Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK trung cấp ngữ pháp giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
00:00
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK trung cấp ngữ pháp giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
01:38:10
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK cao cấp HSK cấp 6 giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
01:26:16
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 15 giáo trình MSUTONG ngày 11-2-2026
01:30:12
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Hà Trang bài 11 giáo trình MSUTONG ngày 10-2-2026
02:02:59
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 14 giáo trình MSUTONG ngày 9-2-2026
01:27:30
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Phương Linh bài 10 giáo trình MSUTONG ngày 14-1-2026
01:39:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:18:20
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:34
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:06
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:17
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ em Thùy Dương bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:10:48
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 12 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:21
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 3 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
46:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:25
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 2 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:11
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 11 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:04
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Thùy Dương bài 7 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 2 giáo trình MSUTONG cao cấp luyện thi HSKK
01:31:23
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online luyện thi HSKK cao cấp bài 1 giáo trình MSUTONG HSK
01:38:39
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 5 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 từ vựng ngữ pháp
01:28:09
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 4 giáo trình MSUTONG tự học ngữ pháp HSK sơ cấp
01:30:56
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 3 giáo trình MSUTONG ngữ pháp HSK từ vựng HSKK
01:24:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 10 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:29:15
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 15 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:22:37
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:44
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo trực tuyến giáo trình Hán ngữ BOYA
01:32:19
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 1 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 Thầy Vũ đào tạo
01:34:27
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:35
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 12 Thầy Vũ dạy tiếng Trung HSKK ngày 11-10-2025
01:29:33
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online CHINEMASTER Thầy Vũ ngày 11-10-2025 lớp Hán ngữ 1
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ giáo trình Hán ngữ 1 bài 10 ngày 11-10-2025
01:32:01
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 7 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:28
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 6 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:50
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 5 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:13
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 4 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:16
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 3 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 2 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:09
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 8 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1
01:08:49
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:37:06
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín top 1 toàn diện nhất
01:30:27
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER top 1 nền tảng học tiếng Trung trực tuyến Thầy Vũ lớp Hán ngữ HSKK
01:32:26
Video thumbnail
Diễn đàn Chinese Master education - Nền tảng học tiếng Trung online uy tín top 1 Giáo trình Hán ngữ
01:27:00
Video thumbnail
Diễn đàn Chinese education ChineMaster forum tiếng Trung Thầy Vũ lớp học tiếng Trung online Hán ngữ
01:27:32
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese education ChineMaster Thầy Vũ dạy học tiếng Trung online giao tiếp HSKK
01:29:15
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung top 1 CHINEMASTER forum tiếng Trung Chinese Master education lớp Hán ngữ 1 HSKK
01:29:11
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese forum tiếng Trung ChineMaster giáo trình Hán ngữ 1 bài 16 lớp giao tiếp
01:30:15
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung 9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 13

9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 13

0
7106
9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 13
9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 13
5/5 - (1 bình chọn)

Các bạn share tài liệu này hoặc copy sang trang khác ghi rõ nguồn từ Trang web của mình nhé. Vì lợi ích chung của mọi người đang có nhu cầu học Tiếng Trung, hy vọng các bạn sẽ tôn trọng công sức của chủ biên đã dày công soạn bài giảng đăng lên Website để mọi người đều có tài liệu học Tiếng Trung miễn phí. Cảm ơn sự hợp tác của bạn.

Bạn chưa từng học tiếng Trung online qua phần mềm chat voice rất nổi tiếng bởi chất lượng đường truyền âm thanh cực kỳ trong suốt và mượt mà sao?

Đây là hình thức học tiếng Trung trực tuyến qua Skype dành cho những người bận rộn việc nhà việc nước ở cơ quan công ty đoàn thể rồi về đến nhà lại bận tiếp việc chăm lo con cái học hành bếp núc nấu nướng vân vân. Nói chung là những người bận rộn chưa thu xếp được thời gian đến trung tâm học tiếng Trung.

Và học tiếng Trung online Skype là giải pháp tốt nhất dành cho bạn. Đây là phương pháp học tiếng Trung cực kỳ đơn giản và tiện lợi, chất lượng học tiếng Trung không khác gì ở trên lớp.

