301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video Bài 1

0
28897
4.3/5 - (6 bình chọn)

Từ vựng Tiếng Trung

STTTiếng TrungLoại từPhiên âmTiếng Việt
 1đại từbạn, anh, chị, cậu, ấy, …
 2tính từhǎotốt, khỏe, được
 3trợ từmaà, không, phải không
 4phó từhěnrất
 5đại từtôi
 6phó từcũng
 7你们đại từnǐmencác bạn, các anh, các chị, các cậu…
 8đại từcô ta, cô ấy, bà ta, bà ấy
 9đại từanh ta, anh ấy, ông ta, ông ấy
 10他们đại từtāmenhọ
 11我们đại từwǒmenchúng tôi, chúng ta
 12phó từdōuđều
 13động từláiđến
 14爸爸danh từbàbabố
 15妈妈danh từmāmamẹ
 16大卫tên riêngdà wèiDavid
 17玛丽tên riêngmǎ lìMary
 18王兰tên riêngwáng lánVương Lan
 19刘京tên riêngliú jīngLưu Kinh

Luyện tập Ngữ âm Ngữ điệu

gòukòubáipái
dàotàogǎikǎi
bǔkǎohěn hǎodǎ dǎofěn bǐ
měi hǎowǔ dǎonǐ láihěn lèi
měi lìhǎi wèihěn hēinǎ ge
tóufanàmehēidegēge
lái bamèimeidìdijiějie

Xem Bài học tiếp: 301 câu đàm thoại tiếng Hoa video bài 2

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Cách sử dụng Bộ gõ Tiếng Trung SOGOU 搜狗拼音输入法 theo link bên dưới.

Hướng dẫn cài đặt Bộ gõ Tiếng Trung SOGOU

Học Tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội