Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội
Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2
Ghi rõ Nguồn TiengTrungNet.com khi chia sẻ sang kênh khác để tôn trọng công sức của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn tài liệu học Tiếng Trung đóng góp cho cộng động DÂN TIẾNG TRUNG.
Chào các em học viên, trong bài học hôm thứ 2 tuần trước lớp chúng mình đã học xong phần 5 rồi đúng không, em nào chưa học lại bài cũ thì vào link bên dưới xem lại nhanh nhé.
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 5
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 501 | Tôi có thể thử chút được không? | 我能试试吗? | wǒ néng shì shi ma ? |
| 502 | Cái này bé quá, có cỡ to hơn chút không? | 这个太小了,有大点的吗? | zhè gè tài xiǎo le ,yǒu dà diǎn de ma ? |
| 503 | Có cái màu khác không? | 有别的颜色吗? | yǒu bié de yán sè ma ? |
| 504 | Bạn mặc size bao nhiêu? | 你穿多大号? | nǐ chuān duō dà hào ? |
| 505 | Rất vừa với bạn. | 特别适合你。 | tè bié shì hé nǐ 。 |
| 506 | Đối với tôi mà nói quá đắt. | 对于我来说太贵了。 | duì yú wǒ lái shuō tài guì le 。 |
| 507 | Rẻ hơn chút được không? | 可以再便宜点吗? | kě yǐ zài pián yí diǎn ma ? |
| 508 | Tôi mua rồi. | 我买了。 | wǒ mǎi le 。 |
| 509 | Cái này bao nhiêu tiền? | 这个卖多少钱? | zhè ge mài duō shǎo qián ? |
| 510 | Tôi cần trả bạn bao nhiêu tiền? | 我该给你付多少钱? | wǒ gāi gěi nǐ fù duō shǎo qián ? |
| 511 | Bạn muốn ăn một chút gì? | 你想吃点什么? | nǐ xiǎng chī diǎn shén me ? |
| 512 | Bạn muốn chọn món chưa? | 你要点菜了吗? | nǐ yào diǎn cài le ma ? |
| 513 | Tôi muốn thịt bò bít tết và bánh mỳ. | 我要牛排和面包。 | wǒ yào niú pái hé miàn bāo 。 |
| 514 | Bạn muốn món tráng miệng gì? | 你要什么甜点? | nǐ yào shén me tián diǎn ? |
| 515 | Tôi muốn kem ốc quế. | 我要冰淇淋。 | wǒ yào bīng qí lín 。 |
| 516 | Bạn muốn hoa quả không? | 你要水果吗? | nǐ yào shuǐ guǒ ma ? |
| 517 | Đúng vậy, tôi muốn một quả táo. | 是的,我要一个苹果。 | shì de ,wǒ yào yí gè píng guǒ 。 |
| 518 | Uống chút gì nhỉ? | 喝点什么? | hē diǎn shén me ? |
| 519 | Cho một ly whisky. | 请来一小杯威士忌。 | qǐng lái yì xiǎo bēi wēi shì jì 。 |
| 520 | Món của bạn tới rồi. | 你的菜来了。 | nǐ de cài lái le 。 |
| 521 | Thanh toán hóa đơn. | 买单。 | mǎi dān 。 |
| 522 | Tôi có thể dùng ngân phiếu hoặc thẻ tín dụng không? | 我能用支票或信用卡吗? | wǒ néng yòng zhī piào huò xìn yòng kǎ ma ? |
| 523 | Xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt. | 对不起,我们只收现金。 | duì bù qǐ ,wǒ men zhī shōu xiàn jīn。 |
| 524 | Đây nè. | 给。 | gěi 。 |
| 525 | Trả bạn tiền thừa. | 找您的钱。 | zhǎo nín de qián 。 |
| 526 | Tối nay tôi rảnh. | 我今晚有空。 | wǒ jīn wǎn yǒu kōng 。 |