Chỉ cần máy tính hoặc thiết bị di động của bạn được kết nối Internet là bạn hoàn toàn có thể yên tâm học tiếng Trung online tại nhà cùng giáo viên tiếng Trung rồi.

Học tiếng Trung online qua Skype

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Nguồn: tiengtrungnet.com

Chào các em học viên trực tuyến Khóa học Tiếng Trung Giao tiếp, đây là những câu Tiếng Trung các em thường xuyên được luyện tập ở trên lớp học trực tuyến, có tất cả 9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp được chia theo từng Part, mỗi Part gồm 100 Câu Tiếng Trung Giao tiếp, chỉ cần mỗi ngày các em dành khoảng 15 phút xem lại bài học và ôn tập từ vựng theo bài giảng anh soạn ở bên dưới là được, kiên trì và có phương pháp học chính xác, chúng ta sẽ nhanh chóng đạt được mục tiêu của mình. Chúc các em thành công!!!

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1200Chiếc áo lông vũ này hai ba trăm tệ.这件羽绒服二百多块钱。Zhè jiàn yǔróngfú èrbǎi duō kuài qián.
1201Tôi đến Trung Quốc đã hơn hai tháng rồi.我来中国已经两个多月了。Wǒ lái zhōngguó yǐjīng liǎng ge duō yuè le.
1202Tối qua có mười mấy người đi.昨天晚上去了十几个人。Zuótiān wǎnshang qù le shí jǐ ge rén.
1203Trường Đại học chúng tôi có mấy trăm lưu học sinh đó.我们大学有几百个留学生呢。Wǒmen dàxué yǒu jǐ bǎi ge liúxuéshēng ne.
1204Tôi đến trường học gặp bạn bè.我去学校跟朋友见面。Wǒ qù xuéxiào gēn péngyǒu jiànmiàn.
1205Tôi đã ngủ một tiếng.我睡了一个小时觉。Wǒ shuì le yí ge xiǎoshí jiào.
1206Cô ta đã ngủ chưa?她睡觉了吗?Tā shuìjiào le ma?
1207Ngủ rồi.睡了。Shuì le.
1208Cô ta ngủ bao lâu rồi?她睡了多长时间?Tā shuì le duō cháng shíjiān?
1209Cô ta đã ngủ hai tiếng rồi.她睡了两个小时。Tā shuì le liǎng ge xiǎoshí.
1210Bạn đã đến phòng Gym tập luyện chưa?你去健身房锻炼了吗?Nǐ qù jiànshēn fáng duànliàn le ma?
1211Tập luyện rồi.锻炼了。Duànliàn le.
1212Bạn tập luyện bao lâu rồi?你锻炼了多长时间?Nǐ duànliàn le duō cháng shíjiān?
1213Tôi đã tập một tiếng đồng hồ.我锻炼了一个钟头。Wǒ duànliàn le yí ge zhōngtóu.
1214Bạn đã học mấy năm Tiếng Trung rồi?你学了几年汉语了?Nǐ xué le jǐ nián hànyǔ le?
1215Tôi đã học một năm nay rồi.我学了一年了。Wǒ xué le yì  nián le.
1216Bạn đã dạy mấy năm Tiếng Trung rồi?你教了几年汉语了?Nǐ jiāo le jǐ nián hànyǔ le?
1217Tôi đã dạy chín năm nay rồi.我教了九年了。Wǒ jiāo le jiǔ nián le.
1218Bạn đã làm mấy năm phiên dịch rồi?你当了几年翻译了?Nǐ dāng le jǐ nián fānyì le?
1219Tôi đã làm ba năm nay rồi.我当了三年了。Wǒ dāng le sān nián le.
1220Bạn đã làm mấy năm giáo viên rồi?你当了几年老师了?Nǐ dāng le jǐ nián lǎoshī le?
1221Tôi đã làm tám năm nay rồi.我当了八年了。Wǒ dāng le bā nián le.
1222Bạn đã luyện mấy năm khí công rồi?你练了几年气功了?Nǐ liàn le jǐ nián qìgōng le?
1223Tôi đã luyện tám năm nay rồi.我练了十八年了。Wǒ liàn le shíbā nián le.
1224Bạn đã lái xe mấy năm rồi?你开了几年车了?Nǐ kāi le jǐ nián chē le?
