Chào các em học viên, hôm nay chúng ta học thêm một số cấu trúc mới liên quan đến cách dùng câu chữ 把 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Để xem chi tiết nội dung bài giảng ngày hôm nay, các em vào link bên dưới nhé.
Câu chữ 把 trong Tiếng Trung giao tiếp
Em nào chưa nắm rõ nội dung bài học trên lớp thì đăng câu hỏi lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc.
Ngoài ra, các em cần xem lại các kiến thức về ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản đã học ở bài trước theo đường link bên dưới là oke.
Phân biệt 一点儿 và 有一点儿 trong Tiếng Trung
Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
好吃!
Hǎo chī!
每样东西都很美味!
měi yàng dōngxī dū hěn měiwèi!
你的孩子很可爱。
Nǐ de háizi hěn kě’ài.
多么可爱的孩子。
duōme kě’ài de háizi.
我对你的工作表示敬意。
wǒ duì nǐ de gōngzuò biǎoshì jìngyì.
你的个性很好。
Nǐ de gèxìng hěn hǎo.
你真幽默。
Nǐ zhēn yōumò.
你的中文令人惊讶。
Nǐ de zhōngwén lìng rén jīngyà.
我真不敢相信你的英语。
Wǒ zhēn bù gǎn xiāngxìn nǐ de yīngyǔ.
你的事业很成功。
nǐ de shìyè hěn chénggōng.
你非常专业。
Nǐ fēicháng zhuānyè.
你的公司给我留下深刻印象。
Nǐ de gōngsī gěi wǒ liú xià shēnkè yìnxiàng.
你非常聪明。
nǐ fēicháng cōngmíng.
我非常羡慕你。
Wǒ fēicháng xiànmù nǐ.
你很有天赋。
Nǐ hěn yǒu tiānfù.
你穿那种颜色很好看。
nǐ chuān nà zhǒng yánsè hěn hǎokàn.
你很有品位。
nǐ hěn yǒu pǐnwèi.
你看上去帅呆了。
nǐ kàn shàngqù shuài dāile.
























































