| 527 | Chúng ta đi xem phim được không? | 我们去看电影好吗? | wǒ men qù kàn diàn yǐng hǎo ma ? |
| 528 | Bạn có biết hôm nay diễn tiết mục gì không? | 你知道今天上演什么吗? | nǐ zhī dào jīn tiān shàng yǎn shén me ma? |
| 529 | Tôi có thể mời bạn nhảy một điệu được không? | 我可以请你跳支舞吗? | kě yǐ qǐng nǐ tiào zhī wǔ ma ? |
| 530 | Rất vinh hạnh | 很荣幸。 | hěn róng xìng 。 |
| 531 | Xin lỗi, tôi có hẹn trước rồi. | 对不起,我有约在先了。 | duì bú qǐ ,wǒ yǒu yuē zài xiān le 。 |
| 532 | Nhảy thêm một điệu nữa được không? | 再跳一曲好吗? | zài tiào yì qǔ hǎo ma ? |
| 533 | Bạn nhảy rất là hay. | 你舞跳得真好。 | nǐ wǔ tiào de zhēn hǎo 。 |
| 534 | Bây giờ kênh 8 đang có tiết mục gì? | 现在8频道播什么节目? | xiàn zài 8 pín dào bō shén me jié mù? |
| 535 | Tôi không biết. Bạn có thể xem “Báo tivi”. | 我不知道,你可以看看《电视报》。 | wǒ bù zhī dào ,nǐ kě yǐ kàn kan《diàn shì bào 》。 |
| 536 | Chúng ta xem xem có tiết mục gì khác không. | 咱们看看有没有别的节目。 | zán men kàn kan yǒu méi yǒu bié de jié mù 。 |
| 537 | Tối qua bạn xem tiết mục đặc biệt chưa? | 昨晚你看特别节目了吗? | zuó wǎn nǐ kàn tè bié jié mù le ma ? |
| 538 | Tôi không muốn xem tiết mục tivi này nữa. | 我不想再看这个电视节目了。 | wǒ bù xiǎng zài kàn zhè gè diàn shì jié mù le 。 |
| 539 | Chúng ta có thể đổi kênh khác không? | 我们能换个频道吗? | wǒ men néng huàn gè pín dào ma ? |
| 540 | Tôi muốn xem dự báo thời tiết. | 我想看天气预报。 | wǒ xiǎng kàn tiān qì yù bào 。 |
| 541 | Tôi muốn đặt lịch hẹn với bà Green. | 我想约个时间见格林女士。 | wǒ xiǎng yuē gè shí jiān jiàn gé lín nǚ shì 。 |
| 542 | Cô ta rảnh vào Thứ 6 và Thứ 7. | 她周五和周六有空。 | tā zhōu wǔ hé zhōu liù yǒu kōng 。 |
| 543 | Xin lỗi, tôi có thể gặp cô ta trước Thứ 6 không? | 对不起,我能周五之前见她吗? | duì bù qǐ ,wǒ néng zhōu wǔ zhī qián jiàn tā ma ? |
| 544 | Để tôi check lại chút, cô ta có 30 phút vào buổi chiều Thứ 3. | 让我查查,她周二下午有30分钟。 | ràng wǒ chá chá ,tā zhōu èr xià wǔ yǒu 30fèn zhōng 。 |
| 545 | Vài lúc nào? | 什么时间? | shén me shí jiān ? |
| 546 | 4 giờ đến 4 rưỡi. | 四点到四点半。 | sì diǎn dào sì diǎn bàn 。 |
| 547 | OK | 好吧。 | hǎo ba 。 |
| 548 | Vậy thì bạn đến vào lúc đó đi, nếu không đến được thì hãy gọi điện cho tôi. | 那么你就那时来,如果来不了,请打电话给我。 | nà me nǐ jiù nà shí lái ,rú guǒ lái bù liǎo,qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ 。 |
| 549 | Chiều nay tôi có cuộc phỏng vấn. | 我今天下午有面试。 | wǒ jīn tiān xià wǔ yǒu miàn shì 。 |
| 550 | Trừ Chủ nhật ra tôi đều có thể tới. | 除星期天外我都能来。 | chú xīng qī tiān wài wǒ dōu néng lái。 |
| 551 | Bạn gọi vào số 6609823sẽ tìm được tôi. | 你打电话6609823就能找到我。 | nǐ dǎ diàn huà 6609823 jiù néng zhǎo dào wǒ 。 |