1225Tôi đã lái một năm nay rồi.我开了一年了。Wǒ kāi le yì nián le.
1226Bạn đã học mấy năm thư pháp rồi?你学了几年书法了?Nǐ xué le jǐ nián shūfǎ le?
1227Tôi học nửa năm nay rồi.我学了半年了。Wǒ xué le bànnián le.
1228Bạn đã ngồi máy bay bao lâu?你坐了多长时间(的)飞机?Nǐ zuò le duō cháng shíjiān (de) fēijī?
1229Tôi đã ngồi ba tiếng đồng hồ.我坐了三个小时。Wǒ zuò le sān ge xiǎoshí.
1230Bạn đã học Tiếng Trung bao lâu?你学了多长时间(的)汉语?Nǐ xué le duō cháng shíjiān (de) hànyǔ?
1231Tôi đã học hơn một năm.我学了一年多。Wǒ xué le yì nián duō.
1232Bạn đá bóng bao lâu?你踢了多长时间(的)足球?Nǐ tī le duō cháng shíjiān (de) zúqiú?
1233Tôi đá cả một buổi chiều.我踢了一个下午。Wǒ tī le yí ge xiàwǔ.
1234Bạn đã luyện khí công mấy năm?你练了多长时间(的)气功?Nǐ liàn le duō cháng shíjiān (de) qìgōng?
1235Tôi đã luyện một tiếng đồng hồ.我练了一个小时。Wǒ liàn le yí ge xiǎoshí.
1236Bạn đã bơi bao lâu?你游了多长时间(的)泳?Nǐ yóu le duō cháng shíjiān (de) yǒng?
1237Tôi đã bơi một tiếng đồng hồ.我游了一个小时。Wǒ yóu le yí ge xiǎoshí.
1238Bạn đã nghe ghi âm bao lâu?你听了多长时间(的)录音?Nǐ tīng le duō cháng shíjiān (de) lùyīn?
1239Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ.我听了半个小时。Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí.
1240Bạn đã bơi được bao lâu?你游泳游了多长时间?Nǐ yóuyǒng yóu le duō cháng shíjiān?
1241Tôi đã bơi nửa tiếng đồng hồ.我游了一个半钟头。Wǒ yóu le yí ge bàn zhōngtóu.
1242Bạn đã nhảy được bao lâu?你跳舞跳了多长时间?Nǐ tiàowǔ tiào le duō cháng shíjiān?
1243Tôi đã nhảy hai tiếng đồng hồ.我跳了两个小时。Wǒ tiào le liǎng ge xiǎoshí.
1244Bạn đã khám bệnh mất bao lâu?你看病看了多长时间?Nǐ kànbìng kàn le duō cháng shíjiān?
1245Tôi đã khám cả một buổi sáng.我看了一个上午。Wǒ kàn le yí ge shàngwǔ.
1246Bạn đã nghe ghi âm bao lâu?你听录音听了多长时间?Nǐ tīng lùyīn tīng le duō cháng shíjiān?
1247Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ.我听了半个小时。Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí.
1248Bạn đã lên mạng bao lâu?你上网上了多长时间?Nǐ shàngwǎng shàng le duō cháng shíjiān?
1249Tôi đã lên một tiếng đồng hồ.我上了一个小时。Wǒ shàng le yí ge xiǎoshí.
1250Bạn đã xem tivi bao lâu?你看电视看了多长时间?Nǐ kàn diànshì kàn le duō cháng shíjiān?
1251Tôi đã xem cả một buổi tối.我看了一个晚上。Wǒ kàn le yí ge wǎnshang.
1252Bạn đã chơi bóng rổ bao lâu?你打篮球打了多长时间?Nǐ dǎ lánqiú dǎ le duō cháng shíjiān?
1253Tôi đã chơi cả một buổi chiều.我打了一个下午。Wǒ dǎ le yí ge xiàwǔ.
1254Bạn đã xem hai tiếng trận bóng phải không?你看了两个小时球赛吗?Nǐ kàn le liǎng ge xiǎoshí qiúsài ma?
1255Đâu có, tôi chỉ xem có một lúc.没有,我只看了一会儿。Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le yí huìr.
1256Bạn đã xem tivi cả buổi tối phải không?你看了一个晚上电视吗?Nǐ kàn le yí ge wǎnshang diànshì ma?
1257Đâu có, tôi chỉ xem nửa tiếng đồng hồ.没有,我只看了半个钟头。Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le bàn ge zhōngtóu.
