bā nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yáncháng liǎng nián. |
| 1274 | Bạn dự định học ở đây một năm phải không? | 你打算在这儿学习一年吗? | Nǐ dǎsuàn zài zhèr xuéxí yì nián ma? |
| 1275 | Thời gian một năm dài quá, tôi chỉ học ở đây nửa năm. | 一年时间太长了,我只在这儿学习半年。 | Yì nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài zhèr xuéxí bànnián. |
| 1276 | Bạn dự định dạy ở đó ba năm phải không? | 你打算在那儿教三年吗? | Nǐ dǎsuàn zài nàr jiāo sān nián ma? |
| 1277 | Thời gian ba năm dài quá, tôi chỉ dự định dạy một năm. | 三年时间太长了,我只打算教一年。 | Sān nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ dǎsuàn jiāo yì nián. |
| 1278 | Tôi dự định học ở Việt Nam một năm, bây giờ tôi muốn kéo dài thêm ba năm nữa. | 我打算在越南学一年,现在想再延长三年。 | Wǒ dǎsuàn zài yuènán xué yì nián, xiànzài xiǎng zài yáncháng sān nián. |
| 1279 | Hàng ngày buổi tối tôi phải học bài gần hai tiếng đồng hồ. | 每天晚上我差不多要学习两个小时。 | Měitiān wǎnshang wǒ chàbùduō yào xuéxí liǎng ge xiǎoshí. |
| 1280 | Học Tiếng Trung bắt buộc phải kiên trì, sốt ruột là không được. | 学习汉语必须要坚持,着急是不行的。 | Xuéxí hànyǔ bìxū yào jiānchí, zháojí shì bù xíng de. |
| 1281 | Từ trước tới giờ tôi không uống rượu. | 我从来不喝酒。 | Wǒ cónglái bù hējiǔ. |
| 1282 | Tôi học Tiếng Trung đã học được mấy năm rồi. | 我学汉语已经学了好几年了。 | Wǒ xué hànyǔ yǐjīng xué le hǎo jǐ nián le. |
| 1283 | Loại thuốc này hiệu quả như thế nào? | 这种药的效果怎么样? | Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ zěnme yàng? |
| 1284 | Rất tốt. | 挺好的。 | Tǐng hǎo de. |
| 1285 | Tối nay chưa chắc tôi có thể đến được. | 今天晚上我不一定能来。 | Jīntiān wǎnshang wǒ bù yí dìng néng lái. |
| 1286 | Học Tiếng Trung tương đối khó, nhưng mà rất thú vị. | 学汉语比较难,但是很有意思。 | Xué hànyǔ bǐjiào nán, dànshì hěn yǒu yìsi. |
| 1287 | Tôi cảm thấy quyển sách này rất có ích đối với bạn, nhưng mà những sách như vậy ít quá. | 我觉得这本书对你很有好处,但是这样的书太少了。 | Wǒ juéde zhè běn shū duì nǐ hěn yǒu hǎochù, dànshì zhèyàng de shū tài shǎo le. |
| 1288 | Hàng ngày buổi tối bạn đi học mấy tiếng? | 每天晚上你上几个小时(的)课? | Měitiān wǎnshang nǐ shàng jǐ ge xiǎoshí de kè? |
| 1289 | Hàng ngày buổi tối tôi đi học một tiếng rưỡi. | 每天晚上我上一个半小时(的)课。 | Měitiān wǎnshang wǒ shàng yí ge bàn xiǎoshí (de) kè. |
| 1290 | Hàng ngày buổi sáng bạn ôn tập từ mới và bài khóa bao lâu? | 每天上午你复习多长时间生词和课文? | Měitiān shàngwǔ nǐ fùxí duō cháng shíjiān shēngcí hé kèwén? |
| 1291 | Hàng ngày buổi sáng tôi ôn tập từ mới và bài khóa nửa tiếng. | 每天上午我复习半个小时生词和课文。 | Měitiān shàngwǔ wǒ fùxí bàn ge xiǎoshí shēngcí hé kèwén. |
| 1292 | Hôm qua bạn đã ôn tập bao lâu? | 昨天你复习了多长时间? | Zuótiān nǐ fùxí le duō cháng shíjiān? |
| 1293 | Hôm qua tôi đã ôn tập hai tiếng đồng hồ. | 昨天我复习了两个小时。 | Zuótiān wǒ fùxí le liǎng ge xiǎoshí. |
| 1294 | Hàng ngày bạn đều lên mạng phải không? | 每天你都上网吗? | Měitiān nǐ dōu shàngwǎng ma? |
| 1295 | Hàng ngày tôi đều lên mạng. | 每天我都上网。 | Měitiān wǒ dōu shàngwǎng. |
| 1296 | Bạn đã lên mạng bao lâu? | 你上了多长时间(的)网? | Nǐ shàng le duō cháng shíjiān (de) wǎng? |
| 1297 | Tôi đã lên mạng sáu tiếng đồng hồ. | 我上了六个小时(的)网。 | Wǒ shàng le liù ge xiǎoshí (de) wǎng. |
| 1298 | Bạn đã chơi máy tính bao lâu? | 你玩儿了多长时间(的)电脑? | Nǐ wánr le duō cháng shíjiān (de) diànnǎo? |
| 1299 | Tôi đã chơi máy tính tám tiếng đồng hồ. | 我玩儿了八个小时(的)电脑。 | Wǒ wánr le bā ge xiǎoshí (de) diànnǎo. |
| 1300 | Chiều hôm qua bạn luyện tập bao lâu ở phòng Gym? | 昨天下午你在健身房锻炼了多长时间? | Zuótiān xiàwǔ nǐ zài jiànshēn fáng duànliàn le duō cháng shíjiān? |
Ngoài ra, các em nên xem thêm bài giảng Thầy Vũ đã biên soạn là 9999 Câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Part 12 theo link bên dưới.
9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 12
























































