| 552 | Anh ta gọi điện tới hủy bỏ cuộc họp. | 他打电话来取消会议。 | tā dǎ diàn huà lái qǔ xiāo huì yì 。 |
| 553 | Trước khi bạn tới hãy gọi điện cho tôi. | 你来之前请打电话给我。 | nǐ lái zhī qián qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ 。 |
| 554 | Bạn hãy đặt lịch hẹn gặp với thư ký của tôi. | 请跟我秘书定个见面时间。 | qǐng gēn wǒ mì shū dìng gè jiàn miàn shí jiān 。 |
| 555 | Tôi buộc phải rời cuộc hẹn từ Thứ 2 chuyển sang Thứ 5. | 我不得不把约会从周一改到周四。 | wǒ bù dé bù bǎ yuē huì cóng zhōu yī gǎi dào zhōu sì 。 |
| 556 | Bạn có gì không thoải mái? | 你有什么不舒服? | nǐ yǒu shén me bù shū fu ? |
| 557 | Bạn bị bệnh này bao lâu rồi? | 你得这病多久了? | nǐ dé zhè bìng duō jiǔ le ? |
| 558 | Tôi thấy bạn bị cảm cúm rồi. | 我看你感冒了。 | wǒ kàn nǐ gǎn mào le 。 |
| 559 | Bạn cần phải tiêm. | 你需要打针。 | nǐ xū yào dǎ zhēn 。 |
| 560 | Bệnh của tôi có nghiêm trọng không? | 我的病严重吗? | wǒ de bìng yán zhòng ma ? |
| 561 | Tôi có phải nằm viện không? | 我需要住院吗? | wǒ xū yào zhù yuàn ma ? |
| 562 | Bạn đã đi khám bác sỹ chưa? | 你看过医生了吗? | nǐ kàn guò yī shēng le ma ? |
| 563 | Bác sỹ bảo gì? | 医生怎么说? | yī shēng zěn me shuō ? |
| 564 | Bệnh của Jack khỏi rồi. | 杰克病后复原了。 | jié kè bìng hòu fù yuán le 。 |
| 565 | Bác sỹ bảo tôi nên uống quinine. | 医生说我应该服用奎宁。 | yī shēng shuō wǒ yīng gāi fú yòng kuí níng 。 |
| 566 | Bạn uống thuốc gì đấy? | 你吃的是什么药? | nǐ chī de shì shén me yào ? |
| 567 | Bác sỹ bảo tôi không được ăn đồ dầu mỡ. | 医生说我不能吃油腻的东西。 | yī shēng shuō wǒ bú néng chī yóu nì de dōng xi 。 |
| 568 | Tôi đã tiêm một mũi penicillin. | 我打了一针青霉素。 | wǒ dǎ le yī zhēn qīng méi sù 。 |
| 569 | Bạn phải phẫu thuật. | 你得做手术。 | nǐ děi zuò shǒu shù 。 |
| 570 | Anh ta chụp X-quang ngực và đo huyết áp cho tôi. | 他给我做了X光胸透并量了血压。 | tā gěi wǒ zuò le Xguāng xiōng tòu bìng liáng le xuè yā 。 |
| 571 | Chào bạn, tôi tìm ông Green. | 你好,我找格林先生。 | nǐ hǎo ,wǒ zhǎo gé lín xiān sheng。 |
| 572 | Đợt một chút. | 等一会儿。 | děng yí huìr 。 |
| 573 | Đợi một chút. | 等一下儿。 | děng yī xiàr 。 |
| 574 | Anh ta không có ở đây. Tôi có thể giúp anh ta nhắn tin được không? | 他不在,我能替他捎个口信吗? | tā bú zài ,wǒ néng tì tā shāo ge kǒu xìn ma ? |
| 575 | Đúng vậy, phiền rồi đây. | 是的,麻烦了。 | shì de ,má fan le 。 |
| 576 | Bạn có thể nhấc máy chút được không? | 你能接下电话吗? | nǐ néng jiē xià diàn huà ma ? |
| 577 | Tôi muốn gọi điện thoại đường dài. | 我想打个长途电话。 | wǒ xiǎng dǎ ge cháng tú diàn huà 。 |
| 578 | Tôi là Mary. | 我是玛丽。 | wǒ shì mǎ lì 。 |
| 579 | Bạn có thể nói với ông Green là tôi đã gọi điện cho ông ta không? | 你能告诉格林先生我给他打了电话吗? | nǐ néng gào sù gé lín xiān sheng wǒ gěi tā dǎ le diàn huà ma ? |