1258Bạn đã đá bóng cả một buổi chiều đúng không?你踢了一个下午足球吗?Nǐ tī le yí ge xiàwǔ zúqiú ma?
1259Đâu có, tôi chỉ đá có một tiếng đồng hồ.没有,我只踢了一个小时。Méiyǒu, wǒ zhǐ tī le yí ge xiǎoshí.
1260Bạn đã nghe nhạc một tiếng đồng hồ phải không?你听了一个钟头音乐吗?Nǐ tīng le yí ge zhōngtóu yīnyuè ma?
1261Đâu có, tôi chỉ nghe có nửa tiếng đồng hồ.没有,我只听了半个钟头。Méiyǒu, wǒ zhǐ tīng le bàn ge zhōngtóu.
1262Bạn đã bơi một tiếng đồng hồ phải không?你游了一个小时泳吗?Nǐ yóu le yí ge xiǎoshí yǒng ma?
1263Đâu có, tôi chỉ bơi có hai mươi phút.没有,我只游了二十分钟。Méiyǒu, wǒ zhǐ yóu le èrshí fēnzhōng.
1264Bạn đã làm bài tập hai tiếng phải không?你做了两个小时练习吗?Nǐ zuò le liǎng ge xiǎoshí liànxí ma?
1265Đâu có, tôi chỉ làm có một tiếng rưỡi.没有,我只做了一个半小时。Méiyǒu, wǒ zhǐ zuò le yí ge bàn xiǎoshí.
1266Bạn dự định học một năm ở Việt Nam phải không?你打算在越南学习一年吗?Nǐ dǎsuàn zài yuènán xuéxí yì nián ma?
1267Thời gian một năm ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm một năm nữa.一年时间太短了,我想再延长一年。Yì nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yáncháng yì nián.
1268Bạn dự định làm việc ba năm ở Nước ngoài phải không?你打算在国外工作三年吗?Nǐ dǎsuàn zài guówài gōngzuò sān nián ma?
1269Thời gian ba năm dài quá, tôi chỉ làm việc ở Nước ngoài một năm là đủ rồi.三年时间太长了,我只在国外工作一年就够了。Sān nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài guówài gōngzuò yì nián jiù gòu le.
1270Bạn dự định ở Việt Nam hai năm phải không?你打算在越南住两年吗?Nǐ dǎsuàn zài yuènán zhù liǎng nián ma?
1271Thời gian hai năm dài quá, tôi chỉ ở Việt Nam một tháng.两年时间太长了,我只在越南住一个月。Liǎng nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài yuènán zhù yí ge yuè.
1272Bạn dự định sống ở Bắc Kinh tám năm phải không?你打算在北京生活八年吗?Nǐ dǎsuàn zài běijīng shēnghuó bā nián ma?
1273Thời gian tám năm ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm hai năm nữa.八年时间太短了,我想再延长两年。Bā nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yáncháng liǎng nián.
1274Bạn dự định học ở đây một năm phải không?你打算在这儿学习一年吗?Nǐ dǎsuàn zài zhèr xuéxí yì nián ma?
1275Thời gian một năm dài quá, tôi chỉ học ở đây nửa năm.一年时间太长了,我只在这儿学习半年。Yì nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài zhèr xuéxí bànnián.
1276Bạn dự định dạy ở đó ba năm phải không?你打算在那儿教三年吗?Nǐ dǎsuàn zài nàr jiāo sān nián ma?
1277Thời gian ba năm dài quá, tôi chỉ dự định dạy một năm.三年时间太长了,我只打算教一年。Sān nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ dǎsuàn jiāo yì nián.
1278Tôi dự định học ở Việt Nam một năm, bây giờ tôi muốn kéo dài thêm ba năm nữa.我打算在越南学一年,现在想再延长三年。Wǒ dǎsuàn zài yuènán xué yì nián, xiànzài xiǎng zài yáncháng sān nián.
1279Hàng ngày buổi tối tôi phải học bài gần hai tiếng đồng hồ.每天晚上我差不多要学习两个小时。Měitiān wǎnshang wǒ chàbùduō yào xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
1280Học Tiếng Trung bắt buộc phải kiên trì, sốt ruột là không được.学习汉语必须要坚持,着急是不行的。Xuéxí hànyǔ bìxū yào jiānchí, zháojí shì bù xíng de.
1281Từ trước tới giờ tôi không uống rượu.我从来不喝酒。Wǒ cónglái bù hējiǔ.
1282Tôi học Tiếng Trung đã học được mấy năm rồi.我学汉语已经学了好几年了。Wǒ xué hànyǔ yǐjīng xué le hǎo jǐ nián le.
1283Loại thuốc này hiệu quả như thế nào?这种药的效果怎么样?Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ zěnme yàng?
1284Rất tốt.挺好的。Tǐng hǎo de.
1285Tối nay chưa chắc tôi có thể đến được.今天晚上我不一定能来。Jīntiān wǎnshang wǒ bù yí dìng néng lái.
1286Học Tiếng Trung tương đối khó, nhưng mà rất thú vị.学汉语比较难,但是很有意思。Xué hànyǔ bǐjiào nán, dànshì hěn yǒu yìsi.
1287Tôi cảm thấy quyển sách này rất có ích đối với bạn, nhưng mà những sách như vậy ít quá.我觉得这本书对你很有好处,但是这样的书太少了。Wǒ juéde zhè běn shū duì nǐ hěn yǒu hǎochù, dànshì zhèyàng de shū tài shǎo le.
1288Hàng ngày buổi tối bạn đi học mấy tiếng?每天晚上你上几个小时(的)课?Měitiān wǎnshang nǐ shàng jǐ ge xiǎoshí de kè?
1289Hàng ngày buổi tối tôi đi học một tiếng rưỡi.每天晚上我上一个半小时(的)课。Měitiān wǎnshang wǒ shàng yí ge bàn xiǎoshí (de) kè.
1290Hàng ngày buổi sáng bạn ôn tập từ mới và bài khóa bao lâu?每天上午你复习多长时间生词和课文?Měitiān shàngwǔ nǐ fùxí duō cháng shíjiān shēngcí hé kèwén?
1291Hàng ngày buổi sáng tôi ôn tập từ mới và bài khóa nửa tiếng.每天上午我复习半个小时生词和课文。Měitiān shàngwǔ wǒ fùxí bàn ge xiǎoshí shēngcí hé kèwén.
1292Hôm qua bạn đã ôn tập bao lâu?昨天你复习了多长时间?Zuótiān nǐ fùxí le duō cháng shíjiān?
1293Hôm qua tôi đã ôn tập hai tiếng đồng hồ.昨天我复习了两个小时。Zuótiān wǒ fùxí le liǎng ge xiǎoshí.
1294Hàng ngày bạn đều lên mạng phải không?每天你都上网吗?Měitiān nǐ dōu shàngwǎng ma?
1295Hàng ngày tôi đều lên mạng.每天我都上网。Měitiān wǒ dōu shàngwǎng.
1296Bạn đã lên mạng bao lâu?你上了多长时间(的)网?Nǐ shàng le duō cháng shíjiān (de) wǎng?
1297Tôi đã lên mạng sáu tiếng đồng hồ.我上了六个小时(的)网。Wǒ shàng le liù ge xiǎoshí (de) wǎng.
1298Bạn đã chơi máy tính bao lâu?你玩儿了多长时间(的)电脑?Nǐ wánr le duō cháng shíjiān (de) diànnǎo?
1299Tôi đã chơi máy tính tám tiếng đồng hồ.我玩儿了八个小时(的)电脑。Wǒ wánr le bā ge xiǎoshí (de) diànnǎo.
1300Chiều hôm qua bạn luyện tập bao lâu ở phòng Gym?昨天下午你在健身房锻炼了多长时间?Zuótiān xiàwǔ nǐ zài jiànshēn fáng duànliàn le duō cháng shíjiān?

Ngoài ra, các em nên xem thêm bài giảng Thầy Vũ đã biên soạn là 9999 Câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Part 12 theo link bên dưới.

9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 12

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!