| 580 | Chắc tôi gọi nhầm máy rồi. | 我一定拨错号了。 | wǒ yí dìng bō cuò hào le 。 |
| 581 | Tôi gọi không được. | 我打不通。 | wǒ dǎ bù tōng 。 |
| 582 | Tôi phải cúp máy đây. | 我得挂电话了。 | wǒ děi guà diàn huà le 。 |
| 583 | Ngày mai bạn có thể gọi lại được không? | 你能明天回个电话吗? | nǐ néng míng tiān huí ge diàn huà ma? |
| 584 | Điện thoại có chút vấn đề. | 电话出了点儿毛病。 | diàn huà chū le diǎnr máo bìng 。 |
| 585 | Tôi đang thử gọi điện cho bạn, nhưng toàn bị bận máy. | 我试着给你打电话,但老占线。 | wǒ shì zhe gěi nǐ dǎ diàn huà ,dàn lǎo zhàn xiàn 。 |
| 586 | Tôi đã nhận được thư của anh họ. | 我收到了我表兄的信。 | wǒ shōu dào le wǒ biǎo xiōng de xìn。 |
| 587 | Rất lâu rồi tôi chưa nhận được thư của anh ta. | 我很久没有收到他的信了。 | wǒ hěn jiǔ méi yǒu shōu dào tā de xìn le 。 |
| 588 | Sau khi bạn tới Thượng Hải thì gửi bưu thiếp cho tôi. | 你到上海以后给我发张明信片。 | nǐ dào shàng hǎi yǐ hòu gěi wǒ fā zhāng míng xìn piàn 。 |
| 589 | Tôi đã kẹp mấy tấm ảnh trong bức thư. | 我在信里夹了几张照片。 | wǒ zài xìn lǐ jiá le jǐ zhāng zhào piàn。 |
| 590 | Anh ta vẫn chưa trả lời thư cho tôi. | 他还没有给我回信。 | tā hái méi yǒu gěi wǒ huí xìn 。 |
| 591 | Mẹ tôi đã gửi cho tôi một bưu kiện. | 我妈给我寄了一个包裹。 | wǒ mā gěi wǒ jì le yí gè bāo guǒ 。 |
| 592 | Sau khi cô ta rời khỏi Trung Quốc, chúng tôi giữ liên hệ bằng Email. | 她离开中国以后,我们用Email保持联系。 | tā lí kāi zhōng guó yǐ hòu ,wǒ men yòng Email bǎo chí lián xì 。 |
| 593 | Đừng quên dán tem thư. | 别忘了贴邮票。 | bié wàng le tiē yóu piào 。 |
| 594 | Thư gửi từ Bắc Kinh tới Mỹ cần bao lâu? | 信从北京到美国要多久? | xìn cóng běi jīng dào měi guó yào duō jiǔ ? |
| 595 | Bạn có chuyển phát nhanh. | 你有特快专递。 | nǐ yǒu tè kuài zhuān dì |
| 596 | Nếu muốn nhanh hơn chút thì gửi fax. | 要想快点的话就发个传真。 | yào xiǎng kuài diǎn de huà jiù fā ge chuán zhēn 。 |
| 597 | Mẹ tôi đã gửi cho tôi một bức thư có đánh số, tôi nghĩ chắc là mẹ tôi có việc quan trọng muốn nói | 我妈给我发了一封挂号信,我想她有什么重要的事情要说。 | wǒ mā gěi wǒ fā le yī fēng guà hào xìn ,wǒ xiǎng tā yǒu shén me zhòng yào de shì qíng yào shuō 。 |
| 598 | Tôi thấy tên tôi trên bảng đen, chắc chắn là có mục chuyển tiền của tôi. | 我在黑板上看到我的名字,肯定有我的汇款。 | wǒ zài hēi bǎn shàng kàn dào wǒ de míng zì ,kěn dìng yǒu wǒ de huì kuǎn 。 |
| 599 | Bạn có muốn gửi thư hàng không không? | 你想发航空信吗? | nǐ xiǎng fā háng kōng xìn ma ? |
| 600 | Tôi đút thư vào hòm thư ở trước bưu điện. | 我把信塞进邮局前面的邮筒里。 | wǒ bǎ xìn sāi jìn yóu jú qián miàn de yóu tǒng lǐ 。 |
























































